Danh sách 100 Books of the Century là tập hợp các cuốn sách được coi là 100 cuốn hay nhất của thế kỷ 20, được tập hợp vào mùa xuân năm 1999 thông qua một cuộc bầu chọn được tiến hành bởi Nhà sách Fnac của Pháp và báo Le Monde.
Xuất phát từ danh sách đầu tiên gồm 200 tiêu đề được tập hợp bởi các nhà sách và phóng viên, 17000 người Pháp đã được hỏi để bầu chọn dựa trên câu hỏi: "Những cuốn sách nào đọng lại trong tâm trí bạn?" (« Quels livres sont restés dans votre mémoire ? »).[1]
Danh sách sau gồm tổng hợp 100 cuốn, gồm cả tiểu thuyết, thơ, kịch cũng như truyện tranh.
Bình chọn "100 cuốn sách của thế kỷ 20"[sửa]
| # |
Tựa sách |
Tác giả |
Năm |
Ngôn ngữ |
Quốc gia |
| 1 |
Người xa lạ |
Albert Camus |
1942 |
Tiếng Pháp |
French Algeria, Pháp |
| 2 |
Đi tìm thời gian đã mất |
Marcel Proust |
1913–1927 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 3 |
Vụ án |
Franz Kafka |
1925 |
Tiếng Đức |
Áo-Hung, Tiệp Khắc |
| 4 |
Hoàng Tử Bé |
Antoine de Saint-Exupéry |
1943 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 5 |
Thân phận con người |
André Malraux |
1933 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 6 |
Journey to the End of the Night |
Louis-Ferdinand Céline |
1932 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 7 |
Chùm nho uất hận |
John Steinbeck |
1939 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 8 |
Chuông nguyện hồn ai |
Ernest Hemingway |
1940 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 9 |
Le Grand Meaulnes |
Alain Fournier |
1913 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 10 |
Froth on the Daydream |
Boris Vian |
1947 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 11 |
Le Deuxième Sexe |
Simone de Beauvoir |
1949 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 12 |
Chờ đợi Godot |
Samuel Beckett |
1952 |
Tiếng Pháp, Tiếng Anh |
Ireland, Pháp |
| 13 |
Tồn tại và hư vô |
Jean-Paul Sartre |
1943 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 14 |
Tên của đoá hồng |
Umberto Eco |
1980 |
Tiếng Ý |
Ý |
| 15 |
Quần đảo Gulag |
Aleksandr Solzhenitsyn |
1973 |
Tiếng Nga |
Liên Xô |
| 16 |
Paroles |
Jacques Prévert |
1946 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 17 |
Alcools |
Guillaume Apollinaire |
1913 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 18 |
Bông sen xanh (trong bộ Tintin) |
Hergé |
1936 |
Tiếng Pháp |
Bỉ |
| 19 |
Nhật ký Anne Frank |
Anne Frank |
1947 |
Tiếng Hà Lan |
Đức, Hà Lan |
| 20 |
Tristes Tropiques |
Claude Lévi-Strauss |
1955 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 21 |
Brave New World |
Aldous Huxley |
1932 |
Tiếng Anh |
UK |
| 22 |
Một chín tám tư |
George Orwell |
1949 |
Tiếng Anh |
UK |
| 23 |
Asterix the Gaul |
René Goscinny và Albert Uderzo |
1959 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 24 |
The Bald Soprano |
Eugène Ionesco |
1952 |
Tiếng Pháp, Tiếng Romania |
Romania, Pháp |
| 25 |
Three Essays on the Theory of Sexuality |
Sigmund Freud |
1905 |
Tiếng Đức |
Áo |
| 26 |
The Abyss
Zeno of Bruges |
Marguerite Yourcenar |
1968 |
Tiếng Pháp |
Pháp, Bỉ |
| 27 |
Lolita |
Vladimir Nabokov |
1955 |
Tiếng Anh, Tiếng Nga |
Nga, Hoa Kỳ |
| 28 |
Ulysses |
James Joyce |
1922 |
Tiếng Anh |
Ireland |
| 29 |
The Tartar Steppe |
Dino Buzzati |
1940 |
Tiếng Ý |
Ý |
| 30 |
Bọn làm bạc giả |
André Gide |
1925 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 31 |
The Horseman on the Roof |
Jean Giono |
1951 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 32 |
Belle du Seigneur |
Albert Cohen |
1968 |
Tiếng Pháp |
Hy Lạp, Thụy Sĩ |
| 33 |
Trăm năm cô đơn |
Gabriel García Márquez |
1967 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Colombia |
| 34 |
Âm thanh và Cuồng nộ |
William Faulkner |
1929 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 35 |
Thérèse Desqueyroux |
François Mauriac |
1927 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 36 |
Zazie in the Metro |
Raymond Queneau |
1959 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 37 |
Confusion of Feelings |
Stefan Zweig |
1927 |
Tiếng Đức |
Áo |
| 38 |
Cuốn theo chiều gió |
Margaret Mitchell |
1936 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 39 |
Người tình của phu nhân Chatterley |
D. H. Lawrence |
1928 |
Tiếng Anh |
UK |
| 40 |
Ngọn núi phù thủy |
Thomas Mann |
1924 |
Tiếng Đức |
Đức |
| 41 |
Buồn ơi chào nhé |
Françoise Sagan |
1954 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 42 |
Le Silence de la mer |
Vercors |
1942 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 43 |
Life: A User's Manual |
Georges Perec |
1978 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 44 |
Con chó của dòng họ Baskerville |
Arthur Conan Doyle |
1901–1902 |
Tiếng Anh |
UK |
| 45 |
Under the Sun of Satan |
Georges Bernanos |
1926 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 46 |
Đại gia Gatsby |
F. Scott Fitzgerald |
1925 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 47 |
Lời đùa cợt |
Milan Kundera |
1967 |
Tiếng Séc |
Tiệp Khắc, Pháp |
| 48 |
Bóng ma giữa trưa |
Alberto Moravia |
1954 |
Tiếng Ý |
Ý |
| 49 |
Vụ ám sát Roger Ackroyd |
Agatha Christie |
1926 |
Tiếng Anh |
UK |
| 50 |
Nadja |
André Breton |
1928 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 51 |
Aurelien |
Louis Aragon |
1944 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 52 |
The Satin Slipper |
Paul Claudel |
1929 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 53 |
Six Characters in Search of an Author |
Luigi Pirandello |
1921 |
Tiếng Ý |
Ý |
| 54 |
The Resistible Rise of Arturo Ui |
Bertolt Brecht |
1959 |
Tiếng Đức |
Đức |
| 55 |
Friday |
Michel Tournier |
1967 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 56 |
The War of the Worlds |
H. G. Wells |
1898 |
Tiếng Anh |
UK |
| 57 |
If This Is a Man
Survival in Auschwitz |
Primo Levi |
1947 |
Tiếng Ý |
Ý |
| 58 |
Chúa tể của những chiếc nhẫn |
J. R. R. Tolkien |
1954–1955 |
Tiếng Anh |
Orange Free State, UK |
| 59 |
Les Vrilles de la vigne (tiếng Pháp)
[Never translated: The Tendrils of the Vine] [2] |
Colette |
1908 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 60 |
Capital of Pain |
Paul Éluard |
1926 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 61 |
Martin Eden |
Jack London |
1909 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 62 |
Ballad of the Salt Sea |
Hugo Pratt |
1967 |
Tiếng Ý |
Ý |
| 63 |
Writing Degree Zero |
Roland Barthes |
1953 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 64 |
Danh dự đã mất của Katharina Blum |
Heinrich Böll |
1974 |
Tiếng Đức |
Đức |
| 65 |
The Opposing Shore |
Julien Gracq |
1951 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 66 |
The Order of Things |
Michel Foucault |
1966 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 67 |
On the Road |
Jack Kerouac |
1957 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 68 |
Cuộc phiêu lưu kì thú của Nils Holgerssons qua suốt nước Thụy Điển |
Selma Lagerlöf |
1906–1907 |
Tiếng Thụy Điển |
Thụy Điển |
| 69 |
A Room of One's Own |
Virginia Woolf |
1929 |
Tiếng Anh |
UK |
| 70 |
The Martian Chronicles |
Ray Bradbury |
1950 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 71 |
The Ravishing of Lol Stein |
Marguerite Duras |
1964 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 72 |
The Interrogation |
J.M.G. Le Clézio |
1963 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 73 |
Tropisms |
Nathalie Sarraute |
1939 |
Tiếng Pháp |
Nga, Pháp |
| 74 |
Journal, 1887–1910 |
Jules Renard |
1925 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 75 |
Lord Jim |
Joseph Conrad |
1900 |
Tiếng Anh |
Đế quốc Nga, UK |
| 76 |
Écrits |
Jacques Lacan |
1966 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 77 |
The Theatre and its Double |
Antonin Artaud |
1938 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 78 |
Manhattan Transfer |
John Dos Passos |
1925 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 79 |
Ficciones |
Jorge Luis Borges |
1944 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Argentina |
| 80 |
Moravagine |
Blaise Cendrars |
1926 |
Tiếng Pháp |
Pháp, Thụy Sĩ |
| 81 |
The General of the Dead Army |
Ismail Kadare |
1963 |
Tiếng Albania, Tiếng Pháp |
Albania |
| 82 |
Lựa chọn của Sophie |
William Styron |
1979 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 83 |
Gypsy Ballads |
Federico García Lorca |
1928 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Tây Ban Nha |
| 84 |
The Strange Case of Peter the Lett |
Georges Simenon |
1931 |
Tiếng Pháp |
Bỉ |
| 85 |
Our Lady of the Flowers |
Jean Genet |
1944 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 86 |
The Man Without Qualities |
Robert Musil |
1930–1932 |
Tiếng Đức |
Áo |
| 87 |
Furor and Mystery |
René Char |
1948 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 88 |
Bắt trẻ đồng xanh |
J. D. Salinger |
1951 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 89 |
No Orchids For Miss Blandish |
James Hadley Chase |
1939 |
Tiếng Anh |
UK |
| 90 |
Blake and Mortimer |
Edgar P. Jacobs |
1950 |
Tiếng Pháp |
Bỉ |
| 91 |
The Notebooks of Malte Laurids Brigge |
Rainer Maria Rilke |
1910 |
Tiếng Đức |
Áo-Hung, Thụy Sĩ |
| 92 |
Second Thoughts |
Michel Butor |
1957 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 93 |
The Burden of Our Time
The Origins of Totalitarianism |
Hannah Arendt |
1951 |
Tiếng Anh, Tiếng Đức |
Đức, Hoa Kỳ |
| 94 |
Nghệ nhân và Margarita |
Mikhail Bulgakov |
1967 |
Tiếng Nga |
Liên Xô |
| 95 |
The Rosy Crucifixion |
Henry Miller |
1949–1960 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 96 |
The Big Sleep |
Raymond Chandler |
1939 |
Tiếng Anh |
Hoa Kỳ |
| 97 |
Amers |
Saint-John Perse |
1957 |
Tiếng Pháp |
Pháp |
| 98 |
Gaston
Gomer Goof |
André Franquin |
1957 |
Tiếng Pháp |
Bỉ |
| 99 |
Under the Volcano |
Malcolm Lowry |
1947 |
Tiếng Anh |
UK |
| 100 |
Midnight's Children |
Salman Rushdie |
1981 |
Tiếng Anh |
Ấn Độ, UK |
Lưu ý:Ngôn ngữ và Quốc gia đề cập đến sự nghiệp của tác giả nói chung, chứ không phải riêng về cuốn sách.
Tham khảo thêm[sửa]
- The 100 Best Books of All Time (Norway and Sweden)
- List of Nobel laureates in Literature (Sweden) – including Camus, Steinbeck, Hemingway, Beckett, Sartre, Solzhenitsyn, Gide, García Márquez, Faulkner, Mauriac, Mann, Pirandello, Böll, Lagerlöf, Le Clézio, and Perse
- List of recipients of the Grand Prize of the Académie française (France) – including de Saint-Exupéry, Cohen, Mauriac, Bernanos, and Tournier
- List of recipients of the Prix Goncourt (France) – including Proust, Malraux, de Beauvoir, Tournier, Gracq, and Duras
- List of recipients of the Prix Renaudot (France) – including Céline, Perec, Aragon, Le Clézio, and Beigbeder
- List of recipients of the Prix mondial Cino Del Duca (France) – including Kundera, Borges, Kadare, and Styron
- List of recipients of the Prix Médicis (France) – including Eco, Perec, and Kundera
- List of recipients of the Pulitzer Prize for Fiction (USA) – including Steinbeck, Hemingway, Faulkner, Mitchell, and Styron
- List of recipients of the Booker Prize (UK) – including Rushdie
- List of recipients of the European Literary Award (Austria) – including de Beauvoir, Eco, Ionesco, Kundera, Duras, and Rushdie
- List of recipients of the Jerusalem Prize (Israel) – including de Beauvoir, Ionesco, Kundera, and Borges
- List of recipients of the Strega Prize (Italy) – including Eco, Buzzati, Moravia, and Levi
- List of recipients of the Prince of Asturias Award (Spain) – including Kadare
- List of recipients of the Cervantes Prize (Spain) – including Borges
- Western canon
- Modern Library 100 Best Novels (USA) – all were first published in English
- TIME's List of the 100 Best Novels (USA) – all were first published in English
- The Big Read (UK)
Chú thích[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
Xem thêm[sửa]