El Clásico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

El Clásico (tiếng Việt: Kinh điển), còn được gọi là El derbi español, El derbi,[1] hay El clàssic (Catalan)[2]biệt danh của một trận bóng đá đối đầu hấp dẫn giữa hai đội bóng là Real MadridFC Barcelona. Sở dĩ nó hấp dẫn vì MadridBarcelona là hai thành phố lớn nhất ở Tây Ban Nha, và cũng hai câu lạc bộ thành công nhất và có tầm ảnh hưởng lớn tới các câu lạc bộ trong nước. Đôi khi những trận đấu của hai câu lạc bộ này còn được coi là cuộc nội chiến Tây Ban Nha, với Real Madrid và Barcelona đại diện cho Chủ nghĩa dân tộc Tây Ban Nhangười Catalan ly khai tương ứng. Đó là một trong những trận đấu bóng đá hay nhất trên thế giới được theo dõi bởi hàng trăm triệu người trên thế giới.[3]

Tất cả các trận đấu ở La Liga[sửa | sửa mã nguồn]

Đây chỉ là những trận đấu của giải, tên in đậm cho biết câu lạc bộ giành chiến thắng.[4]

Trận đấu
Ngày
Vòng
Chủ nhà
Đội khách
Tỉ số (H/T)
Bàn thắng (sân nhà)
Bàn thắng (sân khách)
1 17 tháng 2 năm 1929 2 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (0–1) Parera (70) Morera (10, 55)
2 9 tháng 5 năm 1929 11 Real Madrid FC Barcelona 0–1 (0–0) Sastre (83)
3 26 tháng 1 năm 1930 9 FC Barcelona Real Madrid 1–4 (0–3) Bestit (63) Rubio (10, 37), F. López (17), Lazcano (71)
4 30 tháng 3 năm 1930 18 Real Madrid FC Barcelona 5–1 (3–0) Rubio (5, 23), Lazcano (42, 68, 72) Goiburu (84)
5 1 tháng 2 năm 1931 9 Real Madrid FC Barcelona 0–0 (0–0)
6 5 tháng 4 năm 1931 18 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (2–1) Ramón (12, 35, 73) Eugenio (38)
7 31 tháng 1 năm 1932 9 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (2–0) Olivares (26, 40)
8 3 tháng 4 năm 1932 18 FC Barcelona Real Madrid 2–2 (1–1)

Samitier (20), Arocha (p 87)

Lazcano (43), Regueiro (70)
9 1 tháng 1 năm 1933 6 FC Barcelona Real Madrid 1–1 (0–0)

Arocha (68)

Regueiro (p 78)
10 5 tháng 3 năm 1933 15 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–0)

Samitier (35, 68)

Goiburu (89)
11 26 tháng 11 năm 1933 4 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (0–2)

Morera (46)

Olivares (9), Regueiro (26)
12 28 tháng 1 năm 1934 13 Real Madrid FC Barcelona 4–0 (3–0)

Valle (7), Samitier (20), Regueiro (30), Eugenio (50)

13 3 tháng 2 năm 1935 10 Real Madrid FC Barcelona 8–2 (5–1)

Lazcano (14, 42, 73), Sañudo (21, 35, 47, 81), Regueiro (29)

Escola (17), Guzmán (68)
14 21 tháng 4 năm 1935 81 FC Barcelona Real Madrid 5–0 (1–0) Ventolrà (43, 62, 68, 82), Escola (48)
15 26 tháng 12 năm 1935 7 FC Barcelona Real Madrid 0–3 (0–2) Regueiro (21), Diz (40), Lecue (47)
16 22 tháng 3 năm 1936 18 Real Madrid FC Barcelona 3–0 (2–0) Lecue (10, 47), Emilin (43)
17 28 tháng 1 năm 1940 9 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–1) Alonso (1'), Lecue (75') Pascual (3')
18 14 tháng 4 năm 1940 20 FC Barcelona Real Madrid 0–0 (0–0)
19 1 tháng 12 năm 1940 10 FC Barcelona Real Madrid 3–0 (0–0) Sospedra (49, 69), Valle Mas (53)
20 23 tháng 2 năm 1941 21 Real Madrid FC Barcelona 1–2 (0–0) Barinaga (49) Bravo (60), Martín (63)
21 19 tháng 10 năm 1941 4 Real Madrid FC Barcelona 4–3 (2–1) Arbiza (17, 70), Benito (o.g. 35), Belmar (55) Calvet (25), Raich (60), Gracia (87)
22 25 tháng 1 năm 1942 17 FC Barcelona Real Madrid 0–2 (0–0) Alday (63, 78)
23 27 tháng 9 năm 1942 1 Real Madrid FC Barcelona 3–0 (1–0) Arbiza (7, 89), Alsúa (52)
24 10 tháng 1 năm 1943 14 FC Barcelona Real Madrid 5–5 (4–1) Martín (25, 40), Escola (31), Valle Mas (32, 62) Alonso (10), Alday (27, 51), Botella (74), Mardones II (87)
25 2 tháng 1 năm 1944 13 Real Madrid FC Barcelona 0–1 (0–0) Valle Mas (50)
26 9 tháng 4 năm 1944 26 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (1–0) Escola (31) Alsúa (62), Rosalénch (o.g. 71)
27 9 tháng 11 năm 1944 8 Real Madrid FC Barcelona 1–0 (1–0) Moleiro (21)
28 25 tháng 3 năm 1945 21 FC Barcelona Real Madrid 5–0 (1–0) César (41, 46), Bravo (52), Escola (77), Gonzalvo III (86)
29 25 tháng 11 năm 1945 9 Real Madrid FC Barcelona 3–2 (1–0) Barinaga (23), Pruden (61), Belmar (68) Martín (51), Gonzalvo III (75)
30 3 tháng 3 năm 1946 22 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (1–0) César (17)
31 1 tháng 12 năm 1946 11 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–1) Corona (p 4), Molowny (79) Seguer (23)
32 30 tháng 3 năm 1947 24 FC Barcelona Real Madrid 3–2 (2–0) Bravo (18), Navarro (39, 49) Arsuaga (48, 60)
33 12 tháng 10 năm 1947 4 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (0–1) Barinaga (65) Clemente (o.g. 31)
34 25 tháng 1 năm 1948 17 FC Barcelona Real Madrid 4–2 (3–0) Seguer (2), Basora (28, 58), César (43) Gallardo (68), Rafa Yunta (76)
35 19 tháng 9 năm 1948 2 Real Madrid FC Barcelona 1–2 (0–1) Barinaga (60) Caffaratti (41), Basora (48)
36 15 tháng 1 năm 1949 16 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (1–1) César (28, 61), Basora (56) Pahiño (9)
37 18 tháng 9 năm 1949 3 Real Madrid FC Barcelona 6–1 (3–0) Olmedo (2), Cabrera (4), Pahiño (40, 68), Macala (62, 69) Gonzalvo II (85)
38 15 tháng 1 năm 1950 16 FC Barcelona Real Madrid 2–3 (1–0) Basora (41), César (53) Pahiño (58), Rafa Verdu (66), Cabrera (73)
39 24 tháng 9 năm 1950 3 FC Barcelona Real Madrid 7–2 (3–1) Nicolau (9, 56), César (14), Marcos Aureli (39, 88), Gonzalvo III (62), Basora (82) Molowny (15), García González (66)
40 14 tháng 1 năm 1951 18 Real Madrid FC Barcelona 4–1 (4–1) Narro (8, 17, 29), Pahiño (13) Canal (31)
41 11 tháng 11 năm 1951 10 Real Madrid FC Barcelona 5–1 (3–1) Molowny (3), Cabrera (32), Pahiño (35, 87), Roque Olsen (57) Basora (44)
42 2 tháng 3 năm 1952 25 FC Barcelona Real Madrid 4–2 (2–2) Vila Soler (13), César (36, 56, 74) Roque Olsen (33), Arsuaga (39)
43 23 tháng 11 năm 1952 11 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (0–0) Arsuaga (76, 80) Manchón (67)
44 5 Abril 1953 26 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (1–0) Moreno (15)
45 25 tháng 10 năm 1953 7 Real Madrid FC Barcelona 5–0 (4–0) di Stéfano (10, 85), Roque Olsen (34, 35), Molowny (39)
46 21 tháng 2 năm 1954 22 FC Barcelona Real Madrid 5–1 (1–1) Tejada (14, 86), César (50), Moreno (74), Manchón (89) di Stéfano (6)
47 21 tháng 11 năm 1954 11 Real Madrid FC Barcelona 3–0 (1–0) di Stéfano (p 44), Héctor Rial (66), Joseito (67)
48 6 tháng 3 năm 1955 26 FC Barcelona Real Madrid 2–2 (1–1) Basora (31), Dagoberto Moll (70) Gento (19, 64)
49 13 tháng 11 năm 1955 10 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–0) Héctor Rial (35), Marquitos (89) Areta (77)
50 18 tháng 3 năm 1956 25 FC Barcelona Real Madrid 2–0 (2–0) Villaverde (18, 29)
51 11 tháng 11 năm 1956 10 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (0–0) Luis Suárez (46)
52 3 tháng 3 năm 1957 25 Real Madrid FC Barcelona 1–0 (1–0) Joseito (21)
53 13 tháng 10 năm 1957 5 Real Madrid FC Barcelona 3–0 (2–0) Kopa (10), Héctor Rial (43), di Stéfano (73)
54 2 tháng 2 năm 1958 20 FC Barcelona Real Madrid 0–2 (0–2) Marsal (34), Héctor Rial (37)
55 26 tháng 10 năm 1958 7 FC Barcelona Real Madrid 4–0 (1–0) Evaristo (22, 68, 70), Tejada (84)
56 15 tháng 2 năm 1959 22 Real Madrid FC Barcelona 1–0 (0–0) Herrera (79')
57 29 tháng 11 năm 1959 11 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (1–0) Mateos (5), di Stéfano (82)
58 20 tháng 3 năm 1960 26 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (0–0) Kocsis (50), Martínez (60), Villaverde (62) di Stéfano (58)
59 4 tháng 12 năm 1960 12 FC Barcelona Real Madrid 3–5 (2–3) Martínez (28), Villaverde (34), Kubala (89) di Stéfano (3, 81), del Sol (15), Gento (43, 79)
60 26 tháng 3 năm 1961 27 Real Madrid FC Barcelona 3–2 (0–0) del Sol (55), di Stéfano (60), Puskás (78) Luis Suárez (80), Kubala (89)
61 30 tháng 9 năm 1961 10 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (1–0) Puskás (14), del Sol (72)
62 21 tháng 1 năm 1962 20 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (2–0) Evaristo (4, 83), Kocsis (40) Félix Ruiz (86)
63 30 tháng 9 năm 1962 3 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (1–0) di Stéfano (20, 70)
64 27 tháng 1 năm 1963 18 FC Barcelona Real Madrid 1–5 (1–2) (34) Puskás (p 24, 35, 71), di Stéfano (47), Gento (67)
65 15 tháng 12 năm 1963 12 Real Madrid FC Barcelona 4–0 (1–0) Puskás (37, 68, p 84), di Stéfano (77)
66 30 tháng 3 năm 1964 27 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (1–2) Zaldúa (27) Gento (18), Puskás (43)
67 8 tháng 11 năm 1964 9 Real Madrid FC Barcelona 4–1 (2–0) Amancio (16, 31, 74), Serena (76) (68)
68 28 tháng 2 năm 1965 24 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (1–0) (40) Pirri (63), Serena (70)
69 19 tháng 12 năm 1965 14 Real Madrid FC Barcelona 1–3 (1–3) Félix Ruiz (20) Fusté (7, 8), Zaldúa (34)
70 27 tháng 3 năm 1966 29 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (0–1) Rifé (59), Zaballa (63) Gento (39)
71 20 tháng 11 năm 1966 10 Real Madrid FC Barcelona 1–0 (0–0) Fidalgo (89)
72 19 tháng 3 năm 1967 25 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–1) Fusté (7, 89) Amancio (42)
73 10 tháng 12 năm 1967 12 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (0–0) Gento (p 65) Zaldúa (78)
74 9 Abril 1968 27 FC Barcelona Real Madrid 1–1 (1–1) Zaldúa (12) Pirri (43)
75 16 tháng 11 năm 1968 9 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–1) Pirri (32), José Luis (75) Zaldúa (19)
76 9 tháng 3 năm 1969 24 FC Barcelona Real Madrid 1–1 (1–0) Zaldúa (26) Gento (p 87)
77 14 tháng 9 năm 1969 1 Real Madrid FC Barcelona 3–3 (2–2) Fleitas (18, 38), Gento (63) Bustillo (3, 5), Rexach (71)
78 28 tháng 12 năm 1969 16 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (1–0) Gallego (29)
79 25 tháng 10 năm 1970 7 Real Madrid FC Barcelona 0–1 (0–1) Zabalza (28)
80 14 tháng 2 năm 1971 22 FC Barcelona Real Madrid 0–1 (0–0) Grande (67)
81 28 tháng 11 năm 1971 11 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–0) Grosso (6) Asensi (68)
82 3 Abril 1972 28 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (1–0) Asensi (11)
83 1 tháng 10 năm 1972 5 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (0–0) Barrios (52)
84 25 tháng 2 năm 1973 22 Real Madrid FC Barcelona 0–0 (0–0)
85 7 tháng 10 năm 1973 6 FC Barcelona Real Madrid 0–0 (0–0)
86 17 tháng 2 năm 1974 22 Real Madrid FC Barcelona 0–5 (0–2) Asensi (30, 54), Cruijff (39), Pérez (65), Sotil (69)
87 5 tháng 1 năm 1975 15 Real Madrid FC Barcelona 1–0 (1–0) Roberto Martínez (43)
88 11 tháng 5 năm 1975 32 FC Barcelona Real Madrid 0–0 (0–0)
89 28 tháng 12 năm 1975 15 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–0) Neeskens (3), Rexach (89) Pirri (64)
90 30 Abril 1976 32 Real Madrid FC Barcelona 0–2 (0–1) Rexach (15), Heredia (64)
91 19 tháng 9 năm 1976 3 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (1–0) Marcial (29), Cruyff (53), Heredia (86) Pirri (52)
92 30 tháng 1 năm 1977 20 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–1) Pirri (p 2) Cruyff (16)
93 4 tháng 12 năm 1977 12 FC Barcelona Real Madrid 2–3 (1–2) Jensen (23), Santillana (35), Stielike (54) Rexach (p 30, 67)
94 30 tháng 1 năm 1978 29 Real Madrid FC Barcelona 4–0 (2–0) Jensen (6, 10), Juanito (69), Santillana (80)
95 23 tháng 9 năm 1978 4 Real Madrid FC Barcelona 3–1 (2–1) Santillana (29, 46), Jensen (32) Neeskens (15)
96 17 tháng 2 năm 1979 21 FC Barcelona Real Madrid 2–0 (0–0) Krankl (52), Asensi (61)
97 23 tháng 9 năm 1979 3 Real Madrid FC Barcelona 3–2 (3–2) Santillana (6), Juanito (8), Cunningham (32) Landáburu (23), Krankl (36)
98 10 tháng 2 năm 1980 20 FC Barcelona Real Madrid 0–2 (0–0) García Hernández (61), Santillana (63)
99 30 tháng 11 năm 1980 13 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–1) Schuster (15), Quini (64) Juanito (22)
100 29 tháng 3 năm 1981 30 Real Madrid FC Barcelona 3–0 (0–0) Juanito (p 53), Santillana (71), Stielike (76)
101 20 tháng 12 năm 1981 16 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (1–0) Alexanko (7), Quini (53, p 60) Juanito (49)
102 29 tháng 3 năm 1982 30 Real Madrid FC Barcelona 3–1 (2–1) Rafael Cortés (6), Stielike (p 45), Isidro (82) Quini (42)
103 27 tháng 11 năm 1982 13 Real Madrid FC Barcelona 0–2 (0–1) Esteban Vigo (14), Quini (86)
104 26 tháng 3 năm 1983 30 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–1) Maradona (45), Perico Alonso (77) Juanito (20)
105 22 tháng 10 năm 1983 8 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (1–2) Quini (p 17) Juanito (p 12), Santillana (20)
106 25 tháng 2 năm 1984 25 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–0) Juanito (16), Santillana (80) Maradona (56)
107 2 tháng 9 năm 1984 1 Real Madrid FC Barcelona 0–3 (0–0) Ángel (o.g.46), Archibald (86), Calderé (89)
108 30 tháng 12 năm 1984 18 FC Barcelona Real Madrid 3–2 (1–1) Gerardo (25), Migueli (53), Esteban Vigo (79) Sanchís (30), Butragueño (89)
109 9 tháng 11 năm 1985 11 FC Barcelona Real Madrid 2–0 (1–0) Marcos Alonso (2), Calderé (72)
110 8 tháng 3 năm 1986 25 Real Madrid FC Barcelona 3–1 (0–0) Maceda (64), Valdano (67), Butragueño (83) Amarilla (51)
111 8 tháng 10 năm 1986 8 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–1) Hugo Sánchez (p 27) Pedraza (6)
112 31 tháng 1 năm 1987 25 FC Barcelona Real Madrid 3–2 (2–0) Lineker (2, 5, 47) Valdano (61), Hugo Sánchez (p 80)
113 12 tháng 4 năm 1987 35 Real Madrid FC Barcelona 0–0 (0–0)
114 23 tháng 5 năm 1987 40 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–0) Lineker (39), Roberto (p 60) Hugo Sánchez (53)
115 2 tháng 1 năm 1988 16 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (2–1) Hugo Sánchez (p 22, 41) Schuster (p 30)
116 30 Abril 1988 35 FC Barcelona Real Madrid 2–0 (1–0) Carrasco (1), Lineker (70)
117 22 tháng 10 năm 1988 8 Real Madrid FC Barcelona 3–2 (0–1) Hugo Sánchez (57), Aldana (59), Gordillo (81) Bakero (21), Carrasco (70)
118 1 Abril 1989 27 FC Barcelona Real Madrid 0–0 (0–0)
119 7 tháng 10 năm 1989 6 FC Barcelona Real Madrid 3–1 (1–1) Salinas (10), R.Koeman (p 74, p 89) Hugo Sánchez (p 5)
120 15 tháng 2 năm 1990 25 Real Madrid FC Barcelona 3–2 (3–0) Míchel (24), Butragueño (45), Hugo Sánchez (p 46) Salinas (21, 70)
121 19 tháng 1 năm 1991 19 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–1) Laudrup (20), Spasic (63) Butragueño (28)
122 8 tháng 6 năm 1991 38 Real Madrid FC Barcelona 1–0 (0–0) Aldana (47)
123 19 tháng 10 năm 1991 6 Real Madrid FC Barcelona 1–4 (1–2) Prosinečki (19) R.Koeman (p 32, 42, 60,89)
124 7 tháng 3 năm 1992 25 FC Barcelona Real Madrid 1–1 (1–0) R.Koeman (36) Hierro (66)
125 5 tháng 9 năm 1992 1 FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–0) Bakero (4), Stoichkov (87) Míchel (p 71)
126 30 tháng 1 năm 1993 20 Real Madrid FC Barcelona 2–1 (2–1) Zamorano (9), Míchel (p 41) Amor (p 15)
127 8 tháng 1 năm 1994 18 FC Barcelona Real Madrid 5–0 (1–0) Romário (24, 56, 81), Koeman (47), Iván Iglesias (86)
128 7 tháng 5 năm 1994 37 Real Madrid FC Barcelona 0–1 (0–0) Amor (77)
129 7 tháng 1 năm 1995 16 Real Madrid FC Barcelona 5–0 (3–0) Zamorano (5, 21, 39), Luis Enrique (68), Amavisca (70)
130 27 tháng 5 năm 1995 35 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (0–0) Nadal (62)
131 1 tháng 10 năm 1995 5 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–1) Raúl (12) Roger (31)
132 11 tháng 2 năm 1996 26 FC Barcelona Real Madrid 3–0 (1–0) Kodro (37, 93), Figo (71)
133 8 tháng 12 năm 1996 16 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (1–0) Suker (24), Mijatovic (48)
134 11 tháng 5 năm 1997 37 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (1–0) Ronaldo (45)
135 2 tháng 11 năm 1997 9 Real Madrid FC Barcelona 2–3 (0–1) Raúl (48), Suker (61) Rivaldo (5), Luis Enrique (51), Giovanni (85)
136 8 tháng 3 năm 1998 28 FC Barcelona Real Madrid 3–0 (0–0) Anderson (69), Figo (80), Giovanni (85)
137 20 tháng 9 năm 1998 3 Real Madrid FC Barcelona 2–2 (2–1) Raúl (7, 37) Kluivert (12), Anderson (83)
138 15 tháng 2 năm 1999 22 FC Barcelona Real Madrid 3–0 (2–0) Luis Enrique (4, 36), Rivaldo (80)
139 14 tháng 10 năm 1999 7 FC Barcelona Real Madrid 2–2 (1–1) Rivaldo (28), Figo (50) Raúl (26, 85)
140 27 tháng 2 năm 2000 26 Real Madrid FC Barcelona 3–0 (2–0) Roberto Carlos (5), Anelka (19), Morientes (52)
141 22 tháng 10 năm 2000 6 FC Barcelona Real Madrid 2–0 (1–0) Luis Enrique (26), Simão (79)
142 4 tháng 3 năm 2001 25 Real Madrid FC Barcelona 2–2 (2–1) Raúl (6, 36) Rivaldo (35, 69)
143 5 tháng 11 năm 2001 11 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (1–0) Morientes (23), Figo (92)
144 17 tháng 3 năm 2002 30 FC Barcelona Real Madrid 1–1 (0–1) Xavi (58) Zidane (38)
145 24 tháng 11 năm 2002 11 FC Barcelona Real Madrid 0–0 (0–0)
146 20 tháng 4 năm 2003 30 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–1) Ronaldo (16) Luis Enrique (32)
147 7 tháng 12 năm 2003 15 FC Barcelona Real Madrid 1–2 (0–1) Kluivert (83) Roberto Carlos (37), Ronaldo (75)
148 25 tháng 4 năm 2004 34 Real Madrid FC Barcelona 1–2 (0–0) Solari (54) Kluivert (58), Xavi (85)
149 20 tháng 11 năm 2004 12 FC Barcelona Real Madrid 3–0 (2–0) Eto'o (28), van Bronckhorst (42), Ronaldinho (p 76)
150 10 tháng 4 năm 2005 31 Real Madrid FC Barcelona 4–2 (2–1) Zidane (7), Ronaldo (20), Raúl (46), Owen (66) Eto'o (29), Ronaldinho (73)
151 19 tháng 11 năm 2005 12 Real Madrid FC Barcelona 0–3 (0–1) Eto'o (14), Ronaldinho (59, 77)
152 1 tháng 4 năm 2006 31 FC Barcelona Real Madrid 1–1 (1–1) Ronaldinho (p 20) Ronaldo (36)
153 22 tháng 10 năm 2006 7 Real Madrid FC Barcelona 2–0 (1–0) Raúl (3), van Nistelrooy (50)
154 10 tháng 3 năm 2007 26 FC Barcelona Real Madrid 3–3 (2–2) Messi (10, 27, 88) van Nistelrooy (4, p 12), Ramos (72)
155 23 tháng 12 năm 2007 17 FC Barcelona Real Madrid 0–1 (0–1) Baptista (36)
156 7 tháng 5 năm 2008 34 Real Madrid FC Barcelona 4–1 (2–0) Raúl (12), Robben (20), Higuaín (62), van Nistelrooy (p 77) Henry (86)
157 13 tháng 12 năm 2008 17 FC Barcelona Real Madrid 2–0 (0–0) Eto'o (83), Messi (90)
158 2 tháng 5 năm 2009 34 Real Madrid FC Barcelona 2–6 (1–3) Higuaín (14), Ramos (56), Henry (18, 58), Puyol (25), Messi (35, 75), Piqué (83)
159 29 tháng 11 năm 2009 12 FC Barcelona Real Madrid 1–0 (0–0) Ibrahimović (56)
160 10 tháng 4 năm 2010 31 Real Madrid FC Barcelona 0–2 (0–1) Messi (33), Pedro (56)
161 29 tháng 11 năm 2010 13 FC Barcelona Real Madrid 5–0 (2–0) Xavi (10), Pedro (18), David Villa (55, 58), Jeffren (90+1)
162 16 tháng 4 năm 2011 32 Real Madrid FC Barcelona 1–1 (0–0) Ronaldo (p. 83) Messi (p. 53)
163 11 tháng 12 năm 2011 16 Real Madrid FC Barcelona 1–3 (0–0) Benzema (p. 01) Sanchez (p. 30)Xavi (p. 52)Fabregas (p. 66)
164 21 tháng 4 năm 2012 35 FC Barcelona Real Madrid 1-2 (0–1) Sanchez (70) Khedira (17), C.Ronaldo (73)
165 7 tháng 10 năm 2012 7 FC Barcelona Real Madrid 2-2 (1–1) Messi (31, 61) C.Ronaldo (23, 66)
166 2 tháng 3 năm 2013 26 Real Madrid FC Barcelona 2-1 (1–1) Benzema (6), Ramos (82) Messi (18)
167 26 tháng 10 năm 2013 10 FC Barcelona Real Maldrid 2-1 (1–0) Neymar (19), Alexis Sánchez (78) Jesé (90+1)
168 23 tháng 3 năm 2014 29 Real Maldrid FC Barcelona 3-4 (2–2) Benzema (20,24), Ronaldo (55) Iniesta (10), Messi (42,65,84)


Tổng số kết quả đối đầu ở giải[sửa | sửa mã nguồn]

Real Madrid chiến thắng 70
FC Barcelona chiến thắng 67
Hòa 32
Số bàn thắng của Real Madrid 271
Số bàn thắng của Barcelona 261
Tổng cộng 168

Tất cả các trận đấu cúp Nhà vua Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tất cả các trận đấu giữa BarcelonaReal Madrid tại Copa del Rey. Bắt đầu từ năm 1901, Copa Del Rey là giải vô địch quốc gia đầu tiên tại Tây Ban Nha trước khi thành lập La Liga năm 1929.[5]

Mùa giải Vòng Chủ nhà Đội khách Bàn thắng (H/T) Bàn thắng (sân nhà) Bàn thắng (sân khách)
1925–1926 Tứ kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 1–5 (0–3) Monjardín (47) Samitier (19, 26, 43), Piera (79)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 3–0 (2–0) Piera (8), Samitier (18, 51)
1935–1936 Chung kết Real Madrid FC Barcelona 2–1 (2–1) Eugenio (6), Lécue (12) Escolà (29)
1942–1943 Bán kết lượt đi FC Barcelona Real Madrid 3–0 (2–0) Valle Mas (33), Escolà (p 43), Sospedra (60)
lượt về Real Madrid FC Barcelona 2–1 (1–1) Martín
1953–1954 Bán kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 1–0 (1–0) Mateos (86)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 3–1 (2–1) César (9, 12), Biosca (87) Pérez Payá (24)
1956–1957 Tứ kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–2 (2–1) di Stéfano (p 20, 35) Kubala (14), Basora (53)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 6–1 (2–0) Martínez (4, 48, 50, 63), Kubala (35), Villaverde (79) Olivella (o.g. 75)
1958–1959 Tứ kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–4 (2–0) Puskas (20), Mateos (35) Kocsic (51, 69), Luis Suárez (67, 71)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 3–1 (2–1) Luis Suárez (p 34, 44), Villaverde (63) Gento (36)
1961–1962 Tứ kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 0–1 (0–0) Martínez (62)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 1–3 (0–0) Pereda (85) Del Sol (65), Puskas (83), Gento (90)
1967–1968 Chung kết FC Barcelona Real Madrid 1–0 (1–0) Zunzunegui (o.g. 6)
1969–1970 Tứ kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–0 (2–0) Grosso (5), Amancio (44)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 1–1 (1–0) Rexach (45) Amancio (p 60)
1973–1974 Chung kết Real Madrid FC Barcelona 4–0 (1–0) Santillana (6), Rubiñán (47), Aguilar (50), Pirri (83)
1982–1983 Chung kết FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–0) Víctor (32), Marcos (90) Santillana (50)
1989–1990 Chung kết FC Barcelona Real Madrid 2–0 (0–0) Amor (68), Julio Salinas (90)
1992–1993 Bán kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–1) Zamorano (40) Bakero (30)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 1–2 (0–1) Laudrup (87) Míchel (p24), Zamorano (82)
1996–1997 Vòng 16 đội lượt đi FC Barcelona Real Madrid 3–2 (1–1) Ronaldo (13), Miguel Nadal (70), Giovanni (79) Šuker (16), Hierro (67)
lượt về Real Madrid FC Barcelona 1–1 (0–0) Šuker (p 80) Roberto Carlos (o.g. 69)
2010–2011 Chung kết FC Barcelona Real Madrid 0-1 (0-0) Ronaldo (hp 103)
2011-2012 Tứ kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 1–2 (1–0) C.Ronaldo (10) Puyol (48), Abidal (76)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 2–2 (2–0) Pedro (44), Dani Alves (45) C.Ronaldo (68), Benzema (72)
2012-2013 Bán kết lượt đi Real Madrid FC Barcelona 1–1 (0–0) Varane (82) Fabregas (50)
lượt về FC Barcelona Real Madrid 1–3 (0–1) Alba (89) C.Ronaldo (13, 57), Varane (68)

Tất cả các trận đấu cúp liên đoàn[sửa | sửa mã nguồn]

Copa de la Liga là một giải đấu được sáng lập vào năm 1982, nhưng việc nhận được sự hỗ trợ thấp từ các câu lạc bộ tham gia đã khiến nó bị giải tán bốn năm sau đó.[5]

Mùa giải Vòng Chủ nhà Đội khách Bàn thắng (H/T) Bàn thắng (sân nhà) Bàn thắng (sân khách)
1982–1983 Chung kết Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–2 (0–0) del Bosque (63), Juanito (69) Carrasco (50), Maradona (57)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 2–1 (0–0) Maradona (19), Alexanko (20) Santillana (84)
1984–1985 Tứ kết Lượt đi FC Barcelona Real Madrid 2–2 (2–0) Clos (40), Marcos (44) Valdano (67), Juanito (75)
Lượt về Real Madrid FC Barcelona 1–1 (0–0) Valdano (83) Moratalla (57)
1985–1986 Vòng 16 đội cuối cùng Lượt đi FC Barcelona Real Madrid 2–2 (1–1) Clos (24), Archibald (50) Pardeza (36), Cholo (52)
Lượt về Real Madrid FC Barcelona 0–4 (0–2) Amarilla (2, 41), Urbano (47), Esteban (67)

Tất cả các trận đấu cúp Tây Ban nha[sửa | sửa mã nguồn]

Supercopa de España là một chức vô địch của bóng đá Tây Ban Nha, là nơi tranh tài của những đội bóng đã đoạt giải La LigaCopa del Rey. Được thành lập vào năm 1982, nó là giải đấu tương đương với FA Community Shield của nước Anh, nơi mà đội bóng vô địch FA Premier LeagueFA Cup cạnh tranh cho danh hiệu này.[5]

Mùa giải Chủ nhà Đội khách Bàn thắng (H/T) Bàn thắng (sân nhà) Bàn thắng (sân khách)
1988–1989 Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–0 (0–0) Míchel (71), Hugo Sánchez (78)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–1) Bakero (37, 77) Butragueño (14)
1990–1991 Lượt đi FC Barcelona Real Madrid 0–1 (0–0) Míchel (54)
Lượt về Real Madrid FC Barcelona 4–1 (2–1) Butragueño (21, 44), Hugo Sánchez (56), Aragón (70) Goikoetxea (20)
1993–1994 Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 3–1 (1–1) Alfonso (35, 89) Zamorano (55) Stoichkov (17)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 1–1 (0–1) Bakero (65) Zamorano (21)
1997–1998 Lượt đi FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–1) Giovanni (1), Miguel Nadal (85) Raúl (4)
Lượt về Real Madrid FC Barcelona 4–1 (1–0) Raúl (42, 54), Mijatović (58), Seedorf (65) Giovanni (80)
2011-2012 Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–2 (1–2) Ozil (13), Alonso (58) Villa (36), Messi (45)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 3–2 (2–1) Iniesta (15), Messi (45, 88) C.Ronaldo (20), Benzema (82)
2012-2013 Lượt đi FC Barcelona Real Madrid 3–2 (0-0) Pedro (57), Messi (70), Xavi (77) C.Ronaldo (55), Di Maria (85)
Lượt về Real Madrid FC Barcelona 2-1 (2–1) Higuain (11), C.Ronaldo (19) Messi (45)

Tất cả các trận đấu cúp châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu uy tín nhất châu ÂuBarcelonaReal Madrid đã phải đối mặt với nhau nhiều lần từ 1992 trở đi là Champions League.[5]

Mùa giải Vòng Chủ nhà Đội khách Tỉ số (H/T) Bàn thắng (sân nhà) Bàn thắng (sân khách)
1959–1960 Bán kết Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 3–1 (2–1) di Stéfano (17, 84), Puskás (28) Martínez (37)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 1–3 (0–1) Kocsis (89) Puskás (25, 75), Gento (68)
1960–1961 Vòng đầu tiên Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 2–2 (2–1) Mateos (1), Gento (33) Luis Suárez (27, p 88)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 2–1 (1–0) Vergés (33), Evaristo (81) Canário (87)
2001–2002 Bán kết Lượt đi FC Barcelona Real Madrid 0–2 (0–0) Zidane (55), McManaman (92)
Lượt về Real Madrid FC Barcelona 1–1 (1–0) Raúl (43) Helguera (o.g. 49)
2010–2011 Bán kết Lượt đi Real Madrid FC Barcelona 0–2 (0–0) Messi (76, 87)
Lượt về FC Barcelona Real Madrid 1-1 (0-0) Pedro (54) Marcelo (64)

Vua phá lưới trong các trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là bảng thống kê 21 cầu thủ ghi bàn hàng đầu ở các trận đấu giữa Barca và Real. Trong số 21 cầu thủ chỉ có 2 người hiện còn đang thi đấu, Raul trong màu áo câu lạc bộ nước Đức Schalke 04Messi hiện đang chơi cho Barcelona.

Thứ hạng Cầu thủ La Liga Cúp Siêu Cúp Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1 Cờ của Argentina Lionel Messi 14 5 2 21
2 Cờ của Argentina Alfredo di Stéfano 14 2 2 18
3 Cờ của Tây Ban Nha Raúl 11 3 1 15
4 Cờ của Tây Ban Nha César 12 2 14
4 Cờ của Tây Ban Nha Francisco Gento 10 2 2 14
4 Cờ của Hungary Ferenc Puskás 9 2 3 14
7 Cờ của Tây Ban Nha Santillana 9 2 1 12
8 Cờ của México Hugo Sánchez 8 2 10
Cờ của Tây Ban Nha Juanito 8 2 10
10 Cờ của Tây Ban Nha Estanislao Basora 8 1 9
Cờ của Tây Ban Nha Josep Samitier 4 5 9
12 Cờ của Tây Ban Nha Jaime Lazcano 8 8
Cờ của Tây Ban Nha Luis Suárez 2 4 2 8
Cờ của Chile Iván Zamorano 4 2 2 8
Cờ của Paraguay Eulogio Martínez 2 5 1 8
Cờ của Tây Ban Nha Santiago Bernabéu 8 8
17 Cờ của Brasil Ronaldo 6 1 7
Cờ của Tây Ban Nha Pahiño 7 7
Cờ của Tây Ban Nha Pirri 6 1 7
Cờ của Tây Ban Nha Josep Escolà 5 2 7
Cờ của Tây Ban Nha Sabino Barinaga 4 3 7
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Butragueño 4 3 7

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mondal, Subhankar (21 tháng 12 năm 2007). “Barcelona vs. Real Madrid: El Clásico Is Almost, Almost Upon Us”. Soccerlens. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ “Kaká: 'El clàssic serà diferent de tots els partits que he jugat'”. El Periódico de Catalunya. 28 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2010. 
  3. ^ Stevenson, Johanthan (12 tháng 12 năm 2008). “Barca & Real renew El Clasico rivalry”. BBC Sport. Truy cập 15 tháng 8 năm 2010. 
  4. ^ “La Liga fixtures 1928–29”. LFP. Truy cập 22 tháng 8 năm 2010. Các mùa giải khác đã có sẵn thông qua nút tìm kiếm. 
  5. ^ a ă â b García, Javier (31 tháng 1 năm 2000). “FC Barcelona vs Real Madrid CF since 1902”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]