Glenn Hoddle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glenn Hoddle
Glenn Hoddle2.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 27 tháng 10, 1957 (55 tuổi)
Nơi sinh    Hayes, Middlesex, Anh
Vị trí Attacking midfielder
CLB chuyên nghiệp1
Năm CLB Số trận
(bàn thắng)*
1975–1987
1987–1991
1991–1993
1993–1995
Tottenham Hotspur
AS Monaco
Swindon Town
Chelsea
377 (88)
069 (27)
064 0(1)
031 0(1)   
Đội tuyển quốc gia
1979–1988 Anh 053 0(8)
Sự nghiệp HLV
1991–1993
1993–1996
1996–1999
2000–2001
2001–2003
2004–2006
Swindon Town
Chelsea
Anh
Southampton
Tottenham Hotspur
Wolverhampton Wanderers

1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia.
* Số trận khoác áo (Số bàn thắng)

Glenn Hoddle (27 tháng 10, 1957 tại Hayes, London) là huấn luyện viên bóng đá người Anh và cũng từng là tiền vệ bóng đá của các câu lạc bộ Tottenham Hotspur, AS Monaco, Chelsea, Swindon Townđội tuyển bóng đá quốc gia Anh.

Năm 2007 ông được ghi danh vào bảo tàng lưu danh của các cầu thủ bóng đá quốc gia Anh. Đó là một vinh dự rất lớn mà không phải cầu thủ nào cũng có thể đạt được.

Sau khi từ giã sự nghiệp cầu thủ ông bắt đầu sự nghiệp huấn luyện. Các câu lạc bộ ông huấn luyện là Swindon Town (đưa đội này lên chơi ở giải ngoại hạng), Chelsea (đưa đội này lọt vào chung kết FA Cup), Southampton, Tottenham Hotspur (đưa các đội này lọt vào chung kết League Cup) và gần đây nhất là Wolverhampton Wanderers.

Ông cũng là huấn luyện viên đội tuyển Anh tham dự world cup 1998. Ở giải này đội tuyển Anh đã lọt được vào vòng 2 (16 đội) và chỉ để thua đội Argentina trên chấm 11m.

Mục lục

Sự nghiệp cầu thủ[sửa]

Sự nghiệp huấn luyện[sửa]

Danh hiệu[sửa]

Cờ của Anh Tottenham Hotspur

Cờ của Pháp AS Monaco

  • 1988 Ligue 1 giải vô địch nước Pháp

Thống kê[sửa]

Các trận đấu[sửa]

Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Cúp châu lục Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Anh Giải vô địch Cúp FA Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1975-76 Tottenham Hotspur First Division 7 1
1976-77 39 4
1977-78 Second Division 41 12
1978-79 First Division 35 7
1979-80 41 19
1980-81 38 12
1981-82 34 10
1982-83 24 1
1983-84 24 4
1984-85 28 8
1985-86 31 7
1986-87 35 3
Pháp Giải vô địch Coupe de France Coupe de la Ligue Châu Âu Tổng cộng
1987-88 Monaco Division 1 34 8
1988-89 32 18
1989-90 3 1
1990-91 0 0
Anh Giải vô địch Cúp FA Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1991-92 Swindon Town Second Division 22 0
1992-93 First Division 42 1
1993-94 Chelsea Premier League 19 1
1994-95 12 0
Tổng cộng Anh 472 90
Pháp 69 27
Tổng cộng sự nghiệp 541 117

Các đội huấn luyện[sửa]

CLB Nước Từ Đến Thành tích
Bàn T Thua H %T
Swindon Town Cờ của Anh 4 tháng 4 1991 4 tháng 6 1993 115 49 34 32 42.60
Chelsea Cờ của Anh 4 tháng 6 1993 10 tháng 5 1996 157 53 50 54 33.75
England[1] Cờ của Anh 1996 1999 28 17 5 6 60.71
Southampton Cờ của Anh 28 tháng 1 2000 28 tháng 3 2001 52 22 18 12 42.30
Tottenham Hotspur Cờ của Anh 2 tháng 4 2001 21 tháng 9 2003 104 41 45 18 39.42
Wolverhampton Wanderers Cờ của Anh 7 tháng 12 2004 1 tháng 7 2006 76 27 15 34 35.52

Tham khảo[sửa]

  1. ^ “England Hall of Fame”. FA.com. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2007.