Kinh tế Đài Loan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kinh tế Đài Loan
px
Tòa nhà Đài Bắc.
Tiền tệ New Taiwan dollar (NT$)
1 US$ = 29.82 TWD (April 2013)(2007 avg. exchange rate)
Năm tài chính Calendar year
Tổ chức kinh tế WTO, APEC, ICC and others
(as Separate Customs Territory of Taiwan, Penghu, Kinmen and Matsu)
Số liệu thống kê
GDP (PPP) Nominal: $466.8 billion (2011 est.)

PPP: $887.3 billion
PPP rank: 20th (2011 est.)

Tăng trưởng GDP 1.74% (2013 est.)
GDP đầu người Nominal: $18,300 (2010)
Nominal rank: 37th;
$21,592 (2011 IMF estimate)

PPP: $38,200 (2011 est.)
PPP rank: 28th;
$37,931 (2011 IMF estimate, 18th)

GDP theo lĩnh vực (2009) services (tertiary) (69.2%)
industry (secondary) (29.2%)
agriculture (primary) (1.6%)
Lạm phát (CPI) 0.33% (2013 est.)
Tỷ lệ
nghèo
1.16% (2010 est.)
Lực lượng lao động 11.2 million (2011 est.)
Cơ cấu lao động
theo nghề
agriculture (5.2%), industry (35.9%), services (58.8%) (2011 est.)
Thất nghiệp {{{unemployment}}}
Các ngành chính Electronics, communications and information technology products, petroleum refining, armaments, chemicals, textiles, iron and steel, machinery, cement, food processing, vehicles, consumer products, pharmaceuticals

Agricultural: Rice, corn, vegetables, fruit, tea; pigs, poultry, beef, milk; fish
Natural: Small deposits of coal, natural gas, limestone, marble, and asbestos

Thương mại
Xuất khẩu $307.0 billion (2011 est.)
Mặt hàng XK Electronics, flat panels, machinery; metals; textiles, plastics, chemicals; optical, photographic, measuring, and medical instruments (2011)
Đối tác XK  China 27.1%
 Hong Kong 13.2%
 United States 10.3%
 Japan 6.4%
 Singapore 4.4% (2012 est.)[1]
Nhập khẩu $279.2 billion (2011 est.)
Mặt hàng NK Electronics, machinery, crude petroleum, precision instruments, organic chemicals, metals (2011)
Đối tác NK  Japan 17.6%
 China 16.1%
 United States 9.5% (2012 est.)[2]
Tài chính công
Nợ công
Thu $78.25 billion (2011 est.)
Chi $88.66 billion (2011 est.)
Viện trợ
Nguồn chính
Tất cả giá trị, ngoại trừ nêu khác đi, đều tính bằng đô la Mỹ
  1. ^ “Export Partners of Taiwan”. CIA World Factbook. 2012. 
  2. ^ “Import Partners of Taiwan”. CIA World Factbook. 2012.