Tôn (họ)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tôn (Hán tự: 孫, Bính âm: Sun) là một họ phổ biến ở Trung Quốc, họ này cũng xuất hiện ở Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 손, Romaja quốc ngữ: Son).
Mục lục |
Người Việt Nam họ Tôn nổi tiếng [sửa]
- Tôn Đức Thắng (1888-1980), Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
- Tôn Quang Phiệt (1900-1973), nhà hoạt động chính trị, nhà sử học, nhà thơ, nhà giáo Việt Nam.
Người Trung Quốc họ Tôn nổi tiếng [sửa]
- Tôn Quá Đình
- Tôn Vũ, nhà quân sự thời Xuân Thu
- Tôn Tẫn, nhà quân sự thời Chiến Quốc, được cho là con cháu dòng dõi Tôn Vũ
- Tôn Kiên, Mãnh hổ Giang Đông
- Tôn Sách
- Tôn Thượng Hương
- Tôn Hoàn
- Các vua nhà Đông Ngô thời Tam Quốc, bắt đầu từ Tôn Quyền
- Tôn Trung Sơn, người sáng lập ra nước Trung Quốc mới và là Tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc
- Tôn Liên Trọng, một tướng lĩnh quân đội Quốc Dân Đảng Trung Quốc thời Trung Hoa Dân Quốc
- Tôn Kế Hải (Sun Jihai), cầu thủ bóng đá Trung Quốc
- Tôn Phi Phi. diễn viên
Người Triều Tiên họ Tôn nổi tiếng [sửa]
- Sohn Kee-chung (Hán Việt: Tôn Cơ Trinh), người gốc Triều Tiên đầu tiên đoạt huy chương vàng tại Thế vận hội mùa hè
- Son Ye Jin (Hán Việt: Tôn Nghệ Trân), diễn viên Hàn Quốc
- Son Dam Bi (Hán Việt: Tôn Đàm Phi), nữ ca sĩ Hàn Quốc
Người họ Tôn nổi tiếng khác [sửa]
- Stefanie Sun (Tôn Yến Tư), ca sĩ, diễn viên Singapore
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |