Đường cao tốc Vạn Ninh – Cam Lộ
| Đường cao tốc Vạn Ninh – Cam Lộ | |
|---|---|
Bảng kí hiệu đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông, trong đó đoạn Vạn Ninh – Cam Lộ là một phần của đường cao tốc này. | |
![]() | |
| Thông tin tuyến đường | |
| Loại | Đường cao tốc |
| Chiều dài | 65 km |
| Tồn tại | 19 tháng 8 năm 2025 (5 tháng, 4 tuần và 1 ngày) |
| Một phần của | |
| Các điểm giao cắt chính | |
| Đầu Bắc | |
| Đầu Nam | |
| Vị trí đi qua | |
| Tỉnh / Thành phố | Quảng Trị |
| Phường/Xã | Trường Ninh, Lệ Ninh, Trường Phú, Kim Ngân, Bến Quan, Vĩnh Thủy, Cồn Tiên, Hiếu Giang |
| Hệ thống đường | |
Phân đoạn
| |
Đường cao tốc Vạn Ninh – Cam Lộ (ký hiệu toàn tuyến là CT.01 và CT.02)[1] là một đoạn đường cao tốc thuộc hệ thống đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông và đường cao tốc Bắc – Nam phía Tây qua địa phận tỉnh Quảng Trị.[2]
Thiết kế
[sửa | sửa mã nguồn]Tuyến đường có chiều dài toàn tuyến là 65,5 km, đoạn đường có điểm đầu nối tiếp với đường cao tốc Bùng – Vạn Ninh thuộc địa phận xã Trường Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình và điểm cuối giao với Quốc lộ 9, kết nối với đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn đã xây dựng xong tại xã Hiếu Giang, tỉnh Quảng Trị. Dự án có mặt cắt ngang giai đoạn phân kì đạt tiêu chuẩn đường cao tốc 4 làn xe không có làn dừng khẩn cấp, bố trí một số điểm dừng khẩn cấp cách quãng 4 – 5 km/1 điểm với bề rộng nền đường 17m, vận tốc tối đa 90 km/h. Giai đoạn hoàn chỉnh, đường sẽ có 6 làn xe, 2 làn dừng khẩn cấp, vận tốc thiết kế 100 km/h.
Xây dựng
[sửa | sửa mã nguồn]Tuyến đường có tổng mức đầu tư là 9.919 tỷ đồng,[3] được khởi công vào ngày 1 tháng 1 năm 2023[4] và chính thức thông xe từ ngày 19 tháng 8 năm 2025.[5]
Chi tiết tuyến đường
[sửa | sửa mã nguồn]
Làn xe
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 làn xe, có điểm dừng khẩn cấp
Chiều dài
[sửa | sửa mã nguồn]- Toàn tuyến: 65 km
Tốc độ giới hạn
[sửa | sửa mã nguồn]- Tối đa: 90 km/h,[6] Tối thiểu: 60 km/h
Lộ trình chi tiết
[sửa | sửa mã nguồn]- IC - Nút giao, JCT - Điểm lên xuống, SA - Khu vực dịch vụ (Trạm dừng nghỉ), TN - Hầm đường bộ, TG - Trạm thu phí, BR - Cầu
- Đơn vị đo khoảng cách là km.
| Số | Tên | Khoảng cách từ đầu tuyến |
Kết nối | Ghi chú | Vị trí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết nối trực tiếp với | ||||||
| 1 | IC Vạn Ninh | 674.5 | Đầu tuyến cao tốc | Quảng Trị | Trường Ninh | |
| 2 | IC Kim Ngân | 690.5 | Trường Phú | |||
| 3 | IC Bến Quan | 713.3 | Bến Quan | |||
| BR | Cầu Bến Quan | ↓ | Vượt sông Sa Lung | |||
| BR | Cầu Bến Tắt | ↓ | Vượt sông Bến Hải | Ranh giới Bến Quan – Cồn Tiên | ||
| SA | Trạm dừng nghỉ | 725.5 | Đang thi công | Cồn Tiên | ||
| 4 | IC Đường tỉnh 75 | 727.3 | Đường tỉnh 75 | |||
| 5 | IC Cam Lộ | 739.5 | Cuối tuyến đường cao tốc | Hiếu Giang | ||
| Kết nối trực tiếp với | ||||||
1.000 mi = 1.609 km; 1.000 km = 0.621 mi
| ||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Quyết định 1454/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021 2030". thuvienphapluat.vn. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2023.
- ^ "Quyết định 905/QĐ-BGTVT 2022 dự án thành phần Vạn Ninh Cam Lộ thuộc cao tốc Bắc Nam". thuvienphapluat.vn. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023.
- ^ VnExpress. "Khởi công đồng loạt 12 dự án cao tốc Bắc Nam". Báo điện tử VnExpress. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2023.
- ^ "Khởi công dự án thành phần cao tốc đường bộ đoạn Vạn Ninh-Cam Lộ". Báo Nhân Dân điện tử. ngày 1 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2023.
- ^ Thông xe cao tốc Vạn Ninh - Cam Lộ
- ^ "Tiêu chuẩn đường cao tốc xây dựng trong giai đoạn phân kỳ" (PDF). Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2022.
