André-Pierre Gignac

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
André-Pierre Gignac
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ André-Pierre Gignac
Ngày sinh 5 tháng 12, 1985 (32 tuổi)
Nơi sinh Martigues, Pháp
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền đạo cắm
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
UANL
Số áo 10
CLB trẻ
1990–1995 Fos
1995–2002 Martigues
2002–2004 Lorient
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2007 Lorient 51 (11)
2005–2006Pau (mượn) 18 (8)
2007–2010 Toulouse 98 (34)
2010–2015 Marseille 154 (59)
2015– UANL 81 (33)
Đội tuyển quốc gia
2009– Pháp 36 (7)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 26 tháng 5 năm 2017.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 10 tháng 10 năm 2016

André-Pierre Gignac (phát âm tiếng Pháp: [ɑ̃dʁe pjɛʁ ʒiɲak]; sinh 5 tháng 12 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá người Pháp đang chơi cho câu lạc bộ UANL tại giải vô địch bóng đá Mexicođội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Gignac sinh ở Martigues, Provence-Alpes-Côte d'Azur, miền nam Pháp, có cha là người Pháp và mẹ là người Pháp gốc Algérie.[1] Anh đã lập gia đình và có một con trai tên là André-Pierre.[2]

Sự nghiệp thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 26 tháng 5 năm 2017[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[nb 1] Châu lục[nb 2] Tổng cộng
Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo
Lorient 2004–05 13 2 2 1 0 0 0 0 0 14 2 2
2005–06 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
2006–07 37 9 5 1 0 0 0 0 0 38 9 5
Tổng cộng 51 11 7 2 0 0 0 0 0 53 11 7
Pau 2005–06 18 8 4 0 0 0 0 0 0 18 8 4
Tổng cộng 18 8 4 0 0 0 0 0 0 18 8 4
Toulouse
2007–08 28 2 2 2 0 0 7 1 0 37 3 2
2008–09 38 24 5 5 1 0 0 0 0 43 25 5
2009–10 31 8 4 0 0 0 4 3 0 35 11 4
2010–11 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
Tổng cộng 98 34 11 7 1 0 11 4 0 116 38 11
Marseille
2010–11 30 8 6 2 1 0 5 3 0 37 12 6
2011–12 21 1 0 2 1 0 4 0 0 27 2 0
2012–13 31 13 0 3 2 0 6 3 1 40 18 1
2013–14 35 16 3 4 6 2 5 0 0 44 22 5
2014–15 37 21 2 1 2 0 - - - 38 23 2
Tổng cộng 154 59 11 12 12 2 20 6 1 186 77 14
Tigres UANL 2015–16 39 28 4 0 0 0 11 5 1 50 33 5
2016–17 42 25 6 0 0 0 6 1 0 48 26 6
Tổng cộng 81 53 10 0 0 0 17 6 1 98 59 11
Tổng cộng sự nghiệp 402 165 43 21 13 2 48 16 2 471 194 47

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 10 tháng 10 năm 2016.[4]
Đội tuyển quốc gia Mùa bóng Trận Bàn
Pháp
2009 10 4
2010 6 0
2011 0 0
2012 0 0
2013 1 0
2014 4 1
2015 2 1
2016 13 1
Tổng cộng 36 7

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and results list France's goal tally first.[5]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 12 tháng 8 năm 2009 Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe  Quần đảo Faroe 1–0 1–0 Vòng loại World Cup 2010
2. 10 tháng 10 năm 2009 Sân vận động Roudourou, Guingamp, Pháp  Quần đảo Faroe 1–0 5–0 Vòng loại World Cup 2010
3. 2–0
4. 14 tháng 10 năm 2009 Stade de France, Paris, Pháp  Áo 3–1 3–1 Vòng loại World Cup 2010
5. 14 tháng 10 năm 2014 Sân vận động Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia  Armenia 2–0 3–0 Giao hữu
6. 13 tháng 11 năm 2015 Stade de France, Paris, Pháp  Đức 2–0 2–0 Giao hữu
7. 29 tháng 3 năm 2016 Stade de France, Paris, Pháp  Nga 2–0 4–2 Giao hữu

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bao gồm Coupe de France, Coupe de la Ligue, Trophée des Champions.
  2. ^ Bao gồm UEFA Supercup.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Lessons learnt for Gignac”. FIFA. Ngày 4 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2009. 
  2. ^ Lyttleton, Ben (ngày 24 tháng 3 năm 2009). “Gignac's rocky road takes a turn for the better with call for national service”. Luân Đôn: Football 365. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2010. 
  3. ^ “André-Pierre GIGNAC”. lp.fr. 
  4. ^ GIGNAC Andre-Pierre, fff.fr. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2016
  5. ^ “André-Pierre Gignac”. European Football. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]