Blaise Matuidi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Blaise Matuidi
Matuidi PSG.jpg
Matuidi năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Blaise Matuidi[1]
Ngày sinh 9 tháng 4, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Toulouse, Pháp
Chiều cao 1,80 m[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Juventus
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1993–1998 US Fontenay-sous-Bois
1998–2001 CO Vincennois
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2007 Troyes 67 (4)
2007–2011 Saint-Étienne 132 (3)
2011–2017 Paris Saint-Germain 203 (23)
2017– Juventus 65 (6)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U-19 Pháp 9 (0)
2006–2009 U-21 Pháp 25 (0)
2010– Pháp 82 (9)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 31 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 7 tháng 9 năm 2019

Blaise Matuidi (sinh ngày 9 tháng 4 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Pháp.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 31 tháng 8 năm 2019[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Troyes 2004–05 Ligue 2 2 0 1 0 0 0 3 0
2005–06 Ligue 1 31 1 0 0 0 0 31 1
2006–07 34 3 0 0 1 0 35 3
Tổng cộng 67 4 1 0 1 0 0 0 0 0 69 4
Saint-Étienne 2007–08 Ligue 1 35 0 1 0 1 0 37 0
2008–09 27 2 2 0 1 0 9 0 39 2
2009–10 36 1 3 0 2 0 41 1
2010–11 34 0 1 0 2 0 37 0
Tổng cộng 132 3 7 0 6 0 9 0 0 0 154 3
Paris Saint-Germain 2011–12 Ligue 1 29 1 2 0 0 0 4 0 35 1
2012–13 37 5 4 1 2 0 9 2 52 8
2013–14 36 5 2 0 4 1 9 1 1 0 52 7
2014–15 34 4 5 0 4 0 10 1 0 0 53 5
2015–16 31 4 5 1 2 0 9 0 1 0 48 5
2016–17 34 4 6 1 4 0 8 2 0 0 52 7
2017–18 2 0 0 0 0 0 0 0 1 0 3 0
Tổng cộng 203 23 24 3 16 1 49 6 3 0 295 33
Juventus 2017–18 Serie A 32 3 5 0 9 1 46 4
2018–19 31 3 1 0 9 0 1 0 42 3
2019–20 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 65 6 6 0 0 0 18 1 1 0 90 7
Tổng cộng sự nghiệp 467 36 38 3 23 1 76 7 4 0 608 47

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Ra sân quốc tế
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Pháp 2010 1 0
2011 3 0
2012 5 0
2013 10 0
2014 13 4
2015 9 2
2016 14 2
2017 7 1
2018 15 0
2019 5 0
Tổng 82 9

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng quốc tế
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 5 tháng 3 năm 2014 Stade de France, Saint-Denis, Pháp 20  Hà Lan 2–0 2–0 Giao hữu
2. 8 tháng 6 năm 2014 Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve-d'Ascq, Pháp 23  Jamaica 2–0 8–0
3. 6–0
4. 20 tháng 6 năm 2014 Itaipava Arena Fonte Nova, Salvador, Brazil 25  Thụy Sĩ 2–0 5–2 World Cup 2014
5. 7 tháng 9 năm 2015 Nouveau Stade de Bordeaux, Bordeaux, France 37  Serbia 1–0 2–1 Giao hữu
6. 2–0
7. 25 tháng 3 năm 2016 Amsterdam Arena, Amsterdam, Hà Lan 42  Hà Lan 3–2 3–2
8. 30 tháng 5 năm 2016 Sân vận động Beaujoire, Nantes, Pháp 43  Cameroon 1–0 3–2
9. 7 tháng 10 năm 2017 Sân vận động Quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria 59  Bulgaria 1–0 1–0 Vòng loại World Cup 2018

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Paris Saint-Germain[3]

Juventus[3]

Pháp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2018 FIFA World Cup Russia: List of players: France” (PDF). FIFA. 10 tháng 6 năm 2018. tr. 11. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2018. 
  2. ^ “Blaise Matuidi”. juventus.com. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2017. 
  3. ^ a ă â “B. Matuidi”. Soccerway. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2016. 
  4. ^ McNulty, Phil (15 tháng 7 năm 2018). “France 4–2 Croatia”. BBC. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]