Danh sách các quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người năm 2015. Nguồn: IMF.
  > $64.000
  $32.000 – 64.000
  $16.000 – 32.000
  $8.000 – 16.000
  $4.000 – 8.000
  $2.000 – 4.000
  $1.000 – 2.000
  $500 – 1.000
  < $500
  không có số liệu

Dưới dây là bảng danh sách các quốc gia trên thế giới xếp theo Tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người, bao gồm giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nước trong một năm được chia đều cho số dân của đất nước.

Số liệu này chỉ tính trên danh nghĩa dựa trên tỷ giá hối đoái chính thức, chưa tính đến sức mua tương đương.

Để so sánh tốt hơn về chất lượng cuộc sống người ta đánh giá theo sức mua tương đương (xem Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người).

Danh sách

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2016)[1] Ngân hàng Thế giới (2014)[2] Liên hiệp quốc (2013)[3]

Hạng

Quốc gia US$
1  Luxembourg 103.199
2  Thụy Sĩ 79.242
3  Na Uy 70.392
 Macao 67.079
4  Ireland 62.562
5  Qatar 60.787
6  Iceland 59.629
7  Mỹ 57.436
8  Đan Mạch 53.744
9  Singapore 52.961
10  Úc 51.850
11  Thụy Điển 51.165
12  San Marino 46.447
13  Hà Lan 45.283
14  Áo 44.498
 Hồng Kông 43.528
15  Phần Lan 43.169
16  Canada 42.210
17  Đức 41.902
18  Bỉ 41.283
19  Vương quốc Anh 40.096
20  Nhật Bản 38.917
21  New Zealand 38.345
22  Pháp 38.128
23  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 37.678
24  Israel 37.262
 Liên minh Châu Âu 32.384
25  Ý 30.507
 Puerto Rico 29.697
26  Hàn Quốc 27.539
27  Tây Ban Nha 26.609
28  Brunei 26.424
29  Kuwait 26.005
30  Malta 25.214
31  Bahamas 24.272
32  Bahrain 24.183
33  Síp 23.352
34  Đài Loan 22.453
35  Slovenia 21.320
36  Ả Rập Saudi 20.150
37  Bồ Đào Nha 19.832
38  Cộng hòa Séc 18.286
39  Hy Lạp 17.901
40  Estonia 17.633
41  Slovakia 16.499
42  Barbados 16.363
43  Palau 16.222
44  Saint Kitts và Nevis 16.058
45  Oman 15.964
46  Uruguay 15.679
47  Antigua và Barbuda 15.488
48  Trinidad và Tobago 15.342
48  Seychelles 14.938
49  Litva 14.890
50  Guinea Xích Đạo 14.174
51  Latvia 14.060
52  Panama 13.654
53  Chile 13.576
54  Hungary 12.778
55  Argentina 12.503
56  Ba Lan 12.316
57  Croatia 12.095
58  Costa Rica 11.835
59  Lebanon 11.309
60  Thổ Nhĩ Kỳ 10.743
Thế giới 10.038
61  Grenada 9.585
62  Maldives 9.554
63  Romania 9.465
64  Mauritius 9.424
65  Malaysia 9.360
66  Venezuela 9.258
67  Nga 8.929
68  Brazil 8.727
69  Mexico 8.555
70  Trung Quốc 8.113
71  Saint Lucia 7.940
72  Nauru 7.824
73  Gabon 7.587
74  Kazakhstan 7.453
75  Bulgaria 7.369
76  Dominica 7.356
77  Cộng hòa Dominica 7.159
78  Saint Vincent và Grenadines 7.038
79  Botswana 6.972
80  Montenegro 6.629
81  Turkmenistan 6.622
82  Suriname 6.333
83  Peru 6.199
84  Ecuador 5.930
85  Thái Lan 5.899
86  Colombia 5.792
87  Jordan 5.554
88  Serbia 5.376
89  Cộng hòa Macedonia 5.263
90  Nam Phi 5.261
91  Libya 5.193
92  Fiji 5.182
93  Belarus 5.143
94  Jamaica 4.931
95  Iran 4.683
96  Belize 4.636
97  Iraq 4.631
98  Namibia 4.630
99  Guyana 4.475
100  El Salvador 4.343
101  Bosna và Hercegovina 4.308
102  Albania 4.203
103  Guatemala 4.089
104  Samoa 4.035
105  Paraguay 4.003
106  Azerbaijan 3.956
107  Algeria 3.944
108  Sri Lanka 3.887
109  Tonga 3.856
110  Gruzia 3.842
111  Tunisia 3.730
112  Ai Cập 3.685
113  Mông Cổ 3.660
114  Indonesia 3.604
115  Armenia 3.511
116  Angola 3.502
117  Quần đảo Marshall 3.338
118  Swaziland 3.330
119  Bolivia 3.197
120  Tuvalu 3.157
121  Micronesia 3.150
122  Cape Verde 3.078
123  Maroc 3.063
124  Philippines 2.924
125  Vanuatu 2.815
126  Bhutan 2.674
127  Honduras 2.609
128  Papua New Guinea 2.528
129  Sudan 2.384
130  Nigeria 2.211
131  Ukraina 2.194
132  Việt Nam 2.173
133  Uzbekistan 2.122
134  Nicaragua 2.120
135  Đông Timor 2.102
136  Quần đảo Solomon 1.971
137  Lào 1.925
138  Djibouti 1.908
139  Moldova 1.901
140  Cộng hòa Congo 1.784
141  Ấn Độ 1.723
142  Sao Tome và Principe 1.687
143  Kenya 1.516
144  Ghana 1.514
145  Côte d'Ivoire 1.459
146  Kiribati 1.437
147  Pakistan 1.428
148  Bangladesh 1.411
149  Zambia 1.275
150  Myanmar 1.269
151  Mauritania 1.243
152  Cameroon 1.238
153  Campuchia 1.230
154  Lesotho 1.170
155  Kyrgyzstan 1.073
156  Zimbabwe 977
157  Tanzania 970
158  Senegal 960
159  Yemen 938
160  Chad 852
161  Mali 830
162  Eritrea 823
163  Tajikistan 800
164  Ethiopia 795
165  Benin 771
166  Haiti 761
167  Comoros 753
168    Nepal 733
169  Rwanda 729
170  Guinea-Bissau 694
171  Burkina Faso 646
172  Uganda 638
173  Sierra Leone 618
174  Togo 590
175  Afghanistan 565
176  Guinea 515
177  Cộng hòa Dân chủ Congo 495
178  Liberia 480
179  Gambia 469
180  Niger 411
181  Mozambique 392
182  Madagascar 391
183  Cộng hòa Trung Phi 364
184  Burundi 325
185  Malawi 295
186  Nam Sudan 233
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 110.665
2  Na Uy 97.363
 Ma Cao 96.444
3  Qatar 93.397
4  Thụy Sĩ 84.733
5  Úc 61.887
6  Đan Mạch 60.634
7  Thụy Điển 58.887
8  Singapore 56.286
9  Hoa Kỳ 54.629
10  Ireland 53.313
11  Kuwait 52.197
12  Iceland 52.111
13  Hà Lan 51.590
14  Áo 51.127
15  Canada 50.271
16  Phần Lan 49.541
17  Đức 47.627
18  Bỉ 47.516
19  Vương quốc Anh 45.603
20  Pháp 42.736
21  UAE 42.522
22  New Zealand 42.409
23  Brunei 40.776
24  Hồng Kông 40.169
25  Israel 37.031
26  Nhật Bản 36.194
27  Ý 34.960
28  Tây Ban Nha 30.262
29  Puerto Rico 28.681
30  Hàn Quốc 27.971
31  Síp 27.194
32  Ả Rập Saudi 25.409
33  Bahrain 25.198
34  Slovenia 23.962
35  Malta 22.775
36  Bahamas 22.245
37  Bồ Đào Nha 22.080
38  Hy Lạp 21.682
39  Oman 20.832
40  Estonia 19.719
41  Cộng hòa Séc 19.553
42  Slovakia 18.416
43  Guinea Xích đạo 18.389
44  Trinidad và Tobago 18.218
45  Uruguay 16.810
46  Venezuela 16.529
47  Litva 16.444
48  Latvia 16.037
49  Seychelles 15.359
50  Saint Kitts và Nevis 15.209
51  Chile 14.520
52  Ba Lan 14.422
53  Antigua và Barbuda 13.961
54  Hungary 13.902
55  Croatia 13.507
56  Argentina 12.922
57  Nga 12.735
58  Kazakhstan 12.276
59  Palau 11.879
60  Brasil 11.612
61  Panama 11.770
62  Malaysia 10.829
63  Thổ Nhĩ Kỳ 10.542
64  México 10.361
65  Liban 10.139
66  Gabon 10.067
67  Costa Rica 10.035
68  Mauritius 10.005
69  România 9.996
70  Suriname 9.826
71  Turkmenistan 9.031
72  Maldives 8.624
73  Grenada 8.299
74  Belarus 8.040
75  Azerbaijan 7.884
76  Botswana 7.757
77  Colombia 7.720
78  Bulgaria 7.712
79  Trung Quốc 7.594
80  Dominica 7.433
81  Montenegro 7.370
82  Saint Lucia 7.347
83  Cuba 6.848
84  Saint Vincent và Grenadines 6.662
85  Peru 6.594
86  Libya 6.575
87  Nam Phi 6.477
88  Iraq 6.432
89  Ecuador 6.290
90  Serbia 6.152
91  Cộng hòa Dominica 6.075
92  Angola 5.935
93  Namibia 5.719
94  Thái Lan 5.560
95  Jordan 5.422
96  Macedonia 5.370
97  Algérie 5.361
98  Jamaica 5.290
99  Iran 5.292
100  Belize 4.894
101  Bosna và Hercegovina 4.796
102  Albania 4.619
103  Fiji 4.543
104  Paraguay 4.479
105  Tunisia 4.317
106  Samoa 4.173
107  Mông Cổ 4.170
108  Tonga 4.106
109  Guyana 4.017
110  Tuvalu 3.880
 Kosovo 3.877
111  El Salvador 3.826
112  Cabo Verde 3.715
113  Guatemala 3.703
114  Gruzia 3.670
115  Armenia 3.646
116  Quần đảo Marshall 3.627
117  Sri Lanka 3.631
118  Indonesia 3.514
119  Ai Cập 3.436
120  Nigeria 3.184
121  Vanuatu 3.172
122  Bolivia 3.150
123  Maroc 3.140
124  Cộng hòa Congo 3.100
125  Ukraina 3.082
126  Liên bang Micronesia 3.054
127  Philippines 2.843
128  Bhutan 2.379
129  Honduras 2.346
130  Moldova 2.233
131  Papua New Guinea 2.105
132  Việt Nam 2.052
133  Uzbekistan 2.037
134  Quần đảo Solomon 2.021
135  Nicaragua 1.913
136  Sudan 1.904
137  Zambia 1.801
138  Djibouti 1.784
139  Lào 1.707
140  São Tomé và Príncipe 1.692
141  Bờ Biển Ngà 1.646
142  Ấn Độ 1.630
143  Kiribati 1.604
144  Yemen 1.473
145  Ghana 1.461
146  Cameroon 1.426
147  Kenya 1.337
148  Pakistan 1.333
149  Mauritania 1.270
150  Kyrgyzstan 1.269
151  Nam Sudan 1.113
152  Tajikistan 1.099
153  Bangladesh 1.096
154  Campuchia 1.084
155  Tchad 1.053
156  Senegal 1.047
157  Tanzania 998
158  Lesotho 995
159  Zimbabwe 935
160  Comoros 860
161  Haiti 832
162  Bénin 825
163  Sierra Leone 788
164  Mali 765
165  Burkina Faso 720
166    Nepal 698
167  Uganda 677
168  Afghanistan 666
169  Togo 646
170  Rwanda 639
171  Mozambique 619
172  Eritrea 590
173  Guiné-Bissau 585
174  Ethiopia 567
175  Guinée 550
176  Cộng hòa Dân chủ Congo 475
177  Liberia 461
178  Madagascar 449
179  Niger 440
180  Gambia 422
181  Cộng hòa Trung Phi 378
182  Burundi 295
183  Malawi 253
Hạng Quốc gia US$
1  Monaco 173.377
2  Liechtenstein 152.933
3  Luxembourg 113.373
4  Na Uy 103.586
5  Qatar 93.352
 Ma Cao 91.377
 Bermuda 85.302
6  Thụy Sĩ 84.854
7  Úc 65.600
8  Thụy Điển 60.566
9  Đan Mạch 59.921
 Quần đảo Cayman 59.448
10  San Marino 57.293
11  Singapore 54.649
12  Hoa Kỳ 52.392
13  Canada 52.270
14  Kuwait 52.198
15  Hà Lan 50.930
16  Áo 50.420
17  Ireland 50.155
18  Phần Lan 49.265
19  Bỉ 47.261
20  Iceland 46.520
21  Đức 45.091
22  UAE 43.049
 Greenland 42.437
23  Vương quốc Anh 42.423
24  Pháp 42.339
25  New Zealand 41.952
26  Andorra 41.015
27  Brunei 38.563
28  Nhật Bản 38.528
 Hồng Kông 38.039
 Nouvelle-Calédonie 37.862
29  Israel 37.704
30  Ý 35.243
 EU 32.507
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 32.307
31  Tây Ban Nha 29.685
 Puerto Rico 28.509
32  Síp 27.662
33  Hàn Quốc 26.482
34  Ả Rập Saudi 25.962
 Aruba 25.156
35  Bahrain 24.695
36  Guinea Xích đạo 24.480
37  Malta 22.243
 Polynésie thuộc Pháp 23.162
38  Slovenia 23.161
39  Bahamas 22.313
40  Oman 21.929
41  Hy Lạp 21.768
42  Bồ Đào Nha 21.429
 Quần đảo Turks và Caicos 21.338
 Anguilla 19.886
43  Cộng hòa Séc 19.510
44  Estonia 19.328
 Antille thuộc Hà Lan 18.360
45  Trinidad và Tobago 18.240
46  Slovakia 17.928
47  Uruguay 16.351
 Quần đảo Cook 16.002
48  Chile 15.723
49  Seychelles 15.565
50  Litva 15.381
51  Nauru 15.211
52  Latvia 15.064
53  Barbados 14.854
54  Argentina 14.760
55  Nga 14.680
56  Antigua và Barbuda 13.790
57  Ba Lan 13.760
58  Saint Kitts và Nevis 13.710
59  Kazakhstan 13.650
60  Croatia 13.490
61  Hungary 13.403
62  Venezuela 12.213
63  Libya 12.029
 Montserrat 11.565
64  Palau 11.480
65  Brasil 11. 199
66  Thổ Nhĩ Kỳ 10.972
 Thế giới 10.564
67  Malaysia 10.514
68  Panama 10.472
69  México 10.293
70  Costa Rica 10.185
71  Gabon 10.151
72  Suriname 9.826
73  Liban 9.793
74  Mauritius 9.593
75  România 8.853
76  Maldives 8.220
77  Turkmenistan 7.987
78  Grenada 7.843
79  Colombia 7.826
80  Azerbaijan 7.814
81  Belarus 7.664
82  Bulgaria 7.543
83  Saint Lucia 7.328
84  Botswana 7.312
85  Montenegro 7.109
86  Cuba 6.985
87  Nam Phi 6.936
88  Dominica 6.915
89  Trung Quốc 6.626
90  Peru 6.593
91  Saint Vincent và Grenadines 6.484
92  Iran 6.363
93  Serbia 6.313
94  Thái Lan 6.270
95  Ecuador 6.003
96  Cộng hòa Dominica 5.826
97  Iraq 5.790
98  Angola 5.668
99  Namibia 5.462
100  Algérie 5.325
101  Jamaica 5.126
102  Macedonia 5.110
103  Belize 4.894
104  Bosna và Hercegovina 4.662
105  Jordan 4.618
106  Fiji 4.578
107  Timor-Leste 4.362
108  Paraguay 4.294
109  Tunisia 4.263
110  Tonga 4.173
111  Ukraina 4.163
112  Albania 4.066
113  Mông Cổ 4.056
114  Tuvalu 3.882
115  El Salvador 3.826
116  Guyana 3.739
117  Cabo Verde 3.731
118  Gruzia 3.715
119  Samoa 3.632
120  Quần đảo Marshall 3.586
121  Armenia 3.504
122  Guatemala 3.478
123  Indonesia 3.475
124  Liên bang Micronesia 3.216
125  Vanuatu 3.165
126  Sri Lanka 3.159
127  Cộng hòa Congo 3.153
128  Maroc 3.146
129  Ai Cập 3.110
 Kosovo 2.972
130  Nigeria 2.966
131  Palestine 2.908
132  Bolivia 2.868
133  Swaziland 2.819
134  Philippines 2.765
135  Bhutan 2.363
136  Honduras 2.293
137  Moldova 2.285
138  Papua New Guinea 2.106
139  Uzbekistan 1.977
140  Quần đảo Solomon 1.912
141  Việt Nam 1.868
142  Nicaragua 1.851
143  Ghana 1.846
144  São Tomé và Príncipe 1.770
145  Kiribati 1.705
146  Djibouti 1.668
147  Syria 1.606
148  Lào 1.589
149  Ấn Độ 1.548
150  Zambia 1.540
151  Sudan 1.438
152  Yemen 1.422
153  Mauritania 1.418
154  Bờ Biển Ngà 1.407
155  Cameroon 1.329
156  Kyrgyzstan 1.303
157  Pakistan 1.238
158  Kenya 1.227
159  Myanmar 1.183
160  Lesotho 1.075
161  Senegal 1.072
162  Nam Sudan 1.045
163  Tajikistan 1.036
164  Campuchia 1.008
165  Bangladesh 980
166  Zimbabwe 953
167  Tanzania 933
168  Comoros 846
169  Tchad 816
170  Sierra Leone 809
171  Bénin 805
172  Haiti 745
173  Burkina Faso 741
174  Mali 715
175  Afghanistan 708
176  Uganda 704
177    Nepal 654
178  Rwanda 645
179  CHDCND Triều Tiên 621
180  Guinée 615
181  Togo 610
182  Guiné-Bissau 608
183  Mozambique 605
184  Eritrea 543
185  Ethiopia 489
186  Gambia 488
187  Cộng hòa Dân chủ Congo 484
188  Madagascar 463
189  Liberia 453
190  Niger 415
191  Cộng hòa Trung Phi 343
192  Malawi 315
193  Burundi 251
194  Somalia 133

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Some data refers to IMF staff estimates but some are actual figures for the year 2017, made in 12 April 2017. World Economic Outlook Database-April 2017, International Monetary Fund. Accessed on 18 April 2017.
  2. ^ selecting all countries, GDP per capita (current US$), Ngân hàng Thế giới. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2015.
  3. ^ National Accounts Main Aggregates Database, December 2013, Liên hiệp quốc, ngày 29 tháng 5 năm 2015.