Danh sách các quốc gia theo chiều dài đường bờ biển

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bài viết gồm có hai bảng thống kê, một bảng được công bố bởi CIA World Factbook, bảng còn lại được công bố bởi Viện tài nguyên Thế giới, hai bảng số liệu đều được tính bằng Km. Trong đó bảng thống kê được công bố bởi CIA World Factbook gồm có 3 thành phần thống kê: Diện tích mặt đất, chiều dài đường bờ biển và số liệu so sánh giữa diện tích và chiều dài đường bờ biển, trong đó bảng số liệu của Viện tài nguyên Thế giới chỉ công bố chiều dài đường bờ biển.

Các bảng thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng thống kê của CIA World Factbook, công bố số liệu của 196 quốc gia và 55 vùng lãnh thổ. Viện tài nguyên Thế giới công bố số liệu của 182 quốc gia và 13 vùng lãnh thổ.

CIA World Factbook Viện tài nguyên Thế giới
STT Quốc gia Diện tích đất[1]
(km²)
Chiều dài
bờ biển[2]
(km)
Bờ biển/
Diện tích
(m/km²)
 Thế giới 148.940.000 356.000 239
1  Canada[3] 9.984.670 202.080 2.222
2  Indonesia 1.811.569 54.716 3.020
 Greenland[Note 1] 2.166.086 44.087 2.035
3  Nga[4] 17.025.000 37.653 230
4  Philippines 298.170 36.289 12.171
5 Cờ Nhật Bản Nhật Bản 364.485 29.751 8.163
6  Úc 7.682.300 25.760 335
7  Na Uy 304.282 25.148[Note 2] 8.265
8  Hoa Kỳ 9.161.966 19.924 217
 Châu Nam Cực 14.000.000 17.968 130
9  New Zealand 267.710[5] 15.134 5.653
10 Cờ Trung Quốc Trung Quốc 9.569.901 14.500 152
11 Hy Lạp Hy Lạp 130.647 13.676 10.468
12  Anh Quốc 241.930 12.429 5.137
13 México México 1.943.945 9.330 480
14  Ý 294.140 7.600 2.600
15 Brasil Brasil 8.459.417 7.491 089
16  Đan Mạch 42.434 7.314 17.240
17  Thổ Nhĩ Kỳ 770.760 7.200 940
18 Ấn Độ Ấn Độ 2.973.193 7.000 200
19  Chile 743.812 6.435 865
20  Croatia 55.974 6.268[6] 10.420
21  Liên bang Micronesia 702 6.112 8,71000
22  Quần đảo Solomon 27.986 5.313 18.980
23  Papua New Guinea 452.860 5.152 1.138
24  Argentina 2.736.690 4.989 182
25  Iceland 100.250 4.970 4.960
26  Tây Ban Nha 498.980 4.964 995
27  Pháp[Note 3] 640.427 4.853 758
28  Madagascar 581.540 4.828 830
29  Malaysia 328.657 4.675 1.422
30  Estonia 42.388 3.794 8.951
31  Cuba 109.820 3.735 3.401

Flag of Norway.svgSvalbard

62.045 3.587 5.781
32  The Bahamas 10.010 3.542 35.380
33 Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam 331.698 3.444[Note 4] 1.111
34 Cờ Thái Lan Thái Lan 510.890 3.219 630
35 Thụy Điển Thụy Điển 410.335 3.218 784
36  Colombia 1.038.700 3.208 309
 Quần đảo Biển San hô &0000000000000002.900000<3 3.095 &0000000001030000.000000>1.000.000
37  Somalia 627.337 3.025 482
 Lãnh thổ Pháp ở phương Nam & Nam cực 76.676 29.484[Note 5] 40.000
38  Venezuela 882.050 2.800 320
39 Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 1.214.470 2.798 230
40  Ukraina 579.330 2.782 480
41  Ả Rập Xê Út 2.149.690 2.640 123
42  Vanuatu 12.189 2.528 20.740
 Polynésie thuộc Pháp 3.827 2.525 65.980
43  CHDCND Triều Tiên 120.408 2.495 2.072
44  Panama 74.340 2.490 3.350
45  Mozambique 786.380 2.470 314
46 Ai Cập Ai Cập 995.450 2.450 246
47  Iran 1.531.595 2.440[Note 6] 159
48  Peru 1.279.996 2.414 189
49  Hàn Quốc 96.920 2.413 2.490
50  Đức 348.672 2.389 685
 Nouvelle-Calédonie 18.275 2.254 12.330
51  Ecuador 276.841 2.237 808
52  Eritrea 101.000 2.234[6] 2.210
53  Oman 309.500 2.092 676
54  Myanmar 653.508 1.930 295
55  Yemen 527.968 1.906 361
56 Maroc Maroc 446.300 1.835 414
57 Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 91.470 1.793 1.960
58  Haiti 27.560 1.771 6.426
59  Libya 1.759.540 1.770 101
60  Angola 1.246.700 1.600 130
61  Namibia 823.290 1.572 191
62  Đài Loan 32.260 15.663 4.855
63  Palau 459 1.519 3,31000
 Quần đảo Bắc Mariana 464 1.482 3,19000
64  Ireland 68.883 1.448 2.102
65  Tanzania 885.800 1.424 161
66  Sri Lanka 64.630 1.340 2.070
67  Các TVQ Arab Thống nhất 83.600 1.318 1.580
68  Costa Rica 51.060 1.290 2.530
69  Cộng hòa Dominica 48.320 1.288 2.666
 Quần đảo Falkland 12.173 1.288 10.580
70 Phần Lan Phần Lan 303.815 1.250 411
71  Tunisia 155.360 1.148 739
72  Kiribati 811 1.143 1,41000
73  Fiji 18.274 1.129 6.178
 Quần đảo Faroe 1.393 1.117 80.190
 Tây Sahara 266.000 1.110 417
74  Pakistan 881,912 1.046 136
75  Jamaica 10.831 1.022 9.436
76  Algérie 2.381.741 998 042
77  Cabo Verde 4.033 965 23.900
Quần đảo Trường Sa &0000000000000004.900000<5 926 &0000000000190000.000000≥200.000
78  Nicaragua 119.990 910 760
79  Gabon 257.667 885 343
80  Nigeria 910.768 853 094
80  Sudan 1.861.484[5] 853 046
82 Cờ Honduras Honduras 111.890 832[Note 7] 744
83  Mauritanie 1.030.700 754 073
 Hồng Kông[Note 8] 1.054 733 69.500
84  Đông Timor 14.874 706 4.750
 Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 60 698 10,00000
85  Uruguay 175.015 660 380
86  Síp 9.241 648 7.010
87  Maldives 298 644 2,16000
88  Bangladesh 130.168 580 450
89  Liberia 96.320 579 601
90  Qatar 11.586 563 4.860
91  Ghana 227.533 539 237
92  Kenya 569.140 536 094
93  Senegal 192.530 531 276
Quần đảo Hoàng Sa 775 518 66,80000
94  Bờ Biển Ngà 318.003 515 162
 Puerto Rico 8.870 501 5.650
95 Kuwait Kuwait 17.818 499 2.800
96  Latvia 62.249 498 800
97  Seychelles 455 491 1,08000
98  Guyana 196.849 459 233
99  Hà Lan 33.893 451[Note 9] 1.330
100  Campuchia 176.515 443 251
101  Ba Lan 304.255 440 140
102  Tonga 717 419 58.400
103  Samoa 2.821 403 14.300
104  Cameroon 469.440 402 086
104  Sierra Leone 71.620 402 561
106  Guatemala 107.159 400 400
 Quần đảo Turks và Caicos 948 389 41.000
107  Belize 22.806 386 1.690
107  Suriname 156.000 386 247
109  Quần đảo Marshall 181 3.704 2,05000
 Curaçao 444 364 82.000
110  Albania 27.398 362 1.320
110  Trinidad và Tobago 5.128 362 7.060
112  Bulgaria 108.489 354 326
113  Guinea-Bissau 28.120 350 1.200
114  Comoros[Note 10] 2.235 340 15.000
115  Guinée 245.717 320 130
116  Djibouti 23.180 314 1.350
117 Gruzia Gruzia 69.700 310 440
118  El Salvador 20.721 307 1.480
119  Guinea Xích Đạo 28.051 296 1.060
120  Montenegro 13.452 2.935 2.182
121  Israel 20.330 273 1.340
122  Liban 10.230 225 2.200
122  România 229.891 225 098
124  São Tomé và Príncipe 964 209 21.700
125  Malta 316 25.281 80.000
126  Singapore 687 193 28.100
126  Syria 183.630 193 105
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 346 188 54.300
128  Mauritius 2.030 177 8.720
129  Cộng hoà Congo 341.500 169 050
130  Bahrain 760 161 21.000
130  Brunei 5.265 161 3.060
 Quần đảo Cayman 264 160 61.000
 Đảo Man 572 160 28.000
132  Saint Lucia 606 158 26.100
133  Antigua và Barbuda 4.426 153 34.600
134  Dominica 751 148 19.700
 Đảo Giáng Sinh 135 1.389 1,03000
135  Saint Kitts và Nevis 261 135 51.700
 Wallis và Futuna 142 129 90.800
 Guam 544 1.255 23.100
Flag of Norway.svgJan Mayen 377 1.241 32.900
136  Bénin 110.622 121 109
136  Grenada 344 121 35.200
138  Quần đảo Cook 236 120 51.000
 Saint-Pierre và Miquelon 242 120 50.000
 Samoa thuộc Mỹ 199 116 58.300
 Bermuda 54 103 1,90000
 Đảo Heard và quần đảo McDonald 412 1.019 24.700
 Tokelau 12 101 8,40000
 Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 308 100[Note 11] 40.000
139  Barbados 430 97 23.000
140 Litva Litva 62.680 90 100
Flag of the United States.svgUnited States Pacific Island Wildlife Refuges 2.241 857 3,82000
141  Saint Vincent và Grenadines 389 84 22.000
Flag of the United Kingdom.svgAkrotiri và Dhekelia 2.538[5] 838 33.000
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 151 80 50.000
142  Gambia 10.000 80 800
 Quần đảo Ashmore và Cartier 5 741 10,00000
 Jersey 116 70 60.000
 Aruba 180 685 38.000
143  Bỉ 30.278 665 220
144  Niue 260 64 25.000
 Anguilla 91 61 67.000
 Saint-Martin 544 589[Note 12] 1,00000
145  Iraq 437.367 58 013
146  Togo 54.385 56 100
 Quần đảo Pitcairn 47 51 1,10000
 Guernsey 78 50 60.000
147  Slovenia 20.151 466 231
 Ma Cao 282 41 1,50000
 Dải Gaza 360 40 10.000
 Montserrat 102 40 40.000
148  Cộng hòa Dân chủ Congo 2.267.048 37 002
 Đảo Norfolk 36 32 89.000
149  Nauru 21 30 1,00000
 Đảo Bouvet 49 296 61.000
 Quần đảo Cocos (Keeling) 14 26 1,90000
150  Jordan 88.802 26 029
151  Tuvalu 26 24 92.000
152  Bosna và Hercegovina 51.187 20 040
Đảo Wake 65 193 3,00000
 Gibraltar 65 12 1,80000
Đảo Clipperton 6 111 2,00000
 Đảo Navassa 54 8 1,00000
153 Monaco Monaco 2 41 2,00000
 Saint-Barthélemy 21 &0000000000000000.500000NA NA
 Sint Maarten 34 &0000000000000000.500000NA[Note 13] 1,00000
 Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich 3.903 &0000000000000000.500000NA NA
154  Kazakhstan 2.699.700 &0000000000000000.4000000[Note 14] 000
154  Turkmenistan 469.930 &0000000000000000.3000000[Note 15] 000
154  Azerbaijan 82.629 &0000000000000000.2000000[Note 16] 000
154  Uzbekistan 425.400 &0000000000000000.1000000[Note 17] 000
154  Afghanistan 652.230 0 000
154  Andorra 468 0 000
154  Armenia 28.203 0 000
154  Áo 82.445 0 000
154  Belarus 202.900 0 000
154  Bhutan 38.394 0 000
154  Bolivia 1.083.301 0 000
154  Botswana 566.730 0 000
154  Burkina Faso 273.800 0 000
154  Burundi 25.680 0 000
154  Cộng hòa Trung Phi 622.984 0 000
154  Chad 1.259.200 0 000
154  Cộng hòa Séc 77.247 0 000
154  Ethiopia 1.000.000 0 000
154  Hungary 89.608 0 000
154  Kosovo 10.887 0 000
154  Kyrgyzstan 191.801 0 000
154  Lào 230.800 0 000
154  Lesotho 30.355 0 000
154  Liechtenstein 160 0 000
154  Luxembourg 2.586 0 000
154  Macedonia 25.433 0 000
154  Malawi 94.080 0 000
154  Mali 1.220.190 0 000
154  Moldova 32.891 0 000
154  Mông Cổ 1.553.556 0 000
154    Nepal 143.351 0 000
154  Niger 1.266.700 0 000
154  Paraguay 397.302 0 000
154  Rwanda 24.668 0 000
154  San Marino 61 0 000
154  Serbia 77.474 0 000
154  Slovakia 48.105 0 000
154  Nam Sudan 644.329[5] 0 000
154  Swaziland 17.204 0 000
154  Thụy Sĩ 39.997 0 000
154  Tajikistan 141.510 0 000
154  Uganda 197.100 0 000
154   Thành Vatican 044 0 000
 Bờ Tây 5.640 0 000
154  Zambia 743.398 0 000
154  Zimbabwe 386.847 0 000
STT Quốc gia Chiều dài
bờ biển
(km)[7]
 Thế giới[Note 18] 1,634,701
1  Canada 265,523
2  Hoa Kỳ 133,312
3  Nga 110,310
4  Indonesia 95,181
5  Chile 78,563
6  Úc 66,530
7  Na Uy 53,199
8  Philippines 33,900
9  Brasil 33,379
10  Phần Lan 31,119
11  Trung Quốc 30,017
12  Nhật Bản 29,020
13  Thụy Điển 26,384
14  México 23,761
15  Papua New Guinea 20,197
16  Anh Quốc 19,717
17  New Zealand 17,209
18  Ấn Độ 17,181
19  Hy Lạp 15,147
20  Myanmar 14,708
21  Cuba 14,519
22  Hàn Quốc 12,478
23  Việt Nam 11,409
24  The Bahamas 11,238
25  Madagascar 9,935
26  Quần đảo Solomon 9,880
27  Malaysia 9,323
28  Ý 9,226
29  Iceland 8,506
30  Argentina 8,397
31  Thổ Nhĩ Kỳ 8,140
32  Ả Rập Xê Út 7,572
33  Pháp 7,330
34  Tây Ban Nha[Note 19] 7,268
35  Thái Lan 7,066
36  Mozambique 6,942
37  Venezuela 6,762
38  Ireland 6,437
39  Ai Cập 5,898
40  Iran 5,891
41  Colombia 5,875
 Polynésie thuộc Pháp 5,830
42  Croatia 5,664
43  Panama 5,637
44  Đan Mạch 5,316
45  Ukraina 4,953
46  Fiji 4,638
47  Ecuador 4,597
48  Kazakhstan 4,528
49  CHDCND Triều Tiên 4,009
50  Somalia 3,898
51  Nam Phi 3,751
52  Đức 3,624
 Nouvelle-Calédonie 3,624
53  Tanzania 3,461
54  Eritrea 3,446
55  Peru 3,362
56  Bangladesh 3,306
57  Guiné-Bissau 3,176
58  Yemen 3,149
59  Vanuatu 3,132
60  Nigeria 3,122
61  Estonia 2,956
62  Các TVQ Arab Thống nhất 2,871
63  Bồ Đào Nha 2,830
64  Sri Lanka 2,825
65  Oman 2,810
66  Pakistan 2,599
67  Angola 2,252
68  Sudan 2,245
69  Quần đảo Marshall 2,106
70  Costa Rica 2,069
71  Libya 2,025
72  Gabon 2,019
73  Maroc 2,009
74  Đài Loan 2,007
75  Maldives 2,002
76  Belize 1,996
77  Haiti 1,977
78  Kiribati 1,961
79  Tunisia 1,927
80  Nicaragua 1,915
81  Hà Lan 1,914
82  Honduras 1,878
83  Cameroon 1,799
84  Namibia 1,754
85  Uzbekistan 1,707
86  Sierra Leone 1,677
87  Guinée 1,615
88  Cộng hòa Dominica 1,612
89  Kenya 1,586
90  Algérie 1,557
91  Sénégal 1,327
92  Micronesia 1,295
93  Turkmenistan 1,289
94  Mauritanie 1,268
95  Guyana 1,154
96  Campuchia 1,127
97  Cabo Verde 1,121
98  Uruguay 1,096
 Puerto Rico 1,094
99  Ba Lan 1,032
 Hồng Kông 955
100  Qatar 909
101  Tonga 909
102  Jamaica 895
103  Azerbaijan 871
104  Liberia 842
105  Bờ Biển Ngà 797
 Guyane thuộc Pháp 763
106  Ghana 758
107  Kuwait 756
108  El Salvador 756
109  Seychelles 747
110  Trinidad và Tobago 704
111  România 696
112  Síp 671
113  Albania 649
114  Suriname 620
115  Guinea Xích Đạo 603
 Guadeloupe 581
116  Latvia 566
117  Gambia 503
118  Mauritius 496
119  Comoros 469
120  Samoa 463
121  Bulgaria 457
122  Guatemala 445
123  Djibouti 443
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 390
124  Gruzia 376
 Martinique 369
 Antille thuộc Hà Lan 361
125  Liban 294
126  Antigua và Barbuda 289
127  Brunei 269
128  São Tomé và Príncipe 269
129  Singapore 268
130  Saint Vincent và Grenadines 264
131  Litva 258
132  Bahrain 255
133  Grenada 252
 Réunion 219
134  Syria 212
135  Cộng hòa Congo 205
136  Israel 205
137  Malta 198
 Bermuda 180
138  CHDC Congo 177
139  Saint Lucia 166
140  Bénin 153
141  Dominica 152
 Aruba 107
142  Iraq 105
143  Barbados 97
144  Bỉ 76
145  Togo 53
146  Slovenia 41
 Ma Cao 36
147  Jordan 27
148  Bosna và Hercegovina 23
149  Afghanistan 0
149  Armenia 0
149  Áo 0
149  Belarus 0
149  Bhutan 0
149  Bolivia 0
149  Botswana 0
149  Burkina Faso 0
149  Burundi 0
149  Cộng hòa Trung Phi 0
149  Tchad 0
149  Cộng hòa Séc 0
149  Ethiopia 0
149  Hungary 0
149  Kyrgyzstan 0
149  Lào 0
149  Lesotho 0
149  Luxembourg 0
149  Cộng hòa Macedonia 0
149  Malawi 0
149  Mali 0
149  Moldova 0
149  Mông Cổ 0
149    Nepal 0
149  Niger 0
149  Paraguay 0
149  Rwanda 0
149  Slovakia 0
149  Swaziland 0
149  Thụy Sĩ 0
149  Tajikistan 0
149  Uganda 0
149  Zambia 0
149  Zimbabwe 0

Chỉ dẫn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ CIA World Factbook: Area
  2. ^ CIA World Factbook: coastline
  3. ^ See File:Canada topo.jpg.
  4. ^ See File:Russland topo.png.
  5. ^ a ă â b Figure represents total area rather than land area.
  6. ^ a ă Includes coastline of minor outlying islands.
  7. ^ “Coastal and Marine Ecosystems — Marine Jurisdictions: Coastline length”. World Resources Institute. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2012. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “Note”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="Note"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu