Danh sách các quốc gia theo tỉ lệ tử vong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bảng thống kê này được cập nhật từ OECD và CIA Fackbook. Tỷ lệ tử vong thô là số ca tử vong trong một thời gian nhất định chia cho người-năm sống bằng dân số trong giai đoạn đó. Nó được thể hiện như số người chết trên 1000 dân.

Danh sách đầu tiên được dựa trên các số liệu của OECD "năm 2011 thống kê hàng năm". Danh sách 236 quốc gia và vùng lãnh thổ trong năm 2011 tỷ suất chết thô.

Danh sách thứ hai là dựa trên số liệu của CIA World Factbook ước tính, vùng lãnh thổ phụ thuộc và quốc gia không được công nhận đầy đủ không được xếp hạng.

Các quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách 2011 bởi OECD Danh sách 2013 bởi CIA World Factbook
STT Quốc gia Tỉ lệ tử vong
(Chết/1000 người)
1  Lesotho 21.5
2  Afghanistan 18.2
3  Swaziland 18.0
4  Cộng hòa Dân chủ Congo 15.8
5  Guinea-Bissau 15.8
6  Cộng hòa Trung Phi 15.7
7  Nigeria 15.3
8  Angola 15.2
9  Monaco 15.2
10  Bulgaria 14.7
11  Zambia 14.5
12  Somalia 14.5
13  Sierra Leone 14.5
14  Ukraina 14.5
15  Belarus 14.3
16  Serbia 14.2
17  Chad 14.0
18  Latvia 13.9
19  Guinea Xích Đạo 13.8
20  Rwanda 13.6
21  Malawi 13.5
22  Mozambique 13.5
23  Nga 13.5
24  Lithuania 13.5
25  Cameroon 13.2
26  Mali 13.1
27  Burundi 12.9
28  Zimbabwe 12.9
29  Hungary 12.9
30  Cộng hòa Congo 12.3
31  Quần đảo Pitcairn 12.3
32  România 11.8
33  Nam Phi 11.7
34  Croatia 11.6
35  Saint Helena 11.5
36  Estonia 11.4
37  Burkina Faso 11.3
38  Montserrat 11.2
39  Niger 11.1
40  Uganda 11.1
41  Gruzia 11.1
42  Moldova 11.0
43  Ethiopia 10.7
44  Djibouti 10.4
45  Đức 10.4
46  Kenya 10.3
47  Gambia 10.3
48  Cộng hòa Séc 10.2
49  Tanzania 10.0
50  Uruguay 9.9
51  Đảo Man 9.9
52  Nhật Bản 9.9
53  Côte d'Ivoire 9.8
54  Ba Lan 9.8
55  Guinea 9.7
56  Niue 9.7
57  Bồ Đào Nha 9.7
58  Italy 9.7
59  Papua New Guinea 9.6
60  Bỉ 9.6
61  Slovakia 9.6
62  Hy Lạp 9.6
63  Liberia 9.5
64  Thụy Điển 9.5
65  Macedonia 9.5
66  Phần Lan 9.4
67  Đan Mạch 9.4
68  Nam Sudan 9.3
69  Senegal 9.3
70  Montenegro 9.3
71  Đông Timor 9.2
72  Bosnia và Herzegovina 9.2
73  Botswana 9.1
74  Slovenia 9.1
75  Austria 9.1
76  Tuvalu 9.0
77  Bắc Triều Tiên 9.0
78  Nauru 8.9
79  Gabon 8.9
80  Mauritania 8.8
81  Ghana 8.8
82  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 8.8
83  Saint Pierre và Miquelon 8.8
84  Haiti 8.7
85  Kazakhstan 8.7
86  Sudan 8.6
87  Armenia 8.6
88  Pháp 8.6
89  Namibia 8.4
90  Na Uy 8.4
91  Tây Ban Nha 8.4
92  Guernsey 8.4
93  Kiribati 8.3
 Thế giới 8.3
94  Greenland 8.3
95  Benin 8.2
96  Madagascar 8.2
97  Myanmar 8.2
98  Jersey 8.2
99  Yemen 8.1
100  Cambodia 8.1
101  Grenada 8.1
102  Gibraltar 8.1
103  Dominica 8.1
104  Hoa Kỳ 8.1
105  Hà Lan 8.1
106  Barbados 8.0
107  Puerto Rico 8.0
108  Argentina 7.9
109  Seychelles 7.9
110  Guyana 7.9
111  Curacao 7.9
112  Malta 7.9
113  Nepal 7.8
114  Thụy Sĩ 7.8
115  Lào 7.7
116  Trinidad và Tobago 7.7
117  Palau 7.7
118  Cuba 7.7
119  Eritrea 7.6
120  Togo 7.6
121  Tokelau 7.6
122  Fiji 7.5
123  Quần đảo Faroe 7.5
124  Quần đảo Solomon 7.4
125  Bermuda 7.4
126  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 7.4
127  Luxembourg 7.4
128  Pakistan 7.3
129  Quần đảo Cook 7.3
130  Canada 7.3
131  Bolivia 7.2
132  Saint Vincent và Grenadines 7.2
133  Ấn Độ 7.1
134  Guadeloupe 7.1
135  Trung Quốc 7.1
136  Mauritius 7.1
137  Jordan 7.0
138  Saint Kitts và Nevis 7.0
139  Mông Cổ 6.9
140  Bhutan 6.9
141  El Salvador 6.9
142  Việt Nam 6.9
143  Martinique 6.9
144  Albania 6.9
145  San Marino 6.9
146  Liechtenstein 6.8
147  New Zealand 6.7
148  Tonga 6.6
149  Jamaica 6.6
150  Wallis và Futuna 6.6
151  Đài Loan 6.6
152  São Tomé và Príncipe 6.5
153  Thailand 6.5
154  Kyrgyzstan 6.5
155  Australia 6.5
156  Síp 6.5
157  Saint Barthelemy 6.4
158  Suriname 6.3
159  Indonesia 6.3
160  Thổ Nhĩ Kỳ 6.3
161  Ireland 6.3
162  Brazil 6.3
163  Iceland 6.2
164  Aruba 6.2
165  Ai Cập 6.1
166  Cộng hòa Dominican 6.1
167  Comoros 6.0
168  Bahamas 6.0
169  Hong Kong 6.0
170  Quần đảo Falkland 6.0
171  Azerbaijan 5.9
172  Iran 5.9
173  Sri Lanka 5.9
174  Chile 5.9
175  Quần đảo Marshall 5.8
176  Lebanon 5.8
177  Liên bang Micronesia 5.8
178  Colombia 5.8
179  Tunisia 5.7
180  Saint Lucia 5.7
181  Bangladesh 5.6
182  Morocco 5.6
183  Cape Verde 5.6
184  Paraguay 5.5
185  Tây Sahara 5.5
186  Peru 5.5
187  Guatemala 5.4
188  Antigua và Barbuda 5.4
189  Vanuatu 5.3
190  Israel 5.3
191  Turkmenistan 5.2
192  Guam 5.2
193  Venezuela 5.2
194  Samoa 5.1
195  Hàn Quốc 5.1
196  Uzbekistan 5.0
197  México 5.0
198  Réunion 5.0
199  Philippines 5.0
200  Malaysia 4.8
201  New Caledonia 4.8
202  Polynesia thuộc Pháp 4.7
203  Nicaragua 4.6
204  Honduras 4.5
205  Samoa thuộc Mỹ 4.5
206  Singapore 4.5
207  Algérie 4.4
208  Panama 4.4
209  Tajikistan 4.3
210  Iraq 4.2
211  Libya 4.2
212  Kosovo 4.2
213  Sint Maarten 4.2
214  Costa Rica 4.1
215  Ecuador 4.1
216  Palestine 4.0
217  Belize 4.0
218  Ả Rập Saudi 3.9
219  Saint Martin 3.9
220  Maldives 3.6
221  Andorra 3.5
222  Quần đảo Virgin thuộc Anh 3.5
223  Macau 3.4
224  Oman 3.3
225  Quần đảo Bắc Mariana 3.3
226  Anguilla 3.3
227  Quần đảo Cayman 3.2
228  Syria 3.1
229  Guiana thuộc Pháp 3.1
230  Mayotte 3.0
231  Brunei 2.9
232  Quần đảo Turks và Caicos 2.3
233  Bahrain 2.0
234  Kuwait 1.8
235  Qatar 1.1
236  Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 0.9
Quốc gia Tỉ lệ chết
(Chết/1000 người)
 Afghanistan 14.35
 Angola 11.86
 Cộng hòa Trung Phi 14.42
 Djibouti 7.96
 Lesotho 15.02
 Liberia 10.12
 Malawi 12.54
 Mozambique 12.57
 Sierra Leone 11.26
 Nam Phi 17.36
 Swaziland 13.95
 Zambia 13.17
 Nigeria 13.20
 Zimbabwe 11.40
 Chad 14.85
 Russia 13.97
 Mali 13.55
 Ukraina 15.75
 Guinea-Bissau 14.77
 Somalia 14.22
 Niger 13.07
 Bulgaria 14.31
 Rwanda 9.41
 Belarus 13.68
 Serbia 13.77
 Latvia 13.60
 Estonia 13.65
 Burkina Faso 12.21
 Namibia 13.33
 Hungary 12.71
 Gabon 13.11
 Monaco 8.75
 Burundi 9.12
 Tanzania 8.41
 Cameroon 11.51
 Uganda 11.26
 Cộng hòa Congo 11.03
 România 11.86
 Croatia 12.06
 Cộng hòa Dân chủ Congo 10.54
 Ethiopia 8.87
 Gambia 7.38
 Tây Sahara 8.64
 Lithuania 11.48
 Guinea 9.94
 Đức 11.17
 Côte d'Ivoire 9.80
 Moldova 12.61
 Lào 7.86
 Đảo Man 9.99
 Cộng hòa Séc 11.01
 Italy 10.01
 Bồ Đào Nha 10.91
 Slovenia 11.12
 Bắc Triều Tiên 9.15
 Hàn Quốc 10.90
 Bỉ 10.70
 Đan Mạch 10.21
 Thụy Điển 10.22
 Guernsey 8.61
 Phần Lan 10.42
 Ba Lan 10.31
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 9.33
 Tây Ban Nha 8.94
 Áo 10.31
 Senegal 8.85
 Kenya 7.12
 Gruzia 10.17
 Gibraltar 8.28
 Nhật Bản 9.27
 Slovakia 9.69
 Guinea Xích Đạo 8.59
 Benin 8.59
 Kazakhstan 8.43
 Togo 7.60
 Bahamas 6.96
 Na Uy 9.21
 Jersey 7.59
 Ghana 7.53
 Bangladesh 5.67
 Mauritania 8.50
 Burma 8.05
 Uruguay 9.52
 Macedonia 9.00
 Hà Lan 8.48
 Quần đảo Faroe 8.67
 Haiti 8.00
 Bosnia và Herzegovina 9.53
 Montenegro 9.17
 Thụy Sĩ 8.08
 Pháp 8.96
 Botswana 12.91
 San Marino 8.17
 Luxembourg 8.52
 Montserrat 6.55
 Eritrea 7.78
 Barbados 8.40
 Armenia 8.51
 Malta 8.84
 Hoa Kỳ 8.39
 Guyana 7.18
 Azerbaijan 7.11
 Sudan 8.09
 Dominica 7.97
 Thế giới 7.99
 Greenland 8.30
 Madagascar 7.10
 Trinidad and Tobago 8.42
 Cambodia 7.88
 Saint Kitts và Nevis 7.06
 Palau 7.86
 Kiribati 7.24
 Síp 6.52
 Ireland 6.41
 Puerto Rico 8.23
 Canada 8.20
 Aruba 8.00
 Pakistan 6.69
 Yemen 6.64
 Comoros 7.97
 Vanuatu 4.20
 India 7.39
 Argentina 7.35
 Bhutan 6.88
 Liechtenstein 6.89
 Bermuda 7.90
 Thailand 7.47
 Cuba 7.58
 China 7.31
 Bolivia 6.67
 New Zealand 7.25
 Nepal 6.68
 Saint Pierre và Miquelon 9.18
 Tuvalu 8.97
 Seychelles 6.89
 Kyrgyzstan 6.83
 Saint Vincent và Grenadines 7.06
 Papua New Guinea 6.54
 Iceland 7.07
 Tajikistan 6.38
 Saint Lucia 7.21
 Hong Kong 7.39
 Taiwan 6.83
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 7.95
 Saint Helena 7.22
 Mauritius 6.79
 Jamaica 6.63
 Nauru 5.94
 Brazil 6.51
 Turkmenistan 6.18
 Indonesia 6.31
 Cape Verde 6.22
 Vietnam 5.94
 Peru 5.97
 Sri Lanka 6.01
 Mông Cổ 5.98
 Thổ Nhĩ Kỳ 6.11
 Grenada 8.01
 Lebanon 6.73
 Timor-Leste 6.28
 Antigua và Barbuda 5.70
 Hàn Quốc 6.50
 Andorra 6.67
 Chile 5.86
 Belize 5.93
 São Tomé và Príncipe 7.68
 Samoa 5.33
 Iran 5.94
 New Caledonia 5.39
 Fiji 5.96
 Albania 6.36
 Colombia 5.33
 Suriname 6.15
 El Salvador 5.65
 Morocco 4.78
 Israel 5.52
 Honduras 5.09
 Uzbekistan 5.29
 Cộng hòa Dominican 4.46
 Tunisia 5.90
 Venezuela 5.23
 Guatemala 4.87
 Philippines 4.95
 Ai Cập 4.79
 Iraq 4.65
 Malaysia 4.97
 Tonga 4.87
 Ecuador 5.03
 Cayman Islands 5.30
 México 4.94
 Polynesia thuộc Pháp 4.85
 Panama 4.73
 Singapore 3.41
 Algérie 4.31
 Syria 3.67
 Quần đảo Marshall 4.27
 Liên bang Micronesia 4.27
 Paraguay 4.61
 Bahrain 2.65
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 4.89
 Anguilla 4.44
 Costa Rica 4.44
 Nicaragua 5.06
 Quần đảo Turks và Caicos 3.06
 Samoa thuộc Mỹ 4.62
 Quần đảo Solomon 3.88
 Palestine Bờ Tây 3.53
 Oman 3.40
 Maldives 3.80
 Macau 3.97
 Libya 3.56
 Palestine Dãi Gaza 3.15
 Brunei 3.43
 Jordan 2.80
 Ả Rập Saudi 3.32
 Qatar 1.54
 Kuwait 2.14
 Quần đảo Bắc Mariana 3.52
 Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2.01

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]