Danh sách các huấn luyện viên vô địch các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là Danh sách các huấn luyện viên vô địch các cúp châu Âu cấp câu lạc bộ. Các cúp bao gồm Cúp C1 châu Âu và UEFA Champions League, cúp C2 châu Âu (UEFA Cup Winners' Cup), cúp C3 châu Âu và UEFA Europa League, UEFA Intertoto Cup, siêu cúp châu Âucúp bóng đá liên lục địa.

Hai huấn luyện viên người Ý Giovanni Trapattoni, Carlo Ancelotti, và Alex Ferguson người Scotland là những người thành công nhất, mỗi người có 7 danh hiệu. Tính đến tháng 8 năm 2017, các huấn luyện viên người Ý đã vô địch nhiều hơn bất kỳ huấn luyện viên người nước nào khác, với tổng cộng 46 chức vô địch, các huấn luyện viên người Tây Ban Nha đứng thứ 2 với tổng cộng 38 lần vô địch.

Giovanni Trapattoni đã 7 lần vô địch cúp châu Âu, bằng với Alex FergusonCarlo Ancelotti. Ông cũng là người duy nhất ngoài Udo Lattek đã vô địch 3 cúp châu Âu lớn nhất.

Mặc dù không có huấn luyện viên nào từng vô địch tất cả các cúp, Trapattoni là người duy nhất giành được 5 cúp khác nhau. Trapattoni và huấn luyện viên người Đức là 2 người đã giành được 3 cúp châu Âu lớn nhất: cúp C1 châu Âu (sau này là Champions League), cúp C2 châu Âu (Cup Winners' Cup) và cúp C3 châu Âu (sau này là Europa League).

Mặc dù Inter-Cities Fairs Cup được xem là tiền thân của cúp C3 châu Âu, nhưng không được Liên đoàn bóng đá châu Âu (UEFA) công nhận chính thức, do đó không được tính vào danh sách này.[1] Danh sách cũng không bao gồm siêu cúp châu Âu không chính thức năm 1972,[2] giải vô địch thế giới các câu lạc bộ, vì đây là giải đấu thuộc FIFA.

Các huấn luyện viên vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách dưới đây cập nhật đến ngày tháng 8 năm 2019.

Danh sách theo số chức vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Alex Ferguson, vô địch 7 lần.
Louis van Gaal vô địch 5 lần.
Juande Ramos vô địch 3 lần, bao gồm 2 UEFA Cup.
Fabio Capello, vô địch 2 lần.
Bobby Robson vô địch cúp C3 năm 1981 và cúp C2 năm 1997.
Aad de Mos vô địch cúp C2 và siêu cúp châu Âu.
Guus Hiddink vô địch Champions League với PSV Eindhoven.
Ernst Happel huấn luyện viên người Áo duy nhất 2 lần vô địch cúp châu Âu.
Franz Beckenbauer vô địch cúp C3 năm 1996.
Alain Perrin vô địch Intertoto Cup năm 2001.
Frank Rijkaard vô địch UEFA Champions League năm 2006.
Từ khoá
CL Cúp C1 châu Âu/ UEFA Champions League
CWC Cúp C2 châu Âu (đã bãi bỏ)
EL Cúp C3 châu Âu/ UEFA Europa League
UIC UEFA Intertoto Cup (đã bãi bỏ)
SC Siêu cúp châu Âu
IC Cúp bóng đá liên lục địa (đã bãi bỏ)
Huấn luyện viên CL CWC EL UIC SC IC Tổng cộng
Ý Ancelotti, CarloCarlo Ancelotti 3 1 3 7
Scotland Ferguson, Sir AlexSir Alex Ferguson 2 2 2 1 7
Ý Trapattoni, GiovanniGiovanni Trapattoni 1 1 3 1 1 7
Ý Sacchi, ArrigoArrigo Sacchi 2 2 2 6
Anh Paisley, BobBob Paisley 3 1 1 5
Pháp Zidane, ZinedineZinedine Zidane 3 2 5
Tây Ban Nha Guardiola, JosepJosep Guardiola 2 3 5
Ý Rocco, NereoNereo Rocco 2 2 1 5
Hà Lan Gaal, Louis vanLouis van Gaal 1 1 2 1 5
Bồ Đào Nha Mourinho, JoséJosé Mourinho 2 2 4
Đức Heynckes, JuppJupp Heynckes 2 2 4
Tây Ban Nha del Bosque, VicenteVicente del Bosque 2 1 1 4
Argentina Herrera, HelenioHelenio Herrera 2 2 4
Tây Ban Nha Benítez, RafaelRafael Benítez 1 2 1 4
Hà Lan Cruyff, JohanJohan Cruyff 1 2 1 4
Bỉ Goethals, RaymondRaymond Goethals 1 1 2 4
Argentina Simeone, DiegoDiego Simeone 2 2 4
Tây Ban Nha Villalonga, JoséJosé Villalonga 2 1 3
Anh Clough, BrianBrian Clough 2 1 3
Đức Hitzfeld, OttmarOttmar Hitzfeld 2 1 3
România Kovács, ȘtefanȘtefan Kovács 2 1 3
Đức Cramer, DettmarDettmar Cramer 2 1 3
Áo Happel, ErnstErnst Happel 2 1 3
Tây Ban Nha Muñoz, MiguelMiguel Muñoz 2 1 3
Đức Lattek, UdoUdo Lattek 1 1 1 3
Ý Lippi, MarcelloMarcello Lippi 1 1 1 3
Ukraina Lobanovsky, ValeriValeri Lobanovsky 2 1 3
Tây Ban Nha Emery, UnaiUnai Emery 3 3
Tây Ban Nha Ramos, JuandeJuande Ramos 2 1 3
Thụy Điển Eriksson, Sven-GöranSven-Göran Eriksson 1 1 1 3
Ý Scala, NevioNevio Scala 1 1 1 3
Tây Ban Nha Fernández, VíctorVíctor Fernández 1 1 1 3
Argentina Carniglia, LuisLuis Carniglia 2 2
Hungary Guttmann, BélaBéla Guttmann 2 2
Anh Barton, TonyTony Barton 1 1 2
Ý Capello, FabioFabio Capello 1 1 2
Tây Ban Nha Enrique, LuisLuis Enrique 1 1 2
Đức Klopp, JürgenJürgen Klopp 1 1 2
Anh Nicholson, BillBill Nicholson 1 1 2
Anh Robson, BobbyBobby Robson 1 1 2
Pháp Fernandez, LuisLuis Fernandez 1 1 2
Ý Vialli, GianlucaGianluca Vialli 1 1 2
Hà Lan de Mos, AadAad de Mos 1 1 2
Tây Ban Nha Molowny, LuisLuis Molowny 2 2
Hà Lan Stevens, HuubHuub Stevens 1 1 2
România Lucescu, MirceaMircea Lucescu 1 1 2
Hà Lan Advocaat, DickDick Advocaat 1 1 2
Pháp Houllier, GérardGérard Houllier 1 1 2
Tây Ban Nha Flores, Quique SánchezQuique Sánchez Flores 1 1 2
Ý Ranieri, ClaudioClaudio Ranieri 1 1 2
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Ivić, TomislavTomislav Ivić 1 1 2
Anh Fagan, JoeJoe Fagan 1 1
Hà Lan Hiddink, GuusGuus Hiddink 1 1
Scotland Stein, JockJock Stein 1 1
Hà Lan Michels, RinusRinus Michels 1 1
Hà Lan Rijkaard, FrankFrank Rijkaard 1 1
Scotland Busby, MattMatt Busby 1 1
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Petrović, LjupkoLjupko Petrović 1 1
România Jenei, EmerichEmerich Jenei 1 1
Bồ Đào Nha Jorge, ArturArtur Jorge 1 1
Ý Di Matteo, RobertoRoberto Di Matteo 1 1
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Boškov, VujadinVujadin Boškov 1 1
Hungary Hidegkuti, NándorNándor Hidegkuti 1 1
Anh Greenwood, RonRon Greenwood 1 1
Tây Ban Nha Rifé, JoaquimJoaquim Rifé 1 1
Tây Ban Nha Di Stéfano, AlfredoAlfredo Di Stéfano 1 1
Đức Rehhagel, OttoOtto Rehhagel 1 1
Scotland Graham, GeorgeGeorge Graham 1 1
Bồ Đào Nha Fernandez, AnselmoAnselmo Fernandez 1 1
Đức Multhaup, WilliWilli Multhaup 1 1
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư CajkovskiZlatko Čajkovski 1 1
Tiệp Khắc Vičan, MichalMichal Vičan 1 1
Anh Mercer, JoeJoe Mercer 1 1
Anh Sexton, DaveDave Sexton 1 1
Scotland Waddell, WilliamWilliam Waddell 1 1
Đức Krügel, HeinzHeinz Krügel 1 1
Hà Lan Croon, HansHans Croon 1 1
Đức Klötzer, KunoKuno Klötzer 1 1
Liên Xô Akhalkatsi, NodarNodar Akhalkatsi 1 1
Anh Kendall, HowardHoward Kendall 1 1
Scotland Shankly, BillBill Shankly 1 1
Ý Bianchi, OttavioOttavio Bianchi 1 1
Hà Lan Coerver, WielWiel Coerver 1 1
Bỉ Van Himst, PaulPaul Van Himst 1 1
Hà Lan Marwijk, Bert vanBert van Marwijk 1 1
Nga Gazzaev, ValeryValery Gazzaev 1 1
Đức Weisweiler, HennesHennes Weisweiler 1 1
Đức Rausch, FriedelFriedel Rausch 1 1
Anh Burkinshaw, KeithKeith Burkinshaw 1 1
Thụy Điển Bengtsson, GunderGunder Bengtsson 1 1
Thổ Nhĩ Kỳ Terim, FatihFatih Terim 1 1
Đức Ribbeck, ErichErich Ribbeck 1 1
Ý Zoff, DinoDino Zoff 1 1
Ý Marini, GiampieroGiampiero Marini 1 1
Đức Beckenbauer, FranzFranz Beckenbauer 1 1
Ý Simoni, LuigiLuigi Simoni 1 1
Ý Malesani, AlbertoAlberto Malesani 1 1
Bồ Đào Nha Villas-Boas, AndréAndré Villas-Boas 1 1
Ý Simoni, LuigiLuigi Simoni 1 1
Hà Lan Rijvers, KeesKees Rijvers 1 1
Ý Sarri, MaurizioMaurizio Sarri 1 1
Pháp Antonetti, FrédéricFrédéric Antonetti 1 1
Ý Cosmi, SerseSerse Cosmi 1 1
Ý Canio, Luigi DeLuigi De Canio 1 1
Đức Doll, ThomasThomas Doll 1 1
Pháp Duguépéroux, JackyJacky Duguépéroux 1 1
Đan Mạch Elkjær, PrebenPreben Elkjær 1 1
Pháp Fernandez, JeanJean Fernandez 1 1
Tây Ban Nha Floro, BenitoBenito Floro 1 1
Pháp Gasset, Jean-LouisJean-Louis Gasset 1 1
Pháp Gillot, FrancisFrancis Gillot 1 1
Anh Gregory, JohnJohn Gregory 1 1
Pháp Lacombe, BernardBernard Lacombe 1 1
Đức Magath, FelixFelix Magath 1 1
Ý Mazzone, CarloCarlo Mazzone 1 1
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Muslin, SlavoljubSlavoljub Muslin 1 1
Tây Ban Nha Peiró, JoaquínJoaquín Peiró 1 1
Chile Pellegrini, ManuelManuel Pellegrini 1 1
Pháp Perrin, AlainAlain Perrin 1 1
Pháp Puel, ClaudeClaude Puel 1 1
Đức Rangnick, RalfRalf Rangnick 1 1
Anh Redknapp, HarryHarry Redknapp 1 1
Anh Roeder, GlennGlenn Roeder 1 1
Pháp Roux, GuyGuy Roux 1 1
Đức Schäfer, WinfriedWinfried Schäfer 1 1
Đức Sidka, WolfgangWolfgang Sidka 1 1
Pháp Smerecki, FrancisFrancis Smerecki 1 1
Pháp Tigana, JeanJean Tigana 1 1
Bồ Đào Nha Jesus, JorgeJorge Jesus 1 1
Hà Lan Knobel, GeorgeGeorge Knobel 1 1
Tây Ban Nha Pérez, BernardinoBernardino Pérez 1 1
România Iordănescu, AnghelAnghel Iordănescu 1 1
Tây Ban Nha Aragonés, LuisLuis Aragonés 1 1

Theo quốc tịch[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách sắp sếp theo quốc tịch của các huấn luyện viên.

Quốc tịch CL CWC EL UIC SC IC Tổng cộng
 Ý 11 5 10 5 11 5 47
 Tây Ban Nha 10 4 9 3 9 3 38
 Đức 8 5 5 7 1 3 28
 Anh 7 6 4 3 3 23
 Hà Lan 5 4 6 1 6 1 23
 Pháp 3 1 1 12 3 20
 Scotland 4 4 1 2 1 12
 România 3 1 3 2 1 10
 Argentina 4 2 2 2 10
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 3 1 3 1 8
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư 1 2 1 1 5
 Bỉ 1 1 1 2 5
 Liên Xô 3 1 4
Thụy Điển Thụy Điển 1 2 1 4
 Hungary 2 1 3
 Áo 2 1 3
Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc 1 1
 Nga 1 1
 Thổ Nhĩ Kỳ 1 1
 Chile 1 1
 Đan Mạch 1 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • “European Cups – Performances by Coach”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. rsssf.com. ngày 6 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  • “UEFA Cup official history”. UEFA. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  • “UEFA Cup Winners' Cup official history”. UEFA. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  • “UEFA Cup Winners' Cup official history”. UEFA. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  • “UEFA Champions league official history”. UEFA. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  • “UEFA Intertoto Cup official history”. UEFA. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2008.
  • “UEFA Super Cup official history”. UEFA. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  1. ^ “UEFA Cup: All-time finals”. UEFA. ngày 30 tháng 6 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2008.
  2. ^ “UEFA Super Cup – History”. UEFA. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2012.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]