Danh sách các quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người năm 2014. Nguồn: IMF.
  > $129.696
  $64.848 – 129.696
  $32.424 – 64.848
  $16.212 – 32.424
  $8.106 – 16.212
  $4.053 – 8.106
  $2.027 – 4.053
  $1.013 – 2.027
  $507 – 1.013
  < $507
  không có số liệu

Dưới dây là bảng danh sách các quốc gia trên thế giới xếp theo Tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người, bao gồm giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nước trong một năm được chia đều cho số dân của đất nước.

Số liệu này chỉ tính trên danh nghĩa dựa trên tỷ giá hối đoái chính thức, chưa tính đến sức mua tương đương.

Để so sánh tốt hơn về chất lượng cuộc sống người ta đánh giá theo sức mua tương đương (xem Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người).

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2014)[1] Ngân hàng Thế giới (2014)[2] Liên hiệp quốc (2013)[3]
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 111.716
2  Na Uy 97.013
3  Qatar 93.965
4  Thụy Sĩ 87.475
5  Úc 61.219
6  Đan Mạch 60.564
7  Thụy Điển 58.491
8  San Marino 56.820
9  Singapore 56.319
10  Hoa Kỳ 54.597
11  Ireland 53.462
12  Hà Lan 51.373
13  Áo 51.307
14  Iceland 51.262
15  Canada 50.398
16  Phần Lan 49.497
17  Bỉ 47.722
18  Đức 47.590
19  Vương quốc Anh 45.653
20  Pháp 44.538
21  New Zealand 43.837
22  UAE 43.180
23  Kuwait 43.103
 Hồng Kông 39.871
24  Israel 36.991
25  Brunei 36.607
26  Nhật Bản 36.332
 EU 36.268
27  Ý 35.823
28  Tây Ban Nha 30.278
29  Bahrain 28.272
30  Hàn Quốc 28.101
31  Síp 26.115
32  Malta 24.876
33  Ả Rập Saudi 24.454
34  Bahamas 24.034
35  Slovenia 24.019
36  Đài Loan 22.598
37  Bồ Đào Nha 22.130
38  Hy Lạp 21.653
39  Trinidad và Tobago 21.311
40  Estonia 19.671
41  Cộng hòa Séc 19.563
42  Oman 19.002
43  Slovakia 18.454
44  Guinea Xích đạo 18.389
45  Litva 16.386
46  Uruguay 16.199
47  Latvia 15.783
48  Barbados 15.579
49  Palau 15.210
50  Seychelles 15.115
51  Chile 14.477
52  Ba Lan 14.379
53  Saint Kitts và Nevis 14.102
54  Antigua và Barbuda 14.061
55  Hungary 13.881
56  Croatia 13.494
57  Nga 12.926
58  Argentina 12.873
59  Kazakhstan 12.184
60  Brasil 11.604
61  Panama 11.147
62  Liban 11.068
 Thế giới[4] 10.876
63  Gabon 10.836
64  Malaysia 10.804
65  México 10.715
66  Mauritius 10.517
67  Thổ Nhĩ Kỳ 10.482
68  Costa Rica 10.083
69  România 10.035
70  Suriname 9.584
71  Maldives 8.342
72  Turkmenistan 8.271
73  Grenada 8.125
74  Colombia 8.076
75  Belarus 8.042
76  Saint Lucia 7.978
77  Azerbaijan 7.902
78  Bulgaria 7.753
79  Trung Quốc 7.589
80  Botswana 7.505
81  Dominica 7.436
82  Montenegro 7.149
83  Venezuela 6.757
84  Saint Vincent và Grenadines 6.694
85  Libya 6.623
86  Nam Phi 6.483
87  Peru 6.458
88  Ecuador 6.286
89  Iraq 6.165
90  Serbia 6.123
91  Namibia 6.095
92  Cộng hòa Dominica 6.044
93  Algérie 5.532
94  Macedonia 5.481
95  Thái Lan 5.445
96  Jordan 5.358
97  Angola 5.273
98  Iran 5.183
99  Jamaica 4.926
100  Albania 4.781
101  Fiji 4.757
102  Belize 4.745
103  Bosna và Hercegovina 4.644
104  Tonga 4.429
105  Tunisia 4.415
106  Samoa 4.308
107  Paraguay 4.305
108  Mông Cổ 4.096
109  El Salvador 3.988
110  Kosovo 3.898
111  Guatemala 3.807
112  Guyana 3.748
113  Gruzia 3.699
114  Cabo Verde 3.663
115  Timor-Leste 3.638
116  Sri Lanka 3.558
117  Quần đảo Marshall 3.539
118  Indonesia 3.534
119  Tuvalu 3.484
120  Swaziland 3.325
121  Ai Cập 3.304
122  Nigeria 3.298
123  Maroc 3.291
124  Cộng hòa Congo 3.159
125  Armenia 3.121
126  Vanuatu 3.092
127  Bolivia 3.061
128  Ukraina 3.055
129  Philippines 2.865
130  Bhutan 2.730
131  Honduras 2.361
132  Moldova 2.233
133  Papua New Guinea 2.133
134  Việt Nam 2.053
135  Uzbekistan 2.046
136  Quần đảo Solomon 2.009
137  Sudan 1.980
138  Nicaragua 1.881
139  Zambia 1.781
140  Lào 1.693
141  Djibouti 1.692
142  Kiribati 1.647
143  Ấn Độ 1.627
144  Yemen 1.574
145  Bờ Biển Ngà 1.495
146  Ghana 1.474
147  Kenya 1.416
148  Cameroon 1.405
149  Mauritania 1.403
150  Pakistan 1.343
151  Kyrgyzstan 1.299
152  Tchad 1.236
153  Myanmar 1.221
154  Bangladesh 1.172
155  Lesotho 1.130
156  Nam Sudan 1.127
157  Tajikistan 1.113
158  Campuchia 1.081
159  Senegal 1.072
160  Zimbabwe 1.031
161  Tanzania 1.006
162  Comoros 923
163  Haiti 833
164  Bénin 822
165  Sierra Leone 808
166  Mali 754
167  Uganda 726
168  Rwanda 722
169  Burkina Faso 717
170    Nepal 699
171  Togo 658
172  Afghanistan 649
173  Mozambique 630
174  Eritrea 590
175  Guiné-Bissau 589
176  CHDCND Triều Tiên 583
177  Ethiopia 575
178  Guinée 573
179  Liberia 484
180  Niger 469
181  Madagascar 449
182  Cộng hòa Dân chủ Congo 437
183  Gambia 428
184  Cộng hòa Trung Phi 380
185  Burundi 336
186  Malawi 242
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 110.665
2  Na Uy 97.363
 Ma Cao 96.444
3  Qatar 93.397
4  Thụy Sĩ 84.733
5  Úc 61.887
6  Đan Mạch 60.634
7  Thụy Điển 58.887
8  Singapore 56.286
9  Hoa Kỳ 54.629
10  Ireland 53.313
11  Kuwait 52.197
12  Iceland 52.111
13  Hà Lan 51.590
14  Áo 51.127
15  Canada 50.271
16  Phần Lan 49.541
17  Đức 47.627
18  Bỉ 47.516
19  Vương quốc Anh 45.603
20  Pháp 42.736
21  UAE 42.522
22  New Zealand 42.409
23  Brunei 40.776
24  Hồng Kông 40.169
25  Israel 37.031
26  Nhật Bản 36.194
27  Ý 34.960
28  Tây Ban Nha 30.262
29  Puerto Rico 28.681
30  Hàn Quốc 27.971
31  Síp 27.194
32  Ả Rập Saudi 25.409
33  Bahrain 25.198
34  Slovenia 23.962
35  Malta 22.775
36  Bahamas 22.245
37  Bồ Đào Nha 22.080
38  Hy Lạp 21.682
39  Oman 20.832
40  Estonia 19.719
41  Cộng hòa Séc 19.553
42  Slovakia 18.416
43  Guinea Xích đạo 18.389
44  Trinidad và Tobago 18.218
45  Uruguay 16.810
46  Venezuela 16.529
47  Litva 16.444
48  Latvia 16.037
49  Seychelles 15.359
50  Saint Kitts và Nevis 15.209
51  Chile 14.520
52  Ba Lan 14.422
53  Antigua và Barbuda 13.961
54  Hungary 13.902
55  Croatia 13.507
56  Argentina 12.922
57  Nga 12.735
58  Kazakhstan 12.276
59  Palau 11.879
60  Brasil 11.612
61  Panama 11.770
62  Malaysia 10.829
63  Thổ Nhĩ Kỳ 10.542
64  México 10.361
65  Liban 10.139
66  Gabon 10.067
67  Costa Rica 10.035
68  Mauritius 10.005
69  România 9.996
70  Suriname 9.826
71  Turkmenistan 9.031
72  Maldives 8.624
73  Grenada 8.299
74  Belarus 8.040
75  Azerbaijan 7.884
76  Botswana 7.757
77  Colombia 7.720
78  Bulgaria 7.712
79  Trung Quốc 7.594
80  Dominica 7.433
81  Montenegro 7.370
82  Saint Lucia 7.347
83  Cuba 6.848
84  Saint Vincent và Grenadines 6.662
85  Peru 6.594
86  Libya 6.575
87  Nam Phi 6.477
88  Iraq 6.432
89  Ecuador 6.290
90  Serbia 6.152
91  Cộng hòa Dominica 6.075
92  Angola 5.935
93  Namibia 5.719
94  Thái Lan 5.560
95  Jordan 5.422
96  Macedonia 5.370
97  Algérie 5.361
98  Jamaica 5.290
99  Iran 5.292
100  Belize 4.894
101  Bosna và Hercegovina 4.796
102  Albania 4.619
103  Fiji 4.543
104  Paraguay 4.479
105  Tunisia 4.317
106  Samoa 4.173
107  Mông Cổ 4.170
108  Tonga 4.106
109  Guyana 4.017
110  Tuvalu 3.880
 Kosovo 3.877
111  El Salvador 3.826
112  Cabo Verde 3.715
113  Guatemala 3.703
114  Gruzia 3.670
115  Armenia 3.646
116  Quần đảo Marshall 3.627
117  Sri Lanka 3.631
118  Indonesia 3.514
119  Ai Cập 3.436
120  Nigeria 3.184
121  Vanuatu 3.172
122  Bolivia 3.150
123  Maroc 3.140
124  Cộng hòa Congo 3.100
125  Ukraina 3.082
126  Liên bang Micronesia 3.054
127  Philippines 2.843
128  Bhutan 2.379
129  Honduras 2.346
130  Moldova 2.233
131  Papua New Guinea 2.105
132  Việt Nam 2.052
133  Uzbekistan 2.037
134  Quần đảo Solomon 2.021
135  Nicaragua 1.913
136  Sudan 1.904
137  Zambia 1.801
138  Djibouti 1.784
139  Lào 1.707
140  São Tomé và Príncipe 1.692
141  Bờ Biển Ngà 1.646
142  Ấn Độ 1.630
143  Kiribati 1.604
144  Yemen 1.473
145  Ghana 1.461
146  Cameroon 1.426
147  Kenya 1.337
148  Pakistan 1.333
149  Mauritania 1.270
150  Kyrgyzstan 1.269
151  Nam Sudan 1.113
152  Tajikistan 1.099
153  Bangladesh 1.096
154  Campuchia 1.084
155  Tchad 1.053
156  Senegal 1.047
157  Tanzania 998
158  Lesotho 995
159  Zimbabwe 935
160  Comoros 860
161  Haiti 832
162  Bénin 825
163  Sierra Leone 788
164  Mali 765
165  Burkina Faso 720
166    Nepal 698
167  Uganda 677
168  Afghanistan 666
169  Togo 646
170  Rwanda 639
171  Mozambique 619
172  Eritrea 590
173  Guiné-Bissau 585
174  Ethiopia 567
175  Guinée 550
176  Cộng hòa Dân chủ Congo 475
177  Liberia 461
178  Madagascar 449
179  Niger 440
180  Gambia 422
181  Cộng hòa Trung Phi 378
182  Burundi 295
183  Malawi 253
Hạng Quốc gia US$
1  Monaco 173.377
2  Liechtenstein 152.933
3  Luxembourg 113.373
4  Na Uy 103.586
5  Qatar 93.352
 Ma Cao 91.377
 Bermuda 85.302
6  Thụy Sĩ 84.854
7  Úc 65.600
8  Thụy Điển 60.566
9  Đan Mạch 59.921
 Quần đảo Cayman 59.448
10  San Marino 57.293
11  Singapore 54.649
12  Hoa Kỳ 52.392
13  Canada 52.270
14  Kuwait 52.198
15  Hà Lan 50.930
16  Áo 50.420
17  Ireland 50.155
18  Phần Lan 49.265
19  Bỉ 47.261
20  Iceland 46.520
21  Đức 45.091
22  UAE 43.049
 Greenland 42.437
23  Vương quốc Anh 42.423
24  Pháp 42.339
25  New Zealand 41.952
26  Andorra 41.015
27  Brunei 38.563
28  Nhật Bản 38.528
 Hồng Kông 38.039
 Nouvelle-Calédonie 37.862
29  Israel 37.704
30  Ý 35.243
 EU 32.507
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 32.307
31  Tây Ban Nha 29.685
 Puerto Rico 28.509
32  Síp 27.662
33  Hàn Quốc 26.482
34  Ả Rập Saudi 25.962
 Aruba 25.156
35  Bahrain 24.695
36  Guinea Xích đạo 24.480
37  Malta 22.243
 Polynésie thuộc Pháp 23.162
38  Slovenia 23.161
39  Bahamas 22.313
40  Oman 21.929
41  Hy Lạp 21.768
42  Bồ Đào Nha 21.429
 Quần đảo Turks và Caicos 21.338
 Anguilla 19.886
43  Cộng hòa Séc 19.510
44  Estonia 19.328
 Antille thuộc Hà Lan 18.360
45  Trinidad và Tobago 18.240
46  Slovakia 17.928
47  Uruguay 16.351
 Quần đảo Cook 16.002
48  Chile 15.723
49  Seychelles 15.565
50  Litva 15.381
51  Nauru 15.211
52  Latvia 15.064
53  Barbados 14.854
54  Argentina 14.760
55  Nga 14.680
56  Antigua và Barbuda 13.790
57  Ba Lan 13.760
58  Saint Kitts và Nevis 13.710
59  Kazakhstan 13.650
60  Croatia 13.490
61  Hungary 13.403
62  Venezuela 12.213
63  Libya 12.029
 Montserrat 11.565
64  Palau 11.480
65  Brasil 11,199
66  Thổ Nhĩ Kỳ 10.972
 Thế giới 10.564
67  Malaysia 10.514
68  Panama 10.472
69  México 10.293
70  Costa Rica 10.185
71  Gabon 10.151
72  Suriname 9.826
73  Liban 9.793
74  Mauritius 9.593
75  România 8.853
76  Maldives 8.220
77  Turkmenistan 7.987
78  Grenada 7.843
79  Colombia 7.826
80  Azerbaijan 7.814
81  Belarus 7.664
82  Bulgaria 7.543
83  Saint Lucia 7.328
84  Botswana 7.312
85  Montenegro 7.109
86  Cuba 6.985
87  Nam Phi 6.936
88  Dominica 6.915
89  Trung Quốc 6.626
90  Peru 6.593
91  Saint Vincent và Grenadines 6.484
92  Iran 6.363
93  Serbia 6.313
94  Thái Lan 6.270
95  Ecuador 6.003
96  Cộng hòa Dominica 5.826
97  Iraq 5.790
98  Angola 5.668
99  Namibia 5.462
100  Algérie 5.325
101  Jamaica 5.126
102  Macedonia 5.110
103  Belize 4.894
104  Bosna và Hercegovina 4.662
105  Jordan 4.618
106  Fiji 4.578
107  Timor-Leste 4.362
108  Paraguay 4.294
109  Tunisia 4.263
110  Tonga 4.173
111  Ukraina 4.163
112  Albania 4.066
113  Mông Cổ 4.056
114  Tuvalu 3.882
115  El Salvador 3.826
116  Guyana 3.739
117  Cabo Verde 3.731
118  Gruzia 3.715
119  Samoa 3.632
120  Quần đảo Marshall 3.586
121  Armenia 3.504
122  Guatemala 3.478
123  Indonesia 3.475
124  Liên bang Micronesia 3.216
125  Vanuatu 3.165
126  Sri Lanka 3.159
127  Cộng hòa Congo 3.153
128  Maroc 3.146
129  Ai Cập 3.110
 Kosovo 2.972
130  Nigeria 2.966
131  Palestine 2.908
132  Bolivia 2.868
133  Swaziland 2.819
134  Philippines 2.765
135  Bhutan 2.363
136  Honduras 2.293
137  Moldova 2.285
138  Papua New Guinea 2.106
139  Uzbekistan 1.977
140  Quần đảo Solomon 1.912
141  Việt Nam 1.868
142  Nicaragua 1.851
143  Ghana 1.846
144  São Tomé và Príncipe 1.770
145  Kiribati 1.705
146  Djibouti 1.668
147  Syria 1.606
148  Lào 1.589
149  Ấn Độ 1.548
150  Zambia 1.540
151  Sudan 1.438
152  Yemen 1.422
153  Mauritania 1.418
154  Bờ Biển Ngà 1.407
155  Cameroon 1.329
156  Kyrgyzstan 1.303
157  Pakistan 1.238
158  Kenya 1.227
159  Myanmar 1.183
160  Lesotho 1.075
161  Senegal 1.072
162  Nam Sudan 1.045
163  Tajikistan 1.036
164  Campuchia 1.008
165  Bangladesh 980
166  Zimbabwe 953
167  Tanzania 933
168  Comoros 846
169  Tchad 816
170  Sierra Leone 809
171  Bénin 805
172  Haiti 745
173  Burkina Faso 741
174  Mali 715
175  Afghanistan 708
176  Uganda 704
177    Nepal 654
178  Rwanda 645
179  CHDCND Triều Tiên 621
180  Guinée 615
181  Togo 610
182  Guiné-Bissau 608
183  Mozambique 605
184  Eritrea 543
185  Ethiopia 489
186  Gambia 488
187  Cộng hòa Dân chủ Congo 484
188  Madagascar 463
189  Liberia 453
190  Niger 415
191  Cộng hòa Trung Phi 343
192  Malawi 315
193  Burundi 251
194  Somalia 133

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Economic Outlook Database-April 2015, Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015.
  2. ^ selecting all countries, GDP per capita (current US$), Ngân hàng Thế giới. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2015.
  3. ^ National Accounts Main Aggregates Database, December 2013, Liên hiệp quốc, ngày 29 tháng 5 năm 2015.
  4. ^ Không bao gồm Syria. U.S. Census Bureau, International Data Base, truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2014.