Giải Video âm nhạc của MTV cho Video xuất sắc nhất của nam ca sĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải Video âm nhạc của MTV cho Video xuất sắc nhất của nam ca sĩ là một hạng mục trao giải của giải thưởng MTV Video Music Awards, bắt đầu trao vào năm 1984. Năm 2007, giải được đổi tên thành Nam nghệ sĩ xuất sắc nhất, nhưng trở lại với tên cũ vào năm 2008.

Danh sách chiến thắng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Chiến thắng lần đầu tiên, David Bowie
Eminem performing.
Eminem là nghệ sĩ nhận nhiều giải nhất (3) và đề cử nhất (9)
Năm Chiến thắng Đề cử khác Nguồn
1984 David Bowie — "China Girl" [1]
1985 Bruce Springsteen — "I'm on Fire" [2]
1986 Robert Palmer — "Addicted to Love" [3]
1987 Peter Gabriel — "Sledgehammer" [4]
1988 Prince (hợp tác với Sheena Easton) — "U Got the Look" [5]
1989 Elvis Costello — "Veronica" [6]
1990 Don Henley — "The End of the Innocence" [7]
1991 Chris Isaak — "Wicked Game (Concept)" [8]
1992 Eric Clapton — "Tears in Heaven (trực tiếp)" [9]
1993 Lenny Kravitz — "Are You Gonna Go My Way" [10]
1994 Tom Petty & the Heartbreakers — "Mary Jane's Last Dance" [11]
1995 Tom Petty — "You Don't Know How It Feels" [12]
1996 Beck — "Where It's At" [13]
1997 Beck — "Devils Haircut" [14]
1998 Will Smith — "Just the Two of Us" [15]
1999 Will Smith — "Miami" [16]
2000 Eminem — "The Real Slim Shady" [17]
2001 Moby (hợp tác với Gwen Stefani) — "South Side" [18]
2002 Eminem — "Without Me" [19]
2003 Justin Timberlake — "Cry Me a River" [20]
2004 Usher (hợp tác với Lil JonLudacris) — "Yeah!" [21]
2005 Kanye West — "Jesus Walks" [22]
2006 James Blunt — "You're Beautiful" [23]
2007 Justin Timberlake [24]
2008 Chris Brown — "With You" [25]
2009 T.I. (hợp tác với Rihanna) — "Live Your Life" [26]
2010 Eminem — "Not Afraid" [27]
2011 Justin Bieber — "U Smile" [28]
2012 Chris Brown — "Turn Up the Music" [29]
2013 Bruno Mars — "Locked Out of Heaven" [30]
2014 Ed Sheeran (hợp tác với Pharrell Williams) — "Sing" [31]
2015 Mark Ronson (hợp tác với Bruno Mars) — "Uptown Funk" [32]
2016 Calvin Harris (hợp tác với Rihanna) — "This Is What You Came For" [33]

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng 1 2 3 4 5
Nghệ sĩ Eminem Kanye West Usher Bruce Springsteen Beck
Justin Timberlake
T.I.
Tổng số đề cử 9 7 6 5 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “MTV Video Music Awards 1984”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ “MTV Video Music Awards 1985”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  3. ^ “MTV Video Music Awards 1986”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  4. ^ “MTV Video Music Awards 1987”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  5. ^ “MTV Video Music Awards 1988”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  6. ^ “MTV Video Music Awards 1989”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  7. ^ “MTV Video Music Awards 1990”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  8. ^ “MTV Video Music Awards 1991”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  9. ^ “MTV Video Music Awards 1992”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  10. ^ “MTV Video Music Awards 1993”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  11. ^ “MTV Video Music Awards 1994”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  12. ^ “MTV Video Music Awards 1995”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  13. ^ “MTV Video Music Awards 1996”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  14. ^ “MTV Video Music Awards 1997”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  15. ^ “MTV Video Music Awards 1998”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  16. ^ “MTV Video Music Awards 1999”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  17. ^ “MTV Video Music Awards 2000”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  18. ^ “MTV Video Music Awards 2001”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  19. ^ “MTV Video Music Awards 2002”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  20. ^ “MTV Video Music Awards 2003”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  21. ^ “MTV Video Music Awards 2004”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  22. ^ “MTV Video Music Awards 2005”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  23. ^ “MTV Video Music Awards 2006”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  24. ^ “MTV Video Music Awards 2007”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  25. ^ “MTV Video Music Awards 2008”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  26. ^ “MTV Video Music Awards 2009”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  27. ^ “MTV Video Music Awards 2010”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  28. ^ “MTV Video Music Awards 2011”. MTV. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2012. 
  29. ^ “MTV Video Music Awards 2012”. MTV. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2014. 
  30. ^ “MTV Video Music Awards 2013”. MTV. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2014. 
  31. ^ “MTV Video Music Awards 2014”. MTV. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2015. 
  32. ^ “MTV Video Music Awards 2015”. MTV. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2016. 
  33. ^ “2016 VMA Nominations: See the Full List Now”. MTV News. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2016.