Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina
Офіційна емблема Прем'єр-Ліги.png
Thành lậptừ 1991 đến 2008 (Vyshcha Liha)
kể từ năm 2008 (Ngoại hạng)
Quốc giaUkraina
Liên đoànUEFA
Số đội12
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đếnGiải bóng đá hạng nhất quốc gia Ukraina
Cúp quốc giaCúp bóng đá Ukraina
Siêu cúp bóng đá Ukraina
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Đương kim vô địchShakhtar Donetsk (lần thứ 12)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhấtDynamo Kyiv (15 lần)
Trang webTrang web chính thức
Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina 2019-20

Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina (tiếng Ukraina: "Українська Прем'єр-ліга"; tiếng Anh: Ukrainian Premier League hoặc UPL) là hạng đấu cao nhất của giải bóng đá vô địch hằng năm của Ukraina.

Giải đấu được thành lập vào năm 1991 với tên gọi Vyshcha Liha (tiếng Ukraina: Вища ліга) và được đổi thành tên hiện tại vào năm 2008.

Trong số những người hâm mộ Ukraina, các câu lạc bộ nổi tiếng nhất Ukraina là Dynamo KyivShakhtar Donetsk.[1] Các câu lạc bộ nổi tiếng khác bao gồm Karpaty LvivChornomorets Odesa.[1]

Danh sách các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Top League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
1992 Tavriya Simferopol Dynamo Kyiv Dnipro Dnipropetrovsk
1992–93 Dynamo Kyiv Dnipro Dnipropetrovsk Chornomorets Odesa
1993–94 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Chornomorets Odesa
1994–95 Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Dnipro Dnipropetrovsk
1995–96 Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa Dnipro Dnipropetrovsk
1996–97 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Vorskla Poltava
1997–98 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Karpaty Lviv
1998–99 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Kryvbas Kryvyi Rih
1999–00 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Kryvbas Kryvyi Rih
2000–01 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2001–02 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalurh Donetsk
2002–03 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalurh Donetsk
2003–04 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2004–05 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalurh Donetsk
2005–06 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Chornomorets Odesa
2006–07 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv
2007–08 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv
Premier League
Mùa Vô địch Á quân Hạng ba
2008–09 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv
2009–10 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv
2010–11 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv
2011–12 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Metalist Kharkiv
2012–13 Shakhtar Donetsk Metalist Kharkiv Dynamo Kyiv
2013–14 Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk Metalist Kharkiv
2014–15 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2015–16 Dynamo Kyiv Shakhtar Donetsk Dnipro Dnipropetrovsk
2016–17 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Zorya Luhansk
2017–18 Shakhtar Donetsk Dynamo Kyiv Vorskla Poltava
2018–19


Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]