Giải quần vợt Wimbledon 2006 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn nam
Giải quần vợt Wimbledon 2006
Vô địchThụy Sĩ Roger Federer
Á quânTây Ban Nha Rafael Nadal
Tỷ số chung cuộc6–0, 7–6(7–5), 6–7(2–7), 6–3
Chi tiết
Số tay vợt128 (16Q / 8WC)
Hạt giống32
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 2005 · Giải quần vợt Wimbledon · 2007 →
Roger Federer trong một trận đấu ở Sân Trung tâm trước Tomáš Berdych.

Roger Federer bảo vệ danh hiệu thành công lần thứ 4 liên tiếp khi đánh bại Rafael Nadal trong trận chung kết, 6–0, 7–6(7–5), 6–7(2–7), 6–3 để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Wimbledon 2006.[1][2] Đây là năm đầu tiên trong ba năm Federer và Nadal gặp nhau trong trận chung kết of Wimbledon.

Cựu tay vợt vô địch và số 1 thế giới Andre Agassi có kì Wimbledon cuối cùng, thất bại trước Nadal ở vòng ba.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]


Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                     
1 Thụy Sĩ Roger Federer 6 6 6
7 Croatia Mario Ančić 4 4 4
1 Thụy Sĩ Roger Federer 6 6 6
Thụy Điển Jonas Björkman 2 0 2
14 Cộng hòa Séc Radek Štěpánek 63 6 77 67 4
Thụy Điển Jonas Björkman 77 4 65 79 6
1 Thụy Sĩ Roger Federer 6 77 62 6
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 0 65 77 3
6 Úc Lleyton Hewitt 1 7 65 2
18 Cộng hòa Síp Marcos Baghdatis 6 5 77 6
18 Cộng hòa Síp Marcos Baghdatis 1 5 3
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 6 7 6
22 Phần Lan Jarkko Nieminen 3 4 4
2 Tây Ban Nha Rafael Nadal 6 6 6

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
Pháp R Gasquet 3 2 2 1 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
Thụy Điển R Söderling 710 3 2 6 3 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland T Henman 4 0 2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland T Henman 68 6 6 1 6 1 Thụy Sĩ R Federer 6 77 6
Pháp N Mahut 63 7 6 6 Pháp N Mahut 3 62 4
Áo J Melzer 77 5 1 4 Pháp N Mahut 6 6 6
PR Cộng hòa Séc J Novák 4 5 2 30 Bỉ K Vliegen 4 4 3
30 Bỉ K Vliegen 6 7 6 1 Thụy Sĩ R Federer 6 6 6
19 Đức T Haas 77 7 6 13 Cộng hòa Séc T Berdych 3 3 4
Cộng hòa Séc J Vaněk 62 5 4 19 Đức T Haas 6 6 77
Argentina C Berlocq 1 2 2 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Bloomfield 3 4 64
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Bloomfield 6 6 6 19 Đức T Haas 6 5 67 6 6
Q Úc W Arthurs 63 3 6 1 13 Cộng hòa Séc T Berdych 2 7 79 4 8
Pháp F Santoro 77 6 3 6 Pháp F Santoro 4 78 6 65 4
Cộng hòa Séc J Hernych 3 4 5 13 Cộng hòa Séc T Berdych 6 66 2 77 6
13 Cộng hòa Séc T Berdych 6 6 7

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
11 Tây Ban Nha T Robredo 6 6 5 77
Đức S Greul 2 2 7 63 11 Tây Ban Nha T Robredo 65 2 4
Hoa Kỳ P Goldstein 3 2 63 Serbia N Djokovic 77 6 6
Serbia N Djokovic 6 6 77 Serbia N Djokovic 4 6 6 6
Ý P Starace 0 4 1 Nga M Youzhny 6 2 3 3
Nga M Youzhny 6 6 6 Nga M Youzhny 6 6 3
Nga I Kunitsyn 5 79 6 6 Nga I Kunitsyn 3 1 0r
21 Pháp G Monfils 7 67 3 4 Serbia N Djokovic 4 6 6 5 3
29 Thái Lan P Srichaphan 77 5 3 6 3 7 Croatia M Ančić 6 4 4 7 6
Argentina A Calleri 63 7 6 3 6 Argentina A Calleri 65 5 3
Croatia I Karlović 65 6 2 710 9 Thụy Sĩ S Wawrinka 77 7 6
Thụy Sĩ S Wawrinka 77 3 6 68 11 Thụy Sĩ S Wawrinka 65 77 1 3
Ý D Sanguinetti 6 712 6 7 Croatia M Ančić 77 65 6 6
Q Hoa Kỳ K Kim 3 610 1 Ý D Sanguinetti 4 2 1
Tây Ban Nha N Almagro 62 5 64 7 Croatia M Ančić 6 6 6
7 Croatia M Ančić 77 7 77

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
4 Argentina D Nalbandian 6 6 6
Cộng hòa Nam Phi W Moodie 3 4 1 4 Argentina D Nalbandian 6 6 6
Tây Ban Nha A Portas 3 2 4 Pháp A Clément 4 4 3
Pháp A Clément 6 6 6 4 Argentina D Nalbandian 69 69 2
Q Đức B Becker 6 3 6 6 28 Tây Ban Nha F Verdasco 711 711 6
Argentina JI Chela 3 6 3 4 Q Đức B Becker 4 79 6 3 7
Hoa Kỳ V Spadea 6 4 61 3 28 Tây Ban Nha F Verdasco 6 67 4 6 9
28 Tây Ban Nha F Verdasco 3 6 77 6 28 Tây Ban Nha F Verdasco 77 3 6 4 2
24 Tây Ban Nha JC Ferrero 6 6 6 14 Cộng hòa Séc R Štěpánek 64 6 4 6 6
Tây Ban Nha F Vicente 1 3 2 24 Tây Ban Nha JC Ferrero 6 77 6
Q Croatia R Karanušić 79 4 6 6 Q Croatia R Karanušić 3 64 3
Đức R Schüttler 67 6 2 1 24 Tây Ban Nha JC Ferrero 7 77 4 2 9
Bỉ X Malisse 6 7 6 14 Cộng hòa Séc R Štěpánek 5 63 6 6 11
Q Đức B Dorsch 2 5 2 Bỉ X Malisse 3 77 5 1
Q Canada F Dancevic 64 3 4 14 Cộng hòa Séc R Štěpánek 6 64 7 6
14 Cộng hòa Séc R Štěpánek 77 6 6

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
12 Thụy Điển T Johansson 6 64 1 1
Thụy Điển J Björkman 3 77 6 6 Thụy Điển J Björkman 6 6 4 1 6
Pháp F Serra 6 3 4 5 Cộng hòa Séc L Dlouhý 3 4 6 6 4
Cộng hòa Séc L Dlouhý 4 6 6 7 Thụy Điển J Björkman 7 6 6
Q Ý S Galvani 4 77 6 3 16 Ý D Bracciali 5 2 1
Đức A Waske 6 62 4 6 14 Q Ý S Galvani 3 77 3 4
Ý D Bracciali 6 6 6 Ý D Bracciali 6 63 6 6
20 Slovakia D Hrbatý 2 4 4 Thụy Điển J Björkman 6 77 4 2 6
32 Pháp P-H Mathieu 7 65 3 612 Belarus M Mirnyi 3 66 6 6 3
WC Úc M Philippoussis 5 77 6 714 WC Úc M Philippoussis 66 4 77 3
Belarus M Mirnyi 65 6 6 6 Belarus M Mirnyi 78 6 65 6
Tây Ban Nha R Ramírez Hidalgo 77 4 3 3 Belarus M Mirnyi 6 3 4 6 6
Áo O Marach 1 62 0 8 Hoa Kỳ J Blake 4 6 6 1 0
Trung Hoa Đài Bắc Y-t Wang 6 77 6 Trung Hoa Đài Bắc Y-t Wang 4 2 6 2
Q Đan Mạch K Pless 3 5 7 4 8 Hoa Kỳ J Blake 6 6 4 6
8 Hoa Kỳ J Blake 6 7 5 6

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
6 Úc L Hewitt 6 6 6
Ý F Volandri 1 1 3 6 Úc L Hewitt 64 6 78 65 6
Brasil F Saretta 610 3 5 Hàn Quốc H-t Lee 77 2 66 77 4
Hàn Quốc H-t Lee 712 6 7 6 Úc L Hewitt 6 6 6
Tây Ban Nha A Montañés 3 4 67 26 Bỉ O Rochus 1 4 4
Cộng hòa Séc T Zíb 6 6 79 Cộng hòa Séc T Zíb 1 1 0
Luxembourg G Müller 4 5 3 26 Bỉ O Rochus 6 6 6
26 Bỉ O Rochus 6 7 6 6 Úc L Hewitt 6 6 4 7
23 Tây Ban Nha D Ferrer 6 6 6 23 Tây Ban Nha D Ferrer 4 4 6 5
Q Đức S Stadler 1 4 4 23 Tây Ban Nha D Ferrer 77 7 6
Cộng hòa Séc I Minář 61 6 63 2 Tây Ban Nha G García López 62 5 3
Tây Ban Nha G García López 77 4 77 6 23 Tây Ban Nha D Ferrer 4 2 6 6 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Rusedski 4 4 4 10 Chile F González 6 6 2 3 4
Nga M Safin 6 6 6 Nga M Safin 6 77 4 4 4
Peru L Horna 63 5 2 10 Chile F González 4 64 6 6 6
10 Chile F González 77 7 6

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
15 Pháp S Grosjean 6 6 6
Pháp G Simon 4 2 4 15 Pháp S Grosjean 6 3 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Delgado 6 6 3 3 6 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Delgado 3 6 2 3
Q Đức M Berrer 4 2 6 6 3 15 Pháp S Grosjean 6 4 4 1
Q Tây Ban Nha M Granollers 64 4 4 18 Cộng hòa Síp M Baghdatis 4 6 6 6
WC România A Pavel 77 6 6 WC România A Pavel 0r
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Mackin 4 77 77 5 2 18 Cộng hòa Síp M Baghdatis 3
18 Cộng hòa Síp M Baghdatis 6 64 64 7 6 18 Cộng hòa Síp M Baghdatis 6 6 77
31 Chile N Massú 1 4 4 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 3 4 62
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 6 6 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 77 6 4 6
Đức B Phau 7 4 2 66 Pháp J Benneteau 65 4 6 1
Pháp J Benneteau 5 6 6 78 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 77 6 6
Cộng hòa Séc R Vik 3 3 3 3 Hoa Kỳ A Roddick 64 4 4
Đức F Mayer 6 6 6 Đức F Mayer 4 1 2
Serbia J Tipsarević 77 4 66 2 3 Hoa Kỳ A Roddick 6 6 6
3 Hoa Kỳ A Roddick 65 6 78 6

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
5 Croatia I Ljubičić 6 6 5 3 11
Tây Ban Nha F López 3 4 7 6 9 5 Croatia I Ljubičić 6 77 7
Hoa Kỳ J Gimelstob 6 6 6 Hoa Kỳ J Gimelstob 3 61 5
Bỉ C Rochus 3 4 4 5 Croatia I Ljubičić 7 6 1 66 2
Ý A di Mauro 3 4 1 27 Nga D Tursunov 5 4 6 78 6
Tây Ban Nha A Martín 6 6 6 Tây Ban Nha A Martín 1 5 4
Thái Lan D Udomchoke 1 4 2 27 Nga D Tursunov 6 7 6
27 Nga D Tursunov 6 6 6 27 Nga D Tursunov 5 4 77 78 7
22 Phần Lan J Nieminen 6 6 7 22 Phần Lan J Nieminen 7 6 62 66 9
Brasil M Daniel 2 4 5 22 Phần Lan J Nieminen 6 6 6
Bỉ D Norman 2 62 64 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland M Lee 4 0 3
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland M Lee 6 77 77 22 Phần Lan J Nieminen 1 6 6 77
România R Sabău 3 2 4 Đức P Kohlschreiber 6 2 3 64
Đức P Kohlschreiber 6 6 6 Đức P Kohlschreiber 6 6 3 77
Q Colombia A Falla 2 77 710 6 Q Colombia A Falla 4 4 6 61
9 Nga N Davydenko 6 64 68 3

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
16 Argentina G Gaudio 7 3 6 6
LL Pháp J-C Faurel 5 6 2 4 16 Argentina G Gaudio 4 2 3
Q Áo A Peya 4 6 7 3 1 Q Gruzia I Labadze 6 6 6
Q Gruzia I Labadze 6 4 5 6 6 Q Gruzia I Labadze 6 0
Hà Lan M van Gemerden 6 7 7 Hoa Kỳ M Fish 2 0r
Q Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Goodall 4 5 5 Hà Lan M van Gemerden 2 0 1
Hoa Kỳ M Fish 6 6 6 Hoa Kỳ M Fish 6 6 6
17 Hoa Kỳ R Ginepri 3 2 4 Q Gruzia I Labadze 3 64 3
25 Hoa Kỳ A Agassi 2 6 6 6 2 Tây Ban Nha R Nadal 6 77 6
Serbia B Pašanski 6 2 4 3 25 Hoa Kỳ A Agassi 6 77 6
Ý A Seppi 6 63 6 6 Ý A Seppi 4 62 4
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Baker 3 77 4 3 25 Hoa Kỳ A Agassi 65 2 4
Trung Hoa Đài Bắc Y-h Lu 65 3 0 2 Tây Ban Nha R Nadal 77 6 6
Q Hoa Kỳ R Kendrick 77 6 6 Q Hoa Kỳ R Kendrick 77 6 62 5 4
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Bogdanovic 4 63 4 2 Tây Ban Nha R Nadal 64 3 77 7 6
2 Tây Ban Nha R Nadal 6 77 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230.
  2. ^ “Federer battles to fourth crown”. BBC.co.uk. ngày 9 tháng 7 năm 2006. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2007.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:ATP Tour 2006