Lucas Hernández

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lucas
Loko-AM2018 tren (4).jpg
Hernández năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lucas François Bernard Hernández[1]
Ngày sinh 14 tháng 2, 1996 (23 tuổi)[2]
Nơi sinh Marseille, Pháp
Chiều cao 1,84 mét[2]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Bayern Munich
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2007 Rayo Majadahonda
2007–2014 Atlético Madrid
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Atlético Madrid B 21 (1)
2014–2019 Atlético Madrid 67 (1)
2019- Bayern Munich 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2012 U-16 Pháp 1 (0)
2014 U-18 Pháp 2 (0)
2014–2015 U-19 Pháp 13 (0)
2015 U-20 Pháp 3 (0)
2016– U-21 Pháp 9 (0)
2018– Pháp 15 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 20 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 16 tháng 10 năm 2018

Lucas François Bernard Hernandez (phát âm tiếng Pháp: [lykɑ eʁnɑ̃dɛ(z)], tiếng Tây Ban Nha: [ˈlukas erˈnandeθ] sinh ngày 14 tháng 2 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Pháp hiện đang thi đấu tại vị trí hậu vệ trái hoặc trung vệ cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp và câu lạc bộ Bayern Munich. Anh có một người em trai tên là Theo Hernandez.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh đã cùng Pavard trong World Cup 2018 trở thành hai hậu vệ cánh rất quan trọng của Pháp.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 17 tháng 5 năm 2018[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Atlético Madrid 2014–15 La Liga 1 0 3 0 0 0 0 0 4 0
2015–16 10 0 2 0 4 0 16 0
2016–17 15 0 5 0 4 0 24 0
2017–18 26 0 6 0 11 0 43 0
Tổng cộng sự nghiệp 52 0 16 0 19 0 0 0 87 0

Ra sân quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Pháp 2018 15 0
Tổng 15 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Atlético Madrid

Pháp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Details of Lucas Hernandez's domestic abuse charge emerge”. Marca (Madrid). 7 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2018. 
  2. ^ a ă “2018 FIFA World Cup Russia: List of players: France” (PDF). FIFA. 10 tháng 6 năm 2018. tr. 11. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2018. 
  3. ^ “L. Hernández”. Soccerway. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2017. 
  4. ^ Shamoon Hafez (16 tháng 5 năm 2018). “Marseille 0–0 Atlético Madrid”. BBC Sport. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2018. 
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Final
  6. ^ Emma Sanders (15 tháng 8 năm 2018). “Real Madrid 2–4 Atlético Madrid”. BBC Sport. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2018. 
  7. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WC

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]