Cercocebus torquatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cercocebus torquatus
Affe Rotscheitelmangabe Cercocebus torquatus torquatus 05090.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Cercocebus
Loài (species) C. torquatus
Danh pháp hai phần
Cercocebus torquatus
(Kerr, 1792)[2]
Cercocebus torquatus distribution.svg

Cercocebus torquatus là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Kerr mô tả năm 1792.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oates, J. F., Gippoliti, S. & Groves, C. P. (2008). Cercocebus torquatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Cercocebus torquatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cercocebus torquatus tại Wikimedia Commons