Cercopithecus solatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cercopithecus solatus
Solatus.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Cercopithecus
Loài (species) C. solatus
Danh pháp hai phần
Cercopithecus solatus
(Harrison, 1984)[2]
Cercopithecus solatus distribution.svg

Cercopithecus solatus là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được M. J. S. Harrison mô tả năm 1988.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oates, J. F. & Bearder, S. (2008). Cercopithecus solatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Cercopithecus solatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Cercopithecus solatus tại Wikimedia Commons