Presbytis thomasi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Presbytis thomasi
Thomas's langur Presbytis thomasi.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Presbytis
Loài (species) P. thomasi
Danh pháp hai phần
Presbytis thomasi
(Collett, 1893)[2]
Thomas's Langur area.png

Presbytis thomasi là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Collett mô tả năm 1892.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Supriatna, J. & Mittermeier, R. A. (2008). Presbytis thomasi. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Presbytis thomasi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Presbytis thomasi tại Wikimedia Commons