Macaca pagensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macaca pagensis
Beruk Mentawai Macaca pagensis.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Macaca
Loài (species) M. pagensis
Danh pháp hai phần
Macaca pagensis
(Miller, 1903)[2]
Pagai Island Macaque area.png

Macaca pagensis là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Miller mô tả năm 1903.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Whittaker, D. & Mittermeier, R. A. (2008). Macaca pagensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macaca pagensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macaca pagensis tại Wikimedia Commons