Miopithecus ogouensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miopithecus ogouensis
Zoopark Zajezd CZ Miopithecus oguensis 140.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Miopithecus
Loài (species) M. ogouensis
Danh pháp hai phần
Miopithecus ogouensis
Kingdon, 1997[2]
Gabon Talapoin area.png

Miopithecus ogouensis là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Kingdon miêu tả năm 1997.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oates, J. F. & Groves, C. P. (2008). Miopithecus oguensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Miopithecus ogouensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Miopithecus ogouensis tại Wikimedia Commons