Presbytis hosei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Presbytis hosei
SemnopithecusHoseiSmit.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Presbytis
Loài (species) P. hosei
Danh pháp hai phần
Presbytis hosei
(Thomas, 1889)[2]
Hose's Langur area.png

Presbytis hosei là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Thomas mô tả năm 1889.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nijman, V., Meijaard, E. & Hon, J. (2008). Presbytis hosei. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Presbytis hosei. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]