Macaca thibetana
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. Kiểm tra ngay! |
| Macaca thibetana | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Primates |
| Họ (familia) | Cercopithecidae |
| Chi (genus) | Macaca |
| Loài (species) | M. thibetana |
| Danh pháp hai phần | |
| Macaca thibetana (Milne-Edwards, 1870)[1] |
|
Macaca thibetana là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Milne-Edwards miêu tả năm 1870.[1]
Tham khảo[sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Macaca thibetana”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.