Macaca thibetana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macaca thibetana
Macaca thibetana.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Macaca
Loài (species) M. thibetana
Danh pháp hai phần
Macaca thibetana
Milne-Edwards, 1870[2]
Tibetan Macaque area.png

Macaca thibetana là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1870.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Yongcheng, L. & Richardson, M. (2008). Macaca thibetana. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macaca thibetana. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macaca thibetana tại Wikimedia Commons