Presbytis comata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Presbytis comata
Presbytiscom.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Presbytis
Loài (species) P. comata
Danh pháp hai phần
Presbytis comata
(Desmarest, 1822)[2]
Javan Surili area.png

Presbytis comata là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Desmarest mô tả năm 1822.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nijman, V. & Richardson, M. (2008). Presbytis comata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Presbytis comata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Presbytis comata tại Wikimedia Commons