Cercopithecus doggetti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cercopithecus doggetti
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Cercopithecus
Loài (species) C. doggetti
Danh pháp hai phần
Cercopithecus doggetti
(Pocock, 1907)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
sibatoi (Lorenz, 1913)

Cercopithecus doggetti là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Pocock mô tả năm 1907.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kingdon, J. & Butynski, T. M. (2008). Cercopithecus mitis ssp. doggetti. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Cercopithecus doggetti. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]