Macaca radiata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macaca radiata
Arun image19.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Macaca
Loài (species) M. radiata
Danh pháp hai phần
Macaca radiata
É. Geoffroy Saint-Hilaire, 1812[2]
Bonnet Macaque area.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • diluta Pocock, 1931

Macaca radiata là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được É. Geoffroy mô tả năm 1812.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Singh, M., Kumar, A. & Molur, S. (2008). Macaca radiata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 24 Nov 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macaca radiata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macaca radiata tại Wikimedia Commons