Semnopithecus schistaceus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Semnopithecus schistaceus
Handbook to the Primates Plate 48.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Semnopithecus
Loài (species) S. schistaceus
Danh pháp hai phần
Semnopithecus schistaceus
Hodgson, 1840[2]
Nepal Gray Langur area.png

Semnopithecus schistaceus là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Hodgson mô tả năm 1840.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kumar, A., Yongzu, Z. & Molur, S. (2008). Semnopithecus schistaceus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Semnopithecus schistaceus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Semnopithecus schistaceus tại Wikimedia Commons