Nữ vương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Nữ hoàng)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Mục lục

Nữ hoàng (chữ Hán:女皇, tiếng Anh: Empress), xét về ý nghĩa là từ dùng để chỉ người phụ nữ làm Hoàng đế, tức là gọi tắt của Nữ Hoàng đế (女皇帝). Nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia tại các Đế quốc này. Nữ vương (tiếng Trung: 女王, tiếng Anh: Queen regnant) là chỉ người phụ nữ làm quốc vương, là nguyên thủ quốc gia của một vương quốc.

Nữ hoàng duy nhất trong lịch sử Việt NamLý Chiêu Hoàng, không tính Hai Bà Trưng vì hai bà chỉ xưng Vương; và Nữ hoàng duy nhất trong lịch sử Trung QuốcVõ Tắc Thiên.

Ai Cập cổ đại [sửa]

Anh [sửa]

Áo-Hung [sửa]

Bồ Đào Nha [sửa]

Đan Mạch [sửa]

Hà Lan [sửa]

Nga [sửa]

Scotland [sửa]

Tây Ban Nha/Castilla [sửa]

Thụy Điển [sửa]

Đế quốc Đông La Mã [sửa]

Trung Quốc [sửa]

Việt Nam [sửa]

Hàn Quốc [sửa]

Nhật Bản [sửa]

Campuchia [sửa]