Nữ vương
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Nữ hoàng)
|
Nữ hoàng (chữ Hán:女皇, tiếng Anh: Empress), xét về ý nghĩa là từ dùng để chỉ người phụ nữ làm Hoàng đế, tức là gọi tắt của Nữ Hoàng đế (女皇帝). Nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia tại các Đế quốc này. Nữ vương (tiếng Trung: 女王, tiếng Anh: Queen regnant) là chỉ người phụ nữ làm quốc vương, là nguyên thủ quốc gia của một vương quốc.
Nữ hoàng duy nhất trong lịch sử Việt Nam là Lý Chiêu Hoàng, không tính Hai Bà Trưng vì hai bà chỉ xưng Vương; và Nữ hoàng duy nhất trong lịch sử Trung Quốc là Võ Tắc Thiên.
Ai Cập cổ đại [sửa]
- Nitocris
- Sobekneferu
- Hatshepsut
- Twosret
- Khent-Kaues
- Cleopatra I của Ai Cập
- Cleopatra II của Ai Cập
- Cleopatra III của Ai Cập
- Cleopatra IV của Ai Cập
- Cleopatra V của Ai Cập
- Cleopatra VI của Ai Cập
- Cleopatra VII của Ai Cập
Anh [sửa]
- Matilda (1120-1153)
- Jane Grey (10/7/1553 – 19/7/1553)
- Mary I (1553-1558)
- Mary xứ Scotland (1542-1567)
- Elizabeth I (1558-1603)
- Mary II (1689-1694)
- Anne (1702-1714)
- Victoria (1837-1901)
- Elizabeth II (1952-hiện tại)
Áo-Hung [sửa]
- Maria Theresia (1740-1780)
Bồ Đào Nha [sửa]
Đan Mạch [sửa]
- Margrete I (1375-1412)
- Margrethe II (1972-hiện tại)
Hà Lan [sửa]
- Wilhelmina (1890–1948)
- Juliana (1948–1980)
- Beatrix (1980–2013)
Nga [sửa]
- Olga (945-khoảng 963)
- Sofia (1682-1689)
- Ekaterina I (1725-1727)
- Anna (1730-1740)
- Elizaveta I (1741-1762)
- Ekaterina II (1762-1796)
Scotland [sửa]
Tây Ban Nha/Castilla [sửa]
- Isabella I (1474-1504)
- Juana (1504-1555)
- Isabel II (1833-1868)
Thụy Điển [sửa]
- Margareta (1389–1412)
- Kristina (1632–1654)
- Ulrika Eleonora (1718–1720)
Đế quốc Đông La Mã [sửa]
Trung Quốc [sửa]
- Võ Tắc Thiên (690-705)
Việt Nam [sửa]
- Hai Bà Trưng - Nữ vương (40-43)
- Lý Chiêu Hoàng - Nữ hoàng (1224-1225)
Hàn Quốc [sửa]
- Thiện Đức nữ vương (632-647)
- Chân Đức nữ vương (647-654)
- Chân Thánh nữ vương (887–897)
Nhật Bản [sửa]
- Himiko, khoảng Thời kỳ Yayoi, một Nữ hoàng pháp sư của nước Yamato cổ đại, không được công nhận trong Danh sách Thiên hoàng
- Thiên hoàng Jingū (201-269)
- Thiên hoàng Suiko (592-628)
- Thiên hoàng Kōgyoku (642-645)
- Thiên hoàng Saimei (655-661)
- Thiên hoàng Jitō (686-697)
- Thiên hoàng Gemmei (707-715)
- Thiên hoàng Genshō (715-724)
- Thiên hoàng Kōken (749-758)
- Thiên hoàng Shōtoku (764-770)
- Thiên hoàng Meishō (1629-1643)