Arne Friedrich

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Arne Friedrich
Arne Friedrich, April 2012.png
Arne Friedrich in April 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Arne Friedrich
Ngày sinh 29 tháng 5, 1979 (37 tuổi)
Nơi sinh Bad Oeynhausen, West Germany
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Hậu vệ (bóng đá)
CLB trẻ
1985–1987 FC Bad Oeynhausen
1987–1992 TuS Lohe
1992–1995 SC Herford
1995–1999 FC Gütersloh
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1999–2000 SC Verl 31 (0)
2000–2002 Arminia Bielefeld 47 (1)
2002–2010 Hertha BSC Berlin 231 (13)
2010–2011 VfL Wolfsburg 15 (0)
2012–2013 Chicago Fire 23 (1)
Tổng cộng 347 (15)
Đội tuyển quốc gia
2000–2001 Germany U21 5 (0)
2002 Germany B 1 (0)
2002–2011 Đức 82 (1)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Arne Friedrich (sinh ngày 29 tháng 5 năm 1979) là một cựu hậu vệ người Đức hiện đã giải nghệ.

Tính đến tháng 11 năm 2011, anh đã xuất hiện trong màu áo đội tuyển quốc gia 82 lần, trận đầu tiên là vào ngày 21 tháng 8 năm 2002 trong trận hòa 2-2 với BulgariaSofia vào ngày 21 tháng 8 năm 2002. Vào ngày 21 tháng 12 năm 2004. Friedrich mang băng đội trưởng đội tuyển Đức trong trận gặp Thái LanBangkok.

Anh cũng là thành viên của đội hình tuyển Đức ở World Cup 2006, giải đấu mà đội tuyển Đức về đích ở vị trí thứ 3. Friedrich ra sân trong tất cả các trận và đã thi đấu rất tốt trong trận tranh ngôi vị thứ 3. Anh là một cầu thủ vô cùng đa năng, chơi hậu vệ cánh, trung vệ và cả tiền vệ. Anh cũng được gọi vào đội tuyển Đức ở Euro 2008, giải đấu mà anh và các đồng đội giành ngôi á quân sau khi thua Tây Ban Nha ở trận chung kết.

Giải đấu quốc tế cuối cùng của anh là World Cup 2010, giải đấu mà đội tuyển Đức lần thứ hai liên tiếp về đích ở vị trí thứ 3.

Arne Friedrich là một hậu vệ rất khoẻ và có thể đối đầu với các tiền đạo có sức mạnh đồng thời anh cũng là một trong những hậu vệ nhanh nhất ở Bundesliga.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 7 tháng 5 năm 2013
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Bundesliga DFB-Pokal DFL-Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
Arminia Bielefeld Bundesliga 2000–01 25 1 2 0 27 1
2001–02 22 0 2 0 24 0
Tổng cộng 47 1 2 0 0 0 0 0 49 1
Hertha BSC Bundesliga 2002–03 33 5 1 0 3 0 8 0 45 5
2003–04 30 2 3 1 0 0 2 0 35 3
2004–05 25 3 0 0 25 3
2005–06 31 1 3 1 1 0 8 0 43 2
2006–07 26 2 4 0 0 0 4 0 34 2
2007–08 30 0 2 0 0 0 32 0
2008–09 25 0 1 0 8 0 34 0
2009–10 31 0 0 0 7 0 38 0
Tổng cộng 231 13 14 2 4 0 37 0 286 15
VfL Wolfsburg Bundesliga 2010–11 15 0 2 0 17 0
2011–12 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 15 0 2 0 0 0 17 0
Hoa Kỳ MLS U.S. Open Cup MLS Playoffs Bắc Mỹ Total
Chicago Fire MLS 2012 23 1 0 0 1 0 24 1
2013 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 23 1 0 0 1 0 0 0 24 1
Tổng cộng các câu lạc bộ Đức 293 14 20 2 4 0 37 0 354 16
Hoa Kỳ 23 1 0 0 1 0 0 0 24 1
Tổng cộng sự nghiệp 316 15 20 2 5 0 37 0 378 17

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Arne Friedrich: Các bàn thắng trong các trận đấu quốc tế
# Thời gian Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 3 tháng 7 năm 2010 Sân vận động Cape Town, Cape Town, South Africa  Argentina 3–0 4–0 World Cup 2010

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

CLB[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]