Bảng nhãn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bảng nhãn (tiếng Hoa 榜眼) là một danh hiệu của học vị Tiến sĩ trong hệ thống giáo dục Trung QuốcViệt Nam thời phong kiến.

Ở Việt Nam, danh hiệu này được xác định trong kỳ thi bậc nhất của thi Đình, còn gọi là Đệ nhất giáp tiến sĩ cập đệ, nhị danh. Người thi đỗ bảng nhãn đứng thứ hai trong tam khôi (dưới trạng nguyên, trên thám hoa).

Các bảng nhãn Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách bảng nhãn dưới đây lấy theo Danh sách các vị Tam khôi của Viện Hán-Nôm.[1]

Tên Năm sinh
năm mất
Quê Năm đỗ
Bảng nhãn
Đời vua Ghi chú
Phạm Văn Tuấn ?-? ? 1246 Trần Thái Tông
Lê Văn Hưu 1230-1322 Thanh Hóa 1247 Trần Thái Tông Bảng nhãn năm 17 tuổi.
Chu Hinh ?-? Hưng Yên 1256 Trần Thái Tông
Bùi Mộ ?-? ? 1304 Trần Anh Tông
Lê Hiến Phủ ?-? Quảng Ninh 1374 Trần Duệ Tông
Nguyễn Như Đổ 1424-1526 Hà Nội 1442 Lê Thái Tông Bảng nhãn 18 tuổi.
Trịnh Thiết Trường ?-? Thanh Hóa 1448 Lê Nhân Tông Năm 1442 đã đỗ hạng tam giáp đồng tiến sĩ nhưng không nhận.
Nguyễn Đức Trinh 1439-1472 Hải Dương 1463 Lê Thánh Tông
Nguyễn Toàn An
(Nguyễn Kim An?)
?-? Hải Dương 1472 Lê Thánh Tông Là lính trong quân đội Đại Việt dưới thời vua Lê Thánh Tông. Nhờ một bài thơ mà vua Lê Thánh Tông cho về quê đèn sách rồi đỗ bảng nhãn khoa Nhâm Thìn 1472.
Ông Nghĩa Đạt ?-? Hà Nội 1475 Lê Thánh Tông
Lê Quảng Chí 1451-1533 Hà Tĩnh 1478 Lê Thánh Tông Đình nguyên Bảng nhãn, Hoành Sơn tiên sinh.
Trần Bích Hoành 1452-? Nam Định 1478 Lê Thánh Tông
Lưu Hưng Hiếu 1456-? Thanh Hóa 1481 Lê Thánh Tông
Nguyễn Giác ?-? ? 1484 Lê Thánh Tông
Nguyễn Đức Huấn ?-? Hải Dương 1487 Lê Thánh Tông
Ngô Hoán 1460-1522? Hải Dương 1490 Lê Thánh Tông
Ngô Thầm ?-? Bắc Ninh 1493 Lê Thánh Tông Thành viên hội Tao Đàn.
Nguyễn Huân ?-? Bắc Ninh 1496 Lê Thánh Tông
Lương Đắc Bằng 1472-1522 Thanh Hóa 1499 Lê Hiến Tông Giỏi về lý số.
Lê Sạn 1476-? Hà Nội 1502 Lê Hiến Tông
Bùi Nguyên ?-? ? 1505 Lê Uy Mục
Hứa Tam Tỉnh 1481-? Bắc Ninh 1508 Lê Uy Mục
Trần Bảo Tín 1482-? Hà Tĩnh 1511 Lê Tương Dực Truy phong phúc thần thượng thư.
Nguyễn Chiêu Huấn ?-? Bắc Ninh 1514 Lê Tương Dực
Nguyễn Mẫn Đốc 1492-? Phú Thọ 1518 Lê Chiêu Tông Nguyên quán Tứ Kỳ, Hải Dương. Theo Lê Chiêu Tông vào Thanh Hóa, tuẫn tiết, truy phong phúc thần.
Nguyễn Thuyên ?-? ? 1523 Lê Cung Hoàng
Nguyễn Văn Hiến ?-? ? 1526 Lê Cung Hoàng
Nguyễn Hãng 1488-? Hà Nội 1529 Mạc Thái Tổ
Bùi Vĩnh ?-? ? 1532 Mạc Thái Tông
Bùi Khắc Đốc ?-? ? 1535 Mạc Thái Tông
Trần Toại ?-? ? 1538 Mạc Thái Tông
Phạm Công Sâm ?-? Hải Dương 1541 Mạc Hiến Tông
Phạm Du ?-? Vĩnh Phúc 1547 Mạc Tuyên Tông
Trần Văn ?-? Hưng Yên 1550 Mạc Tuyên Tông
Hoàng Tuân 1517-? Hưng Yên 1553 Mạc Tuyên Tông
Đỗ Uông 1523/1533?-1600 Hải Dương 1556 Mạc Tuyên Tông
Trương Lỗ ?-? ? 1562 Mạc Mậu Hợp
Nguyễn Miễn ?-? ? 1571 Mạc Mậu Hợp
Nguyễn Nhân Triêm 1530-? Bắc Ninh 1577 Mạc Mậu Hợp
Nguyễn Nghi 1577-1664 Thái Bình 1637 Lê Thần Tông Nguyên quán Thanh Hà, Hải Dương.
Nguyễn Văn Bích 1620-1706 Hải Phòng 1659 Lê Thần Tông Nguyên quán Tĩnh Gia, Thanh Hóa.
Đào Công Chính 1623/1639?-? Hải Phòng 1661 Lê Thần Tông
Phạm Quang Trạch 1653-? Hà Nội 1683 Lê Hy Tông
Nguyễn Đình Ức 1676-? Hà Nội 1700 Lê Hy Tông
Hà Tông Huân 1697-1766 Thanh Hóa 1724 Lê Dụ Tông Đình nguyên Bảng nhãn.
Nhữ Trọng Đài 1696-? Hải Dương 1733 Lê Thuần Tông
Lê Quý Đôn 1726-1784 Thái Bình 1752 Lê Hiển Tông Đình nguyên Bảng nhãn.
Phạm Thanh 1821-? Thanh Hóa 1851 Tự Đức
Vũ Duy Thanh 1807-1859 Ninh Bình 1851 Tự Đức Chế khoa. Dân gian gọi là Trạng Bồng.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Khoa bảng
Thi Hương Thi Hội Thi Đình
Giải nguyên Hội nguyên Đình nguyên
Hương cống
Sinh đồ
Thái học sinh
Phó bảng
Trạng nguyên
Bảng nhãn
Thám hoa
Hoàng giáp
Đồng tiến sĩ xuất thân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]