Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cúp Tiger 2000)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000
Tiger Cup 2000.gif
Thông tin chung
Nước chủ nhà Thái Lan
Thời gian 28 tháng 10 – 12 tháng 11
Số đội 9
Địa điểm thi đấu(tại 2 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch  Thái Lan (lần thứ 2)
Á quân  Indonesia
Hạng ba  Malaysia
Hạng tư  Việt Nam
Thống kê
Số trận đấu 20
Số bàn thắng 67 (3,35 bàn/trận)
Vua phá lưới Indonesia Gendut Christiawan
Thái Lan Worrawoot Srimaka
(5 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Thái Lan Kiatisuk Senamuang
1998
2002

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2000 hay Cúp Tiger 2000giải vô địch bóng đá Đông Nam Á lần thứ ba được tổ chức tại Thái Lan từ 28 tháng 10 đến 12 tháng 11 năm 2000. Chín đội tuyển (Brunei không tham dự với lý do ngoài dự kiến) được chia vào 2 bảng, ấu vòng tròn 1 lượt, chọn 2 đội đứng đầu vào bán kết.

Chủ nhà Thái Lan đã giành chức vô địch Đông Nam Á lần thứ hai sau khi đánh bại Indonesia với tỉ số 4–1 (đây là tỉ số đậm nhất trong một trận chung kết), trong đó có cú hat-trick của Woorawoot Srimaka và trở thành đội đầu tiên hai lần đăng quang.

Danh sách tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Các trọng tài Các trợ lý trọng tài

Indonesia Hidayat Jajat Sudrajat
Malaysia Mohammad Nazri Abdullah
Myanmar U Tun Hla Aung
Philippines Jerry Andres
Singapore S. Kumbalingam Kennedy
Thái Lan Hanlumyaung Panya
Việt Nam Nguyễn Văn Mùi

Campuchia Ly Ratana
Indonesia Rafli A Razak
Lào Phonesirignavong Phoneapeuth
Malaysia Kassim Kadir Bacha
Myanmar U Hla Myint Hla
Philippines Celso Soldevilla
Thái Lan Klienklard Sitthikhun
Việt Nam Trương Thế Toàn

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các trận đấu diễn ra ở Chiang Mai.

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Thái Lan 3 3 0 0 9 2 +7 9
 Indonesia 3 2 0 1 9 4 +5 6
 Myanmar 3 1 0 2 4 8 −4 3
 Philippines 3 0 0 3 0 8 −8 0

Tóm tắt các trận đấu

Indonesia  3–0  Philippines
Aji Santoso Bàn thắng 31'
Kurniawan Dwi Yulianto Bàn thắng 58'
Eko Purdjianto Bàn thắng 84'

Thái Lan  3–1  Myanmar
Kiatisuk Senamuang Bàn thắng 4'
Sakesan Pituratana Bàn thắng 47'
Surachai Jaturapattarapong Bàn thắng 74'
Aung Kyaw Tun Bàn thắng 62'

Myanmar  3–0  Philippines
Thet Naing Soe Bàn thắng 65'
Zaw Htike Bàn thắng 69'
Nay Thu Hlaing Bàn thắng 71'

Thái Lan  4–1  Indonesia
Worrawoot Srimaka Bàn thắng 25'49'
Kiatisuk Senamuang Bàn thắng 52'
Dusit Chalermsan Bàn thắng 79'
Gendut Doni Christiawan Bàn thắng 57'

Myanmar  0–5  Indonesia
Gendut Doni Christiawan Bàn thắng 43'57'
Uston Nawawi Bàn thắng 70'
Kurniawan Dwi Yulianto Bàn thắng 74'82'

Thái Lan  2–0  Philippines
Kiatisuk Senamuang Bàn thắng 4'
Anuruck Srikert Bàn thắng 14'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các trận đấu diễn ra ở Songkhla.

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Việt Nam 4 3 1 0 12 0 +12 10
 Malaysia 4 3 1 0 9 2 +7 10
 Singapore 4 2 0 2 4 2 +2 6
 Indonesia 4 1 0 3 5 10 −5 3
 Lào 4 0 0 4 0 16 −16 0

Tóm tắt các trận đấu

Singapore  1–0  Campuchia
Rafi Ali Bàn thắng 25'

Việt Nam  0–0  Malaysia

Lào  0–5  Malaysia
Rusdi Suparman Bàn thắng 24'54'
Azman Adnan Bàn thắng 31' (ph.đ.)
Hairuddin Omar Bàn thắng 43'
Ahmad Shahrul Azhar Sofian Bàn thắng 89'

Campuchia  0–6  Việt Nam
Lê Huỳnh Đức Bàn thắng 16'80'
Nguyễn Văn Sỹ Bàn thắng 55'
Nguyễn Hồng Sơn Bàn thắng 58'
Vũ Công Tuyền Bàn thắng 74'86'

Malaysia  3–2  Campuchia
Azman Adnan Bàn thắng 21'
Hairuddin Omar Bàn thắng 47'
Ahmad Shahrul Azhar Sofian Bàn thắng 62'
Pok Chanthan Bàn thắng 74'
Hok Sochetra Bàn thắng 86'

Singapore  3–0  Lào
Rafi Ali Bàn thắng 8'
Nazri Nasir Bàn thắng 22'
Steven Tan Teng Chuan Bàn thắng 90'

Campuchia  3–0  Lào
Hok Sochetra Bàn thắng 59'76'
Chea Makara Bàn thắng 70'

Việt Nam  1–0  Singapore
Lê Huỳnh Đức Bàn thắng 62'

Malaysia  1–0  Singapore
Azman Adnan Bàn thắng 63'

Lào  0–5  Việt Nam
Văn Sỹ Thủy Bàn thắng 8'
Vũ Công Tuyền Bàn thắng 18'
Nguyễn Văn Sỹ Bàn thắng 50'
Vũ Minh Hiếu Bàn thắng 61'
Phạm Hùng Dũng Bàn thắng 88'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
16 tháng 11
  Việt Nam  2  
  Indonesia  3  
 
18 tháng 11
      Thái Lan  4
    Indonesia  1
Tranh hạng ba
16 tháng 11 18 tháng 11
  Thái Lan  2   Malaysia  3
  Malaysia  0     Việt Nam  0

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam  2–3 (h.p.)  Indonesia
Nguyễn Hồng Sơn Bàn thắng 45'
Vũ Công Tuyền Bàn thắng 90'
Gendut Doni Christiawan Bàn thắng 39'120'
Matheus Nurdiantara Bàn thắng 75'

Thái Lan  2–0  Malaysia
Kiatisuk Senamuang Bàn thắng 30'
Tawan Sripan Bàn thắng 35'

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam  0–3  Malaysia
Rosdi Talib Bàn thắng 42'
Rusdi Suparman Bàn thắng 59'90'

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan  4–1  Indonesia
Worrawoot Srimaka Bàn thắng 14'18'32'
Tanongsak Prajakkata Bàn thắng 65'
Uston Nawawi Bàn thắng 20'

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Tiger Cup 2000
Flag of Thailand.svg
Thái Lan
Lần thứ hai

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất Chiếc giày vàng Đội đoạt giải phong cách
Thái Lan Kiatisuk Senamuang Indonesia Gendut Christiawan
Thái Lan Worrawoot Srimaka
 Malaysia

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]