Danh sách Hoa hậu Thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Sau đây là danh sách những người phụ nữ đã chiến thắng trong cuộc thi Hoa hậu Thế giới

Năm Quốc gia Hoa hậu Thế giới Năm sinh Nơi đăng cai Nơi đăng quang Ngày chiến thắng Số lượng thí sinh Tuổi
1951 Thụy Điển Thụy Điển Håkansson, KikiKiki Håkansson (†) 17/06/1929 Luân Đôn, Anh Nhà hát Lyceum 29 tháng 07 26 22
1952 Flodin, May LouiseMay Louise Flodin (†) 05/09/1934 14 tháng 11 11 20
1953  Pháp Perrier, DeniseDenise Perrier 13/02/1935 19 tháng 10 15 18
1954 Ai Cập Ai Cập Costanda, AntigoneAntigone Costanda 1935 18 tháng 10 16 19
1955  Venezuela Duijm, SusanaSusana Duijm 11/08/1936 20 tháng 10 19 19
1956  Đức Schürmann, PetraPetra Schürmann(†) 15/09/1935 15 tháng 10 24 19
1957 Phần Lan Phần Lan Lindahl, MaritaMarita Lindahl 17/10/1938 14 tháng 10 23 19
1958  Nam Phi Coelen, Penelope AnnePenelope Anne Coelen 15/04/1940 13 tháng 10 22 18
1959  Hà Lan Rottschafer, CorineCorine Rottschafer 08/05/1938 10 tháng 11 37 19
1960  Argentina Cappagli, Norma GladysNorma Gladys Cappagli 17/06/1939 08 tháng 11 39 21
1961  Anh Quốc Frankland, RosemarieRosemarie Frankland (†) 01/02/1943 09 tháng 11 37 18
1962  Hà Lan Lodders, CatharinaCatharina Lodders 28/01/1940 08 tháng 11 33 22
1963  Jamaica Crawford, Carole JoanCarole Joan Crawford 13/02/1943 07 tháng 11 40 22
1964  Anh Quốc Sydney, AnnAnn Sydney 27/03/1944 12 tháng 11 42 20
1965 Langley, LesleyLesley Langley 1945 19 tháng 11 48 20
1966 Ấn Độ Ấn Độ Faria, ReitaReita Faria 23/08/1943 17 tháng 11 51 21
1967  Peru Hartog-Bel, MadelineMadeline Hartog-Bel 12/06/1946 16 tháng 11 55 21
1968  Úc Plummer, PenelopePenelope Plummer 26/10/1949 14 tháng 11 53 20
1969  Áo Rueber-Staier, EvaEva Rueber-Staier 20/02/1951 Royal Albert Hall 27 tháng 11 50 18
1970  Grenada Hosten, JenniferJennifer Hosten 31/10/1947 20 tháng 11 58 22
1971  Brazil Petterle, LúciaLúcia Petterle 31/10/1949 10 tháng 11 56 22
1972  Úc Green, BelindaBelinda Green 04/05/1952 01 tháng 12 53 20
1973  Hoa Kỳ Wallace, MarjorieMarjorie Wallace (bị truất ngôi) 23/01/1954 23 tháng 11 54 19
1974  Anh Quốc Morgan, HelenHelen Morgan

(mất ngôi)

29/09/1952 22 tháng 11 58 22
 Nam Phi Kriel, AnnelineAnneline Kriel 28/07/1955 19
1975  Puerto Rico Merced, WilneliaWilnelia Merced 12/10/1957 20 tháng 11 67 18
1976  Jamaica Breakspeare, CindyCindy Breakspeare 24/10/1954 18 tháng 11 60 22
1977 Thụy Điển Thụy Điển Stävin, MaryMary Stävin 20/08/1957 17 tháng 11 62 20
1978  Argentina Suárez, SilvanaSilvana Suárez 29/09/1958 16 tháng 11 68 20
1979  Bermuda Swainson, GinaGina Swainson 06/06/1958 15 tháng 11 69 21
1980  Đức Brum, GabriellaGabriella Brum

(mất ngôi)

22/03/1962 13 tháng 11 67 18
 Guam Santos, KimberleyKimberley Santos 21/08/1961 19
1981  Venezuela León, PilínPilín León 19/05/1963 12 tháng 11 67 18
1982  Cộng hòa Dominica Álvarez, MariaselaMariasela Álvarez 31/01/1960 18 tháng 11 68 22
1983  Anh Quốc Hutt, Sarah-JaneSarah-Jane Hutt 03/10/1964 17 tháng 11 72 19
1984  Venezuela Herrera, Astrid CarolinaAstrid Carolina Herrera 23/06/1963 15 tháng 11 72 21
1985  Iceland Karlsdóttir, HólmfríðurHólmfríður Karlsdóttir 06/06/1963 14 tháng 11 78 22
1986  Trinidad & Tobago Laronde, GiselleGiselle Laronde 24/10/1963 13 tháng 11 77 23
1987  Áo Weigerstorfer, UllaUlla Weigerstorfer 16/08/1967 12 tháng 11 78 20
1988  Iceland Pétursdóttir, LindaLinda Pétursdóttir 27/12/1969 17 tháng 11 84 19
1989  Ba Lan Kręglicka, AnetaAneta Kręglicka 23/03/1965 Hồng Kông Trung tâm triển lãm và hội nghị Hồng Kông 22 tháng 11 78 24
1990  Hoa Kỳ Tolleson, GinaGina Tolleson 26/03/1969 Luân Đôn, Anh London Palladium 08 tháng 11 81 20
1991  Venezuela Leal, NinibethNinibeth Leal 26/11/1970 Atlanta, Hoa Kỳ Trung tâm hội nghị thế giới Georgia 28 tháng 11 78 21
1992  Nga Kourotchkina, JuliaJulia Kourotchkina 10/08/1974 Thành phố Mặt trời, Nam Phi Trung tâm giải trí Thành phố Mặt trời 12 tháng 12 83 18
1993  Jamaica Hanna, LisaLisa Hanna 20/08/1975 27 tháng 11 81 18
1994 Ấn Độ Ấn Độ Rai, AishwaryaAishwarya Rai 01/11/1973 19 tháng 11 87 21
1995  Venezuela Marcano, Jacqueline AguileraJacqueline Aguilera Marcano 17/11/1976 18 tháng 11 84 19
1996 Hy Lạp Hy Lạp Skliva, IreneIrene Skliva 04/04/1978 Bangalore, Ấn Độ Bangalore Cricket Stadium 23 tháng 11 88 18
1997 Ấn Độ Ấn Độ Hayden, DianaDiana Hayden 01/05/1973 Mahé, Seychelles Câu lạc bộ Plantation 22 tháng 11 86 24
1998  Israel Abargil, LinorLinor Abargil 17/02/1980 Lake Berjaya Mahé Resort 26 tháng 11 86 18
1999 Ấn Độ Ấn Độ Mookhey, YuktaYukta Mookhey 07/10/1979 Luân Đôn, Anh Olympia Hall 04 tháng 12 94 20
2000 Chopra, PriyankaPriyanka Chopra 18/07/1982 Millennium Dome 30 tháng 11 95 18
2001  Nigeria Darego, AgbaniAgbani Darego 22/12/1982 Thành phố Mặt trời, Nam Phi Trung tâm giải trí Thành phố Mặt trời 16 tháng 11 93 19
2002  Thổ Nhĩ Kỳ Akin, AzraAzra Akin 08/12/1981 Luân Đôn, Anh Cung điện Alexandra 07 tháng 12 88 21
2003  Ireland Davison, RosannaRosanna Davison 17/04/1984 Tam Á, Trung Quốc Nhà hát Vương miện sắc đẹp 06 tháng 12 106 19
2004  Peru Mantilla, María JuliaMaría Julia Mantilla 10/07/1984 Nhà hát Vương miện sắc đẹp 04 tháng 12 107 20
2005  Iceland Vilhjalmsdottir, Unnur BirnaUnnur Birna Vilhjalmsdottir 25/05/1984 Nhà hát Vương miện sắc đẹp 10 tháng 12 102 20
2006  Cộng hòa Séc Kuchařová, TaťánaTaťána Kuchařová 23/12/1987 Warsaw, Ba Lan Sala Kongresowa, Trung tâm văn hóa và khoa học Warsaw 30 tháng 09 104 18
2007 Cờ Trung Quốc Trung Quốc Tử Lâm, TrươngTrương Tử Lâm 22/03/1984 Tam Á, Trung Quốc Nhà hát Vương miện sắc đẹp 01 tháng 12 106 23
2008  Nga Sukhinova, KseniaKsenia Sukhinova 26/08/1987 Johannesburg, Nam Phi Trung tâm hội nghị Sandton 13 tháng 12 109 21
2009  Gibraltar Aldorino, KaianeKaiane Aldorino 08/07/1986 Trung tâm hội nghị Gallagher 12 tháng 12 112 23
2010  Hoa Kỳ Mills, AlexandriaAlexandria Mills 26/02/1992 Tam Á, Trung Quốc Nhà hát Vương miện sắc đẹp 30 tháng 10 115 18
2011  Venezuela Sarcos, IvianIvian Sarcos 26/07/1989 Luân Đôn, Anh Trung tâm triển lãm Earls Court 06 tháng 11 113 22
2012 Cờ Trung Quốc Trung Quốc Văn Hà, VuVu Văn Hà 06/08/1989 Thành phố Ordos, Thượng Hải Sân vận động trung tâm Đông Thắng 18 tháng 08 116 23
2013  Philippines Young, MeganMegan Young 27/02/1990 Bali, Indonesia Trung tâm hội nghị Bali Nusa Dua 28 tháng 09 127 23
2014 Cộng hòa Nam Phi Nam Phi Strauss, RoleneRolene Strauss 22/04/1992 Luân Đôn, Anh ExCeL London 14 tháng 12 122 22
2015 Tây Ban Nha Tây Ban Nha Mireia Lalaguna 28/09/1992 Tam Á, Trung Quốc Nhà hát Vương miện sắc đẹp 19 tháng 12 114 23
2016  Puerto Rico Stephanie Del Valle 30/12/1996 Washington, Hoa Kỳ MGM National Harbor 18 tháng 12 117 19
2017 Tam Á, Trung Quốc Nhà hát Vương miện sắc đẹp 18 tháng 11

Ghi chú

  • † Đã qua đời

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]