Diego Godín

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Diego Godín
Diego Godín.jpg
Godín chơi cho đội tuyển Uruguay năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Diego Roberto Godín Leal
Ngày sinh 16 tháng 2, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Rosario, Uruguay
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Trung vệ
Số áo 2
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2006 Cerro 63 (6)
2006–2007 Nacional 26 (0)
2007–2010 Villarreal 91 (4)
2010–2019 Atlético Madrid 276 (17)
Đội tuyển quốc gia
2005– Uruguay 127 (8)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 16 tháng 3 năm 2019.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 25 tháng 3 năm 2019

Diego Roberto Godín Leal (phát âm tiếng Tây Ban Nha[ˈdjeɣo ɣoˈðin]; sinh ngày 16 tháng 2 năm 1986) là trung vệ người Uruguay, từng chơi tại La Liga của Tây Ban Nha.

Godín dành phần lớn thời gian chơi bóng tại Tây Ban Nha, khi chơi cho VillarrealAtlético Madrid và giành được 5 danh hiệu lớn nhỏ cùng các CLB này.

Tuy không phải là mẫu trung vệ cao to mạnh mẽ thường thấy nhưng Godín có lối chơi thông minh, khoa học và khả năng phán đoán tốt. Tuy nhiên Godín thường không có phong độ ổn định và hay bị chấn thương.

Anh và João Miranda cùng chỉ huy hàng thủ cực mạnh của Atlético Madrid, ghi bàn thắng quyết định vào lưới Pinto trong trận chung kết của mùa giải La Liga với F.C. Barcelona, góp công lớn vào chức vô địch của CLB này mùa giải 2013-2014. Anh cũng lọt vào đội hình tiêu biểu của năm La Liga do Liên Đoàn bóng đá Tây Ban Nha (LFP) bình chọn.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 tháng 2 năm 2019[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp Châu lục Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Cerro 2003 Giải vô địch bóng đá Uruguay 2 0 0 0 0 0 2 0
2004 14 0 1 0 0 0 15 0
2005 17 1 0 0 0 0 17 1
2005–06 30 5 0 0 0 0 30 5
Tổng cộng 63 6 1 0 0 0 64 6
Nacional 2006–07 Giải vô địch bóng đá Uruguay 26 0 4 0 16 2 46 2
Tổng cộng 26 0 4 0 16 2 46 2
Villarreal 2007–08 La Liga 24 1 3 0 7 0 34 1
2008–09 31 0 0 0 7 0 38 0
2009–10 36 3 2 0 6 0 44 3
Tổng cộng 91 4 5 0 20 0 116 4
Atlético Madrid 2010–11 La Liga 25 0 1 1 4 1 30 2
2011–12 27 2 1 0 13 1 41 3
2012–13 35 1 5 0 2 0 42 1
2013–14 34 4 7 2 10 2 51 8
2014–15 34 3 5 0 9 1 48 4
2015–16 31 1 3 0 12 0 46 1
2016–17 31 3 5 0 11 0 47 3
2017–18 30 0 3 1 12 0 45 1
2018–19 19 2 2 0 6 1 27 3
Tổng cộng 266 16 32 4 79 6 378 26
Tổng cộng Uruguay 89 6 5 0 16 2 110 8
Tây Ban Nha 357 20 37 4 99 6 472 30
Tổng cộng 446 26 42 4 115 8 603 38

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 27 tháng 5 năm 2006 Sân vận động Crvena Zvezda, Belgrade, Serbia  Serbia và Montenegro 1–1 1–1 Giao hữu
2. 16 tháng 8 năm 2006 Sân vận động Alexandria, Alexandria, Ai Cập  Ai Cập 0–1 0–2 Giao hữu
3. 18 tháng 10 năm 2006 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay  Venezuela 1–0 4–0 Giao hữu
4. 24 tháng 6 năm 2014 Arena das Dunas, Natal, Brasil  Ý 0–1 0–1 World Cup 2014
5. 8 tháng 10 năm 2015 Sân vận động Hernando Siles, La Paz, Bolivia  Bolivia 0–1 0–2 Vòng loại World Cup 2018
6. 13 tháng 10 năm 2015 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay  Colombia 1–0 3–0 Vòng loại World Cup 2018
7. 17 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay  Colombia 1–0 3–0 Vòng loại World Cup 2018
8. 6 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Đại học Phoenix, Phoenix, Hoa Kỳ  México 1–1 1–3 Copa América Centenario

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Nacional
  • Liguilla 2007
Atlético Madrid

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Godín: Diego Roberto Godín Leal”. BDFutbol. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ “Diego Godín”. Footballdatabase. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]