Levant

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Levant
Levant
  Countries and regions of the Levant in the broad, historic meaning (equivalent to the eastern Mediterranean)[1]
  Countries of the Levant in 20th century usage[2]
  Countries and regions sometimes included in the 21st century
Quốc gia và khu vựcNarrow definition:
 Síp
 Israel
 Jordan
 Liban
 Palestine
 Syria
 Thổ Nhĩ Kỳ (Hatay Province)
Broad definition may also include:
 Ai Cập
 Hy Lạp
 Iraq
Bản mẫu:Country data Cyrenaica
 Thổ Nhĩ Kỳ (whole territory)
Dân sốNarrow definition: 44,550,926[a]
Ma quỷLevantine
Ngôn ngữLevantine Arabic, Tiếng Hebrew, Aramaic, Tiếng Adyghe, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Armenia, Tiếng Kurd, Tiếng Do Thái–Tây Ban Nha, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Azerbaijan, Tiếng Domari
Múi giờUTC+02:00 (EET) (TurkeySíp)
Thành phố lớn nhất
Levant

Levant là thuật từ mô tả một khu vực rộng lớn ở phía Đông Địa Trung Hải, nhưng từ này có thể được dùng như một thuật ngữ địa lý để biểu thị một khu vực rộng lớn ở Tây Á hình thành bởi các vùng đất giáp với bờ biển phía đông Địa Trung Hải, giáp ranh giới về phía bắc là dãy núi Taurus, về phía nam là sa mạc Ả Rập, và về phía tây là Địa Trung Hải, trong khi về phía đông đó mở rộng về phía dãy núi Zagros. Levant bao gồm Liban, Syria, Jordan, Israel và các vùng lãnh thổ của Palestine. Đôi khi cũng bao gồm cả Cộng hòa Síp, SinaiIraq. Viện Khảo cổ học UCL mô tả Levant là "ngã tư giữa Tây Á, Đông Địa Trung HảiĐông Bắc Phi".

Thuật từ Levant có gốc từ tiếng Ý Levante có nghĩa là "đi lên", có ý chỉ hướng mà mặt trời mọc lên, tương tự như thuật từ Al-Mashriq (الْمَشْرق) trong tiếng Ả Rập. Ngày nay Levant thường được dùng để tham chiếu tới các bối cảnh cổ đại. Levant theo nghĩa hẹp còn tương đương với từ Ash-Shaam trong tiếng Ả Rập.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu