Marek Hamšík

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marek Hamšík
Marek Hamšík - SSC Neapel (1).jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Marek Hamšík
Ngày sinh 27 tháng 7, 1987 (30 tuổi)
Nơi sinh Banská Bystrica, Slovakia
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Napoli
Số áo 17
CLB trẻ
2001–2002 Jupie Podlavice
2002–2004 Slovan Bratislava
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004 Slovan Bratislava 6 (1)
2004–2007 Brescia 65 (10)
2007– Napoli 367 (94)
Đội tuyển quốc gia
2003–2004 U-17 Slovakia 6 (3)
2005–2006 U-19 Slovakia 6 (1)
2006–2007 U-21 Slovakia 2 (0)
2007– Slovakia 103 (21)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 26 tháng 10 năm 2017.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 14 tháng 11 năm 2017

Marek Hamšík (sinh ngày 27 tháng 7 năm 1987) là cầu thủ bóng đá chơi ở vi trí tiền vệ người Slovakia chơi cho câu lạc bộ của Serie A S.S.C. Napoli và là đội trưởng đội tuyển bóng đá quốc gia Slovakia.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là một trong những cầu thủ quan trọng nhất của Napoli.Cùng với Ezequiel LavezziEdinson Cavani hợp thành 'bộ 3 nguyên tử trên hàng công của Napoli.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh từng là đội trưởng của Slovakia tại World Cup 2010Euro 2016, hai giải đấu mà anh và các đồng đội đều góp mặt ở vòng 16 đội.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 26 tháng 10 năm 2017.[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Slovan Bratislava 2004 2. Liga 6 1 0 0 6 1
Tổng cộng 6 1 0 0 6 1
Brescia 2004–05 Serie A 1 0 0 0 1 0
2005–06 Serie B 24 0 4 1 28 1
2006–07 40 10 5 1 45 11
Tổng cộng 65 10 9 2 74 12
Napoli 2007–08 Serie A 37 9 3 1 40 10
2008–09 32 9 2 1 6 2 33 12
2009–10 37 12 2 0 39 12
2010–11 37 11 2 0 10 2 49 13
2011–12 37 9 5 1 8 2 50 12
2012–13 38 11 1 0 4 0 44 11
2013–14 28 7 5 0 8 0 41 7
2014–15 35 7 4 1 14 5 1 0 54 13
2015–16 38 6 2 0 6 2 46 8
2016–17 38 12 3 1 8 2 49 15
2017–18 10 1 0 0 5 0 15 1
Tổng cộng 367 94 29 5 69 15 2 0 467 114
Tổng cộng sự nghiệp 438 105 38 7 69 15 2 0 547 127

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 14 tháng 11 năm 2017.[2]
Đội tuyển quốc gia Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
Slovakia 2007 9 2
2008 9 3
2009 11 3
2010 13 0
2011 9 0
2012 9 2
2013 8 1
2014 7 3
2015 8 3
2016 12 3
2017 8 1
Tổng cộng 103 21

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 13 tháng 10 năm 2007 Sân vận động Zimný, Dubnica nad Váhom, Slovakia  San Marino 1–0 7–0 Vòng loại Euro 2008
2 21 tháng 11 năm 2007 Sân vận động Olimpico, Serravalle, San Marino  San Marino 3–0 5–0 Vòng loại Euro 2008
3 6 tháng 9 năm 2008 Sân vận động Tehelné pole, Bratislava, Slovakia  Bắc Ireland 2–0 2–1 Vòng loại World Cup 2010
4 19 tháng 11 năm 2008 Sân vận động Dubňom, Žilina, Slovakia  Liechtenstein 1–0 4–0 Giao hữu
5 2–0
6 10 tháng 2 năm 2009 Sân vận động Tsirion, Limassol, Síp  Ukraina 2–2 2–3 Giao hữu
7 5 tháng 9 năm 2009 Sân vận động Tehelné pole, Bratislava, Slovakia  Cộng hòa Séc 2–1 2–2 Vòng loại World Cup 2010
8 14 tháng 11 năm 2009 Sân vận động Tehelné pole, Bratislava, Slovakia  Hoa Kỳ 1–0 1–0 Giao hữu
9 15 tháng 8 năm 2012 Sân vận động TRE-FOR Park, Odense, Đan Mạch  Đan Mạch 2–1 3–1 Giao hữu
10 12 tháng 10 năm 2012 Sân vận động Pasienky, Bratislava, Slovakia  Latvia 1–0 2–1 Vòng loại World Cup 2014
11 10 tháng 9 năm 2013 Sân vận động Dubňom, Žilina, Slovakia  Bosna và Hercegovina 1–0 1–2 Vòng loại World Cup 2014
12 12 tháng 10 năm 2014 Borisov Arena, Barysaw, Belarus  Belarus 1–0 3–1 Vòng loại Euro 2016
13 2–1
14 18 tháng 11 năm 2014 Sân vận động Dubňom, Žilina, Slovakia  Phần Lan 2–0 2–1 Giao hữu
15 14 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Dubňom, Žilina, Slovakia  Macedonia 2–0 2–1 Vòng loại Euro 2016
16 12 tháng 10 năm 2015 Sân vận động Josy Barthel, Luxembourg City, Luxembourg  Luxembourg 1–0 4–2 Vòng loại Euro 2016
17 4–2
18 29 tháng 5 năm 2015 WWW Arena, Augsburg, Đức  Đức 1–1 3–1 Giao hữu
19 15 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Pierre-Mauroy, Lille, Pháp  Nga 2–0 2–1 Euro 2016
20 11 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Antona Malatinského, Trnava, Slovakia  Litva 4–0 4–0 Vòng loại World Cup 2018
21 10 tháng 6 năm 2017 Sân vận động LFF, Vilnius, Litva  Litva 2–0 2–1 Vòng loại World Cup 2018

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Napoli

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Marek Hamsik”. SSC Napoli. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ “Marek Hamšík”. National Football Teams. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]