Vòng bảng thứ nhất UEFA Champions League 2000–01

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Vòng bảng thứ nhất UEFA Champions League 2000–01
1999–2000 (thứ nhất)
1999–2000 (thứ hai)
(thứ nhất) 2001–02
(thứ hai) 2001–02

Vòng bảng thứ nhất của UEFA Champions League 2000–01 được diễn ra từ ngày 12 tháng 9 đến ngày 8 tháng 11 năm 2000. 16 đội thắng của vòng loại thứ ba, 10 đội vô địch từ các quốc gia hạng 1–10 và 6 đội đứng thứ hai từ các quốc gia hạng 1–6 được bốc thăm vào tám bảng gồm bốn đội mỗi bảng. Hai đội đứng đầu ở mỗi bảng đi tiếp vào vòng bảng thứ hai và đội đứng thứ ba ở mỗi bảng đi tiếp vào vòng 3 của Cúp UEFA 2000–01.

Deportivo La Coruña, Hamburg, Heerenveen, Helsingborg, Leeds United, LyonShakhtar Donetsk có lần đầu tiên xuất hiện ở vòng bảng.

Xếp hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xếp hạt giống được xác định bởi hệ số UEFA.[1] Các câu lạc bộ từ cùng hiệp hội được tách ra thành các bảng A–D và E–H, đảm bảo rằng họ không thi đấu vào cùng ngày nếu có thể.

Chú thích màu sắc
Đội đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
Đội tham dự vòng 32 đội Cúp UEFA
Nhóm 1
Đội Hệ số
Tây Ban Nha Real MadridTH 99.799
Ý Juventus 109.963
Tây Ban Nha Barcelona 103.799
Đức Bayern Munich 103.201
Ý Lazio 94.963
Anh Manchester United 89.727
Pháp Monaco 75.363
Tây Ban Nha Valencia 69.799
Nhóm 2
Đội Hệ số
Nga Spartak Moscow 65.637
Pháp Paris Saint-Germain 64.363
Pháp Lyon 60.364
Ý Milan 53.964
Tây Ban Nha Deportivo La Coruña 53.799
Anh Arsenal 52.727
Hà Lan PSV Eindhoven 52.333
Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 51.925
Nhóm 3
Đội Hệ số
Ukraina Dynamo Kyiv 51.583
Na Uy Rosenborg 51.050
Đức Bayer Leverkusen 48.201
Hy Lạp Olympiacos 45.433
Hy Lạp Panathinaikos 44.433
Anh Leeds United 43.728
Cộng hòa Séc Sparta Prague 43.562
Scotland Rangers 32.250
Nhóm 4
Đội Hệ số
Bồ Đào Nha Sporting CP 30.274
Đức Hamburg 30.201
Bỉ Anderlecht 27.525
Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş 26.925
Áo Sturm Graz 26.250
Hà Lan Heerenveen 24.333
Thụy Điển Helsingborg 16.766
Ukraina Shakhtar Donetsk 15.583

Các bảng đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Tây Ban Nha Real Madrid 6 4 1 1 15 8 +7 13 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Nga Spartak Moscow 6 4 0 2 9 3 +6 12
3 Đức Bayer Leverkusen 6 2 1 3 9 12 −3 7 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Bồ Đào Nha Sporting CP 6 0 2 4 5 15 −10 2
Nguồn: UEFA
Spartak Moscow Nga 2–0 Đức Bayer Leverkusen
Titov Bàn thắng 51'
Bezrodny Bàn thắng 89'
Report
Khán giả: 64.000
Trọng tài: Paul Durkin (Anh)
Sporting CP Bồ Đào Nha 2–2 Tây Ban Nha Real Madrid
Sá Pinto Bàn thắng 39'
André Cruz Bàn thắng 42'
Report Roberto Carlos Bàn thắng 50'
Rui Jorge Bàn thắng 76' (l.n.)
Khán giả: 42.000
Trọng tài: Alfredo Trentalange (Ý)

Bayer Leverkusen Đức 3–2 Bồ Đào Nha Sporting CP
Ramelow Bàn thắng 65'
Brdarić Bàn thắng 73'
Neuville Bàn thắng 77'
Report André Cruz Bàn thắng 12'
Sá Pinto Bàn thắng 79' (ph.đ.)
Real Madrid Tây Ban Nha 1–0 Nga Spartak Moscow
Helguera Bàn thắng 51' Report

Spartak Moscow Nga 3–1 Bồ Đào Nha Sporting CP
Robson Bàn thắng 44'
Marcão Bàn thắng 68'82'
Report Sá Pinto Bàn thắng 24'
Khán giả: 56.000
Trọng tài: Alain Hamer (Luxembourg)
Bayer Leverkusen Đức 2–3 Tây Ban Nha Real Madrid
Schneider Bàn thắng 27'
Ballack Bàn thắng 44'
Report Roberto Carlos Bàn thắng 32'75'
Guti Bàn thắng 69'

Sporting CP Bồ Đào Nha 0–3 Nga Spartak Moscow
Report Dimas Bàn thắng 16' (l.n.)
Titov Bàn thắng 52'68'
Khán giả: 30.000
Trọng tài: Graham Barber (Anh)
Real Madrid Tây Ban Nha 5–3 Đức Bayer Leverkusen
Guti Bàn thắng 4'64'
Helguera Bàn thắng 24'
Raúl Bàn thắng 75'
Figo Bàn thắng 87' (ph.đ.)
Report Brdarić Bàn thắng 20'
Kirsten Bàn thắng 55'
Rink Bàn thắng 77'

Bayer Leverkusen Đức 1–0 Nga Spartak Moscow
Ballack Bàn thắng 52' Report
Khán giả: 22.500
Trọng tài: Ryszard Wójcik (Ba Lan)
Real Madrid Tây Ban Nha 4–0 Bồ Đào Nha Sporting CP
Guti Bàn thắng 12'
Sávio Bàn thắng 42'
Morientes Bàn thắng 62'70'
Report

Spartak Moscow Nga 1–0 Tây Ban Nha Real Madrid
Geremi Bàn thắng 47' (l.n.) Report
Khán giả: 80.000
Trọng tài: Stéphane Bré (Pháp)
Sporting CP Bồ Đào Nha 0–0 Đức Bayer Leverkusen
Report

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Anh Arsenal 6 4 1 1 11 8 +3 13 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Ý Lazio 6 4 1 1 13 4 +9 13
3 Ukraina Shakhtar Donetsk 6 2 0 4 10 15 −5 6 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Cộng hòa Séc Sparta Prague 6 1 0 5 6 13 −7 3
Nguồn: UEFA
Sparta Prague Cộng hòa Séc 0–1 Anh Arsenal
Report Sylvinho Bàn thắng 33'
Khán giả: 17.666
Trọng tài: Gilles Veissière (Pháp)
Shakhtar Donetsk Ukraina 0–3 Ý Lazio
Report López Bàn thắng 27'
Nedvěd Bàn thắng 68'
Inzaghi Bàn thắng 78'
Khán giả: 31.511
Trọng tài: Michel Piraux (Bỉ)

Arsenal Anh 3–2 Ukraina Shakhtar Donetsk
Wiltord Bàn thắng 45+4'
Keown Bàn thắng 85'90+2'
Report Bakharev Bàn thắng 26'
Vorobey Bàn thắng 29'
Khán giả: 33.922
Trọng tài: Hartmut Strampe (Đức)
Lazio Ý 3–0 Cộng hòa Séc Sparta Prague
Inzaghi Bàn thắng 35'70'
Simeone Bàn thắng 58'
Report
Khán giả: 45.100
Trọng tài: Kyros Vassaras (Hy Lạp)

Arsenal Anh 2–0 Ý Lazio
Ljungberg Bàn thắng 43'56' Report
Sparta Prague Cộng hòa Séc 3–2 Ukraina Shakhtar Donetsk
Rosický Bàn thắng 54'
Horňák Bàn thắng 73'
Jarošík Bàn thắng 82'
Report Zubov Bàn thắng 56'
Horňák Bàn thắng 84' (l.n.)
Khán giả: 7.391
Trọng tài: Konrad Plautz (Áo)

Lazio Ý 1–1 Anh Arsenal
Nedvěd Bàn thắng 24' Report Pires Bàn thắng 88'
Khán giả: 40.151
Trọng tài: Hellmut Krug (Đức)
Shakhtar Donetsk Ukraina 2–1 Cộng hòa Séc Sparta Prague
Gleveckas Bàn thắng 35'
Zubov Bàn thắng 87' (ph.đ.)
Report Jarošík Bàn thắng 16'
Khán giả: 20.000
Trọng tài: Atanas Uzunov (Bulgaria)

Lazio Ý 5–1 Ukraina Shakhtar Donetsk
López Bàn thắng 48'68'90+3'
Favalli Bàn thắng 54'
Verón Bàn thắng 57'
Report Vorobey Bàn thắng 41'
Khán giả: 14.746
Trọng tài: Alain Sars (Pháp)
Arsenal Anh 4–2 Cộng hòa Séc Sparta Prague
Parlour Bàn thắng 5'
Lauren Bàn thắng 8'
Dixon Bàn thắng 35'
Kanu Bàn thắng 51'
Report Labant Bàn thắng 40' (ph.đ.)
Rosický Bàn thắng 90+3'
Khán giả: 34.397
Trọng tài: Alain Hamer (Luxembourg)

Sparta Prague Cộng hòa Séc 0–1 Ý Lazio
Report Ravanelli Bàn thắng 43'
Shakhtar Donetsk Ukraina 3–0 Anh Arsenal
Atelkin Bàn thắng 34'
Vorobey Bàn thắng 57'
Byelik Bàn thắng 66'
Report

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Tây Ban Nha Valencia 6 4 1 1 7 4 +3 13 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Pháp Lyon 6 3 0 3 8 6 +2 9
3 Hy Lạp Olympiacos 6 3 0 3 6 5 +1 9 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Hà Lan Heerenveen 6 1 1 4 3 9 −6 4
Nguồn: UEFA
Valencia Tây Ban Nha 2–1 Hy Lạp Olympiacos
Baraja Bàn thắng 36'
Diego Alonso Bàn thắng 45'
Report Đorđević Bàn thắng 74'
Lyon Pháp 3–1 Hà Lan Heerenveen
Anderson Bàn thắng 2'
Houttuin Bàn thắng 10' (l.n.)
Marlet Bàn thắng 58'
Report Talan Bàn thắng 35'
Khán giả: 22.700
Trọng tài: Stuart Dougal (Scotland)

Olympiacos Hy Lạp 2–1 Pháp Lyon
Ofori-Quaye Bàn thắng 19'
Giovanni Bàn thắng 34'
Report Foé Bàn thắng 88'
Khán giả: 74.000
Trọng tài: Graham Poll (Anh)
Heerenveen Hà Lan 0–1 Tây Ban Nha Valencia
Report González Bàn thắng 38'
Khán giả: 14.300
Trọng tài: Valentin Ivanov (Nga)

Valencia Tây Ban Nha 1–0 Pháp Lyon
Zahovič Bàn thắng 78' Report
Khán giả: 30.525
Trọng tài: Stefano Braschi (Ý)
Olympiacos Hy Lạp 2–0 Hà Lan Heerenveen
Giovanni Bàn thắng 52'69' Report

Lyon Pháp 1–2 Tây Ban Nha Valencia
Marlet Bàn thắng 90' Report Juan Sánchez Bàn thắng 45+1'
Baraja Bàn thắng 86'
Khán giả: 38.950
Trọng tài: Paul Durkin (Anh)
Heerenveen Hà Lan 1–0 Hy Lạp Olympiacos
Jensen Bàn thắng 83' Report

Olympiacos Hy Lạp 1–0 Tây Ban Nha Valencia
Đorđević Bàn thắng 65' (ph.đ.) Report
Heerenveen Hà Lan 0–2 Pháp Lyon
Report Malbranque Bàn thắng 68'
Marlet Bàn thắng 78'

Lyon Pháp 1–0 Hy Lạp Olympiacos
Laigle Bàn thắng 2' Report
Khán giả: 37.900
Trọng tài: Günter Benkö (Áo)
Valencia Tây Ban Nha 1–1 Hà Lan Heerenveen
Diego Alonso Bàn thắng 10' Report Venema Bàn thắng 37'
Khán giả: 19.075
Trọng tài: Michel Piraux (Bỉ)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Áo Sturm Graz 6 3 1 2 9 12 −3 10 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray 6 2 2 2 10 13 −3 8
3 Scotland Rangers 6 2 2 2 10 7 +3 8 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Pháp Monaco 6 2 1 3 13 10 +3 7
Nguồn: UEFA
Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 3–2 Pháp Monaco
Jardel Bàn thắng 16'
Hagi Bàn thắng 29'
Capone Bàn thắng 80'
Report Nonda Bàn thắng 50'
Simone Bàn thắng 62' (ph.đ.)
Rangers Scotland 5–0 Áo Sturm Graz
Mols Bàn thắng 9'
De Boer Bàn thắng 19'
Albertz Bàn thắng 29'
Van Bronckhorst Bàn thắng 72'
Dodds Bàn thắng 85'
Report

Sturm Graz Áo 3–0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Yuran Bàn thắng 32'
Schopp Bàn thắng 64'81'
Report
Monaco Pháp 0–1 Scotland Rangers
Report Van Bronckhorst Bàn thắng 8'
Khán giả: 12.000
Trọng tài: Atanas Uzunov (Bulgaria)

Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 3–2 Scotland Rangers
Bülent Akın Bàn thắng 51'
Hakan Ünsal Bàn thắng 57'
Jardel Bàn thắng 70'
Report Kanchelskis Bàn thắng 72'
Van Bronckhorst Bàn thắng 90+5'
Khán giả: 22.030
Trọng tài: Pierluigi Collina (Ý)
Monaco Pháp 5–0 Áo Sturm Graz
Simone Bàn thắng 13'38'41'
Farnerud Bàn thắng 77'
Nonda Bàn thắng 84'
Report
Khán giả: 6.000
Trọng tài: Eric Romain (Bỉ)

Rangers Scotland 0–0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Report
Khán giả: 49.600
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Sturm Graz Áo 2–0 Pháp Monaco
Schopp Bàn thắng 39'88' Report

Sturm Graz Áo 2–0 Scotland Rangers
Yuran Bàn thắng 20'
Prilasnig Bàn thắng 90+4'
Report
Monaco Pháp 4–2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
Contreras Bàn thắng 6'
Bonnal Bàn thắng 19'
Simone Bàn thắng 22'
Nonda Bàn thắng 26'
Report Hakan Ünsal Bàn thắng 24'
Bülent Korkmaz Bàn thắng 63'
Khán giả: 12.000
Trọng tài: Rune Pedersen (Na Uy)

Galatasaray Thổ Nhĩ Kỳ 2–2 Áo Sturm Graz
Ergün Bàn thắng 30' (ph.đ.)
Jardel Bàn thắng 75'
Report Yuran Bàn thắng 64'
Hakan Ünsal Bàn thắng 80' (l.n.)
Rangers Scotland 2–2 Pháp Monaco
Miller Bàn thắng 3'
Mols Bàn thắng 52'
Report Costinha Bàn thắng 39'
Simone Bàn thắng 78'
Khán giả: 50.225
Trọng tài: Ľuboš Micheľ (Slovakia)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña 6 2 4 0 6 4 +2 10 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Hy Lạp Panathinaikos 6 2 2 2 6 5 +1 8
3 Đức Hamburg 6 1 3 2 9 9 0 6 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Ý Juventus 6 1 3 2 9 12 −3 6
Nguồn: UEFA
Hamburg Đức 4–4 Ý Juventus
Yeboah Bàn thắng 17'
Mahdavikia Bàn thắng 65'
Butt Bàn thắng 72' (ph.đ.)
Kovač Bàn thắng 82'
Report Tudor Bàn thắng 6'
Inzaghi Bàn thắng 36'52'88' (ph.đ.)
Panathinaikos Hy Lạp 1–1 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
Warzycha Bàn thắng 29' Report Naybet Bàn thắng 84'

Juventus Ý 2–1 Hy Lạp Panathinaikos
Tacchinardi Bàn thắng 35'
Trezeguet Bàn thắng 83'
Report Goumas Bàn thắng 45+2'
Khán giả: 35.425
Trọng tài: Rune Pedersen (Na Uy)
Deportivo La Coruña Tây Ban Nha 2–1 Đức Hamburg
Pandiani Bàn thắng 44'
Scaloni Bàn thắng 90+4'
Report Barbarez Bàn thắng 53'
Khán giả: 20.050
Trọng tài: Dick Jol (Hà Lan)

Juventus Ý 0–0 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
Report
Khán giả: 35.753
Trọng tài: Urs Meier (Thụy Sĩ)
Hamburg Đức 0–1 Hy Lạp Panathinaikos
Report Nasiopoulos Bàn thắng 36'
Khán giả: 44.350
Trọng tài: Dermot Gallagher (Anh)

Deportivo La Coruña Tây Ban Nha 1–1 Ý Juventus
Víctor Bàn thắng 11' Report Inzaghi Bàn thắng 10'
Khán giả: 25.800
Trọng tài: Gilles Veissière (Pháp)
Panathinaikos Hy Lạp 0–0 Đức Hamburg
Report

Juventus Ý 1–3 Đức Hamburg
Kovačević Bàn thắng 56' Report Präger Bàn thắng 24'
Yeboah Bàn thắng 48'
Panadić Bàn thắng 62'
Khán giả: 35.200
Trọng tài: Stuart Dougal (Scotland)
Deportivo La Coruña Tây Ban Nha 1–0 Hy Lạp Panathinaikos
Pandiani Bàn thắng 82' Report

Panathinaikos Hy Lạp 3–1 Ý Juventus
Sousa Bàn thắng 7'
Basinas Bàn thắng 58' (ph.đ.)
Warzycha Bàn thắng 65'
Report Inzaghi Bàn thắng 24'
Khán giả: 67.000
Trọng tài: Dick Jol (Hà Lan)
Hamburg Đức 1–1 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
Mahdavikia Bàn thắng 10' Report Makaay Bàn thắng 58'
Khán giả: 48.500
Trọng tài: Alain Hamer (Luxembourg)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Đức Bayern Munich 6 3 2 1 9 4 +5 11 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Pháp Paris Saint-Germain 6 3 1 2 14 9 +5 10
3 Na Uy Rosenborg 6 2 1 3 13 15 −2 7 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Thụy Điển Helsingborg 6 1 2 3 6 14 −8 5
Nguồn: UEFA
Rosenborg Na Uy 3–1 Pháp Paris Saint-Germain
Berg Bàn thắng 18'
Johnsen Bàn thắng 62'
Skammelsrud Bàn thắng 90+2' (ph.đ.)
Report Christian Bàn thắng 7'
Helsingborg Thụy Điển 1–3 Đức Bayern Munich
Johansen Bàn thắng 90+3' Report Scholl Bàn thắng 7'
Salihamidžić Bàn thắng 48'
Jancker Bàn thắng 55'
Khán giả: 12.625
Trọng tài: Graham Barber (Anh)

Paris Saint-Germain Pháp 4–1 Thụy Điển Helsingborg
Anelka Bàn thắng 25'
Robert Bàn thắng 63'
Christian Bàn thắng 81'
El Karkouri Bàn thắng 90'
Report Johansen Bàn thắng 45+1'
Bayern Munich Đức 3–1 Na Uy Rosenborg
Jancker Bàn thắng 73'
Élber Bàn thắng 77'
Linke Bàn thắng 80'
Report Sørensen Bàn thắng 38'

Paris Saint-Germain Pháp 1–0 Đức Bayern Munich
Leroy Bàn thắng 90+2' Report
Rosenborg Na Uy 6–1 Thụy Điển Helsingborg
Johnsen Bàn thắng 21'29'79'
Strand Bàn thắng 51'52'
S. Johansen Bàn thắng 65' (l.n.)
Report Prica Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 13.700
Trọng tài: Jan Wegereef (Hà Lan)

Helsingborg Thụy Điển 2–0 Na Uy Rosenborg
Jansson Bàn thắng 32'
Álvaro Bàn thắng 77'
Report
Khán giả: 12.600
Trọng tài: Valentin Ivanov (Nga)

Paris Saint-Germain Pháp 7–2 Na Uy Rosenborg
Déhu Bàn thắng 16'
Christian Bàn thắng 25'
Anelka Bàn thắng 35'90+2'
Luccin Bàn thắng 45+2'
Leroy Bàn thắng 76'
Robert Bàn thắng 87' (ph.đ.)
Report George Bàn thắng 36'38'
Bayern Munich Đức 0–0 Thụy Điển Helsingborg
Report
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Kyros Vassaras (Hy Lạp)

Helsingborg Thụy Điển 1–1 Pháp Paris Saint-Germain
Persson Bàn thắng 71' Report Anelka Bàn thắng 34'
Khán giả: 12.600
Trọng tài: Graham Poll (Anh)
Rosenborg Na Uy 1–1 Đức Bayern Munich
Johnsen Bàn thắng 27' Report Jeremies Bàn thắng 88'
Khán giả: 13.950
Trọng tài: René Temmink (Hà Lan)

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Bỉ Anderlecht 6 4 0 2 11 14 −3 12 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Anh Manchester United 6 3 1 2 11 7 +4 10
3 Hà Lan PSV Eindhoven 6 3 0 3 9 9 0 9 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Ukraina Dynamo Kyiv 6 1 1 4 7 8 −1 4
Nguồn: UEFA
Manchester United Anh 5–1 Bỉ Anderlecht
Cole Bàn thắng 15'50'72'
Irwin Bàn thắng 32' (ph.đ.)
Sheringham Bàn thắng 42'
Report Koller Bàn thắng 55'
Khán giả: 62.749
Trọng tài: Terje Hauge (Na Uy)
PSV Eindhoven Hà Lan 2–1 Ukraina Dynamo Kyiv
Lucius Bàn thắng 39'
Bruggink Bàn thắng 53'
Report Shatskikh Bàn thắng 6'
Khán giả: 27.500
Trọng tài: Graziano Cesari (Ý)

Anderlecht Bỉ 1–0 Hà Lan PSV Eindhoven
Dheedene Bàn thắng 80' Report

PSV Eindhoven Hà Lan 3–1 Anh Manchester United
Bouma Bàn thắng 17'
Van Bommel Bàn thắng 38'
Kežman Bàn thắng 64'
Report Scholes Bàn thắng 3' (ph.đ.)
Khán giả: 28.000
Trọng tài: Markus Merk (Đức)
Dynamo Kyiv Ukraina 4–0 Bỉ Anderlecht
Husin Bàn thắng 52'
Shatskikh Bàn thắng 82'
Demetradze Bàn thắng 89'90+4'
Report

Manchester United Anh 3–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Sheringham Bàn thắng 8'
Scholes Bàn thắng 82'
Yorke Bàn thắng 87'
Report Van Bommel Bàn thắng 76'
Anderlecht Bỉ 4–2 Ukraina Dynamo Kyiv
Vashchuk Bàn thắng 10' (l.n.)
Radzinski Bàn thắng 38'41'
Stoica Bàn thắng 45'
Report Kaladze Bàn thắng 1'
Byalkevich Bàn thắng 87'

Anderlecht Bỉ 2–1 Anh Manchester United
Radzinski Bàn thắng 15'34' Report Irwin Bàn thắng 36' (ph.đ.)
Dynamo Kyiv Ukraina 0–1 Hà Lan PSV Eindhoven
Report Ooijer Bàn thắng 45'

Manchester United Anh 1–0 Ukraina Dynamo Kyiv
Sheringham Bàn thắng 18' Report
Khán giả: 66.776
Trọng tài: Claude Colombo (Pháp)
PSV Eindhoven Hà Lan 2–3 Bỉ Anderlecht
Ramzi Bàn thắng 45+2'47' Report Crasson Bàn thắng 9'
Koller Bàn thắng 37'
Youla Bàn thắng 90+3'
Khán giả: 33.500
Trọng tài: Pierluigi Collina (Ý)

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Ý Milan 6 3 2 1 12 6 +6 11 Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai
2 Anh Leeds United 6 2 3 1 9 6 +3 9
3 Tây Ban Nha Barcelona 6 2 2 2 13 9 +4 8 Chuyển qua Cúp UEFA
4 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş 6 1 1 4 4 17 −13 4
Nguồn: UEFA
Milan Ý 4–1 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Coco Bàn thắng 36'
Bierhoff Bàn thắng 44'
Shevchenko Bàn thắng 45+2' (ph.đ.)77'
Report Tayfur Bàn thắng 20' (ph.đ.)
Khán giả: 53.436
Trọng tài: Ryszard Wójcik (Ba Lan)
Barcelona Tây Ban Nha 4–0 Anh Leeds United
Rivaldo Bàn thắng 10'
De Boer Bàn thắng 20'
Kluivert Bàn thắng 75'84'
Report
Khán giả: 85.000
Trọng tài: Markus Merk (Đức)

Leeds United Anh 1–0 Ý Milan
Bowyer Bàn thắng 89' Report
Khán giả: 35.398
Trọng tài: Günter Benkö (Áo)
Beşiktaş Thổ Nhĩ Kỳ 3–0 Tây Ban Nha Barcelona
Ahmet Dursun Bàn thắng 38'75'
Nouma Bàn thắng 87'
Report
Khán giả: 30.000
Trọng tài: Claude Colombo (Pháp)

Barcelona Tây Ban Nha 0–2 Ý Milan
Report Coco Bàn thắng 45+1'
Bierhoff Bàn thắng 71'
Khán giả: 98.000
Trọng tài: Hellmut Krug (Đức)
Leeds United Anh 6–0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Bowyer Bàn thắng 7'90+4'
Viduka Bàn thắng 12'
Matteo Bàn thắng 22'
Bakke Bàn thắng 65'
Huckerby Bàn thắng 90'
Report

Milan Ý 3–3 Tây Ban Nha Barcelona
Albertini Bàn thắng 26'39'
José Mari Bàn thắng 45'
Report Rivaldo Bàn thắng 19'43'68'
Khán giả: 79.945
Trọng tài: Hugh Dallas (Scotland)
Beşiktaş Thổ Nhĩ Kỳ 0–0 Anh Leeds United
Report
Khán giả: 16.021
Trọng tài: Jan Wegereef (Hà Lan)

Beşiktaş Thổ Nhĩ Kỳ 0–2 Ý Milan
Report Shevchenko Bàn thắng 38'
José Mari Bàn thắng 43'
Khán giả: 30.000
Trọng tài: Hartmut Strampe (Đức)
Leeds United Anh 1–1 Tây Ban Nha Barcelona
Bowyer Bàn thắng 5' Report Rivaldo Bàn thắng 90+4'
Khán giả: 36.721
Trọng tài: Terje Hauge (Na Uy)

Milan Ý 1–1 Anh Leeds United
Serginho Bàn thắng 68' Report Matteo Bàn thắng 45'
Barcelona Tây Ban Nha 5–0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Cocu Bàn thắng 11'
Luis Enrique Bàn thắng 17'49'
Rivaldo Bàn thắng 81' (ph.đ.)
Gabri Bàn thắng 88'
Report
Khán giả: 55.000
Trọng tài: Urs Meier (Thụy Sĩ)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “UEFA Club Ranking 2000”. Bert Kassies.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]