Vòng bảng thứ nhất UEFA Champions League 2000–01
Giao diện
Vòng bảng thứ nhất của UEFA Champions League 2000–01 được diễn ra từ ngày 12 tháng 9 đến ngày 8 tháng 11 năm 2000. 16 đội thắng của vòng loại thứ ba, 10 đội vô địch từ các quốc gia hạng 1–10 và 6 đội đứng thứ hai từ các quốc gia hạng 1–6 được bốc thăm vào tám bảng gồm bốn đội mỗi bảng. Hai đội đứng đầu ở mỗi bảng đi tiếp vào vòng bảng thứ hai và đội đứng thứ ba ở mỗi bảng đi tiếp vào vòng 3 của Cúp UEFA 2000–01.
Deportivo La Coruña, Hamburg, Heerenveen, Helsingborg, Leeds United, Lyon và Shakhtar Donetsk có lần đầu tiên xuất hiện ở vòng bảng.
Xếp hạt giống
[sửa | sửa mã nguồn]Việc xếp hạt giống được xác định bởi hệ số UEFA.[1] Các câu lạc bộ từ cùng hiệp hội được tách ra thành các bảng A–D và E–H, đảm bảo rằng họ không thi đấu vào cùng ngày nếu có thể.
| Chú thích màu sắc |
|---|
| Đội đi tiếp vào vòng bảng thứ hai |
| Đội tham dự vòng 32 đội Cúp UEFA |
| Nhóm 1 | |
|---|---|
| Đội | Hệ số |
| 99.799 | |
| 109.963 | |
| 103.799 | |
| 103.201 | |
| 94.963 | |
| 89.727 | |
| 75.363 | |
| 69.799 | |
| Nhóm 2 | |
|---|---|
| Đội | Hệ số |
| 65.637 | |
| 64.363 | |
| 60.364 | |
| 53.964 | |
| 53.799 | |
| 52.727 | |
| 52.333 | |
| 51.925 | |
| Nhóm 3 | |
|---|---|
| Đội | Hệ số |
| 51.583 | |
| 51.050 | |
| 48.201 | |
| 45.433 | |
| 44.433 | |
| 43.728 | |
| 43.562 | |
| 32.250 | |
| Nhóm 4 | |
|---|---|
| Đội | Hệ số |
| 30.274 | |
| 30.201 | |
| 27.525 | |
| 26.925 | |
| 26.250 | |
| 24.333 | |
| 16.766 | |
| 15.583 | |
Các bảng đấu
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 15 | 8 | +7 | 13 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 9 | 3 | +6 | 12 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 12 | −3 | 7 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | 5 | 15 | −10 | 2 |
Nguồn: UEFA
| Spartak Moscow | 2–0 | |
|---|---|---|
| Titov Bezrodny |
Report |
| Sporting CP | 2–2 | |
|---|---|---|
| Sá Pinto André Cruz |
Report | Roberto Carlos Rui Jorge |
| Bayer Leverkusen | 3–2 | |
|---|---|---|
| Ramelow Brdarić Neuville |
Report | André Cruz Sá Pinto |
| Real Madrid | 1–0 | |
|---|---|---|
| Helguera |
Report |
| Spartak Moscow | 3–1 | |
|---|---|---|
| Robson Marcão |
Report | Sá Pinto |
| Bayer Leverkusen | 2–3 | |
|---|---|---|
| Schneider Ballack |
Report | Roberto Carlos Guti |
| Sporting CP | 0–3 | |
|---|---|---|
| Report | Dimas Titov |
| Real Madrid | 5–3 | |
|---|---|---|
| Guti Helguera Raúl Figo |
Report | Brdarić Kirsten Rink |
| Bayer Leverkusen | 1–0 | |
|---|---|---|
| Ballack |
Report |
| Real Madrid | 4–0 | |
|---|---|---|
| Guti Sávio Morientes |
Report |
| Spartak Moscow | 1–0 | |
|---|---|---|
| Geremi |
Report |
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 8 | +3 | 13 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 4 | +9 | 13 | ||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 10 | 15 | −5 | 6 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 6 | 13 | −7 | 3 |
Nguồn: UEFA
| Sparta Prague | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Sylvinho |
| Lazio | 3–0 | |
|---|---|---|
| Inzaghi Simeone |
Report |
| Sparta Prague | 3–2 | |
|---|---|---|
| Rosický Horňák Jarošík |
Report | Zubov Horňák |
| Shakhtar Donetsk | 2–1 | |
|---|---|---|
| Gleveckas Zubov |
Report | Jarošík |
| Arsenal | 4–2 | |
|---|---|---|
| Parlour Lauren Dixon Kanu |
Report | Labant Rosický |
| Sparta Prague | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Ravanelli |
Bảng C
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 4 | +3 | 13 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 6 | +2 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 6 | 5 | +1 | 9 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 3 | 9 | −6 | 4 |
Nguồn: UEFA
| Valencia | 2–1 | |
|---|---|---|
| Baraja Diego Alonso |
Report | Đorđević |
| Olympiacos | 2–1 | |
|---|---|---|
| Ofori-Quaye Giovanni |
Report | Foé |
| Heerenveen | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | González |
| Olympiacos | 2–0 | |
|---|---|---|
| Giovanni |
Report |
| Heerenveen | 1–0 | |
|---|---|---|
| Jensen |
Report |
| Olympiacos | 1–0 | |
|---|---|---|
| Đorđević |
Report |
| Heerenveen | 0–2 | |
|---|---|---|
| Report | Malbranque Marlet |
| Lyon | 1–0 | |
|---|---|---|
| Laigle |
Report |
| Valencia | 1–1 | |
|---|---|---|
| Diego Alonso |
Report | Venema |
Bảng D
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 9 | 12 | −3 | 10 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 13 | −3 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 7 | +3 | 8 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | 13 | 10 | +3 | 7 |
Nguồn: UEFA
| Rangers | 5–0 | |
|---|---|---|
| Mols De Boer Albertz Van Bronckhorst Dodds |
Report |
| Sturm Graz | 3–0 | |
|---|---|---|
| Yuran Schopp |
Report |
| Monaco | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Van Bronckhorst |
| Galatasaray | 3–2 | |
|---|---|---|
| Bülent Akın Hakan Ünsal Jardel |
Report | Kanchelskis Van Bronckhorst |
| Rangers | 0–0 | |
|---|---|---|
| Report |
| Sturm Graz | 2–0 | |
|---|---|---|
| Schopp |
Report |
| Sturm Graz | 2–0 | |
|---|---|---|
| Yuran Prilasnig |
Report |
Khán giả: 15.400
Trọng tài: Antonio López Nieto (Tây Ban Nha)
| Monaco | 4–2 | |
|---|---|---|
| Contreras Bonnal Simone Nonda |
Report | Hakan Ünsal Bülent Korkmaz |
| Galatasaray | 2–2 | |
|---|---|---|
| Ergün Jardel |
Report | Yuran Hakan Ünsal |
Bảng E
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 6 | 4 | +2 | 10 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 5 | +1 | 8 | ||
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | 9 | 9 | 0 | 6 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | 9 | 12 | −3 | 6 |
Nguồn: UEFA
| Hamburg | 4–4 | |
|---|---|---|
| Yeboah Mahdavikia Butt Kovač |
Report | Tudor Inzaghi |
| Panathinaikos | 1–1 | |
|---|---|---|
| Warzycha |
Report | Naybet |
| Juventus | 2–1 | |
|---|---|---|
| Tacchinardi Trezeguet |
Report | Goumas |
| Hamburg | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Nasiopoulos |
| Deportivo La Coruña | 1–1 | |
|---|---|---|
| Víctor |
Report | Inzaghi |
| Hamburg | 1–1 | |
|---|---|---|
| Mahdavikia |
Report | Makaay |
Bảng F
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 4 | +5 | 11 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 14 | 9 | +5 | 10 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 13 | 15 | −2 | 7 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 14 | −8 | 5 |
Nguồn: UEFA
| Rosenborg | 3–1 | |
|---|---|---|
| Berg Johnsen Skammelsrud |
Report | Christian |
| Helsingborg | 1–3 | |
|---|---|---|
| Johansen |
Report | Scholl Salihamidžić Jancker |
| Paris Saint-Germain | 4–1 | |
|---|---|---|
| Anelka Robert Christian El Karkouri |
Report | Johansen |
| Paris Saint-Germain | 1–0 | |
|---|---|---|
| Leroy |
Report |
| Rosenborg | 6–1 | |
|---|---|---|
| Johnsen Strand S. Johansen |
Report | Prica |
| Helsingborg | 2–0 | |
|---|---|---|
| Jansson Álvaro |
Report |
| Paris Saint-Germain | 7–2 | |
|---|---|---|
| Déhu Christian Anelka Luccin Leroy Robert |
Report | George |
Khán giả: 39.550
Trọng tài: José García-Aranda (Tây Ban Nha)
| Helsingborg | 1–1 | |
|---|---|---|
| Persson |
Report | Anelka |
| Rosenborg | 1–1 | |
|---|---|---|
| Johnsen |
Report | Jeremies |
Bảng G
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 11 | 14 | −3 | 12 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 11 | 7 | +4 | 10 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 9 | 9 | 0 | 9 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 8 | −1 | 4 |
Nguồn: UEFA
| Manchester United | 5–1 | |
|---|---|---|
| Cole Irwin Sheringham |
Report | Koller |
| PSV Eindhoven | 2–1 | |
|---|---|---|
| Lucius Bruggink |
Report | Shatskikh |
| Dynamo Kyiv | 0–0 | |
|---|---|---|
| Report |
Khán giả: 60.000
Trọng tài: Kim Milton Nielsen (Đan Mạch)
| Anderlecht | 1–0 | |
|---|---|---|
| Dheedene |
Report |
Khán giả: 22.500
Trọng tài: Antonio López Nieto (Tây Ban Nha)
| PSV Eindhoven | 3–1 | |
|---|---|---|
| Bouma Van Bommel Kežman |
Report | Scholes |
| Dynamo Kyiv | 4–0 | |
|---|---|---|
| Husin Shatskikh Demetradze |
Report |
| Manchester United | 3–1 | |
|---|---|---|
| Sheringham Scholes Yorke |
Report | Van Bommel |
| Anderlecht | 4–2 | |
|---|---|---|
| Vashchuk Radzinski Stoica |
Report | Kaladze Byalkevich |
| Anderlecht | 2–1 | |
|---|---|---|
| Radzinski |
Report | Irwin |
| Dynamo Kyiv | 0–1 | |
|---|---|---|
| Report | Ooijer |
| Manchester United | 1–0 | |
|---|---|---|
| Sheringham |
Report |
| PSV Eindhoven | 2–3 | |
|---|---|---|
| Ramzi |
Report | Crasson Koller Youla |
Bảng H
[sửa | sửa mã nguồn]| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 12 | 6 | +6 | 11 | Đi tiếp vào vòng bảng thứ hai | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 9 | 6 | +3 | 9 | ||
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 13 | 9 | +4 | 8 | Chuyển qua Cúp UEFA | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 17 | −13 | 4 |
Nguồn: UEFA
| Leeds United | 1–0 | |
|---|---|---|
| Bowyer |
Report |
| Beşiktaş | 3–0 | |
|---|---|---|
| Ahmet Dursun Nouma |
Report |
| Beşiktaş | 0–2 | |
|---|---|---|
| Report | Shevchenko José Mari |
| Leeds United | 1–1 | |
|---|---|---|
| Bowyer |
Report | Rivaldo |
| Milan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Serginho |
Report | Matteo |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "UEFA Club Ranking 2000". Bert Kassies. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2021.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Các trận đấu vòng bảng 2000–01 tại UEFA.com