Danh sách thành viên của Hội Nữ Hướng đạo Thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bảng danh sách thành viên của Hội Nữ Hướng đạo Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Hội Nữ Hướng đạo Thế giới công nhận nhiều nhất là một tổ chức Nữ Hướng đạo cho mỗi quốc gia. Một số quốc gia có vài tổ chức kết hợp thành liên hội, với các bộ phận khác nhau được phân chia trên cơ sở tôn giáo (Pháp, Đan Mạch), dân tộc (Israel) hay ngôn ngữ (Bỉ).

Các Vùng của Hội Nữ Hướng đạo Thế giới

Vùng Ả Rập | Vùng châu Phi | Vùng châu Á-Thái Bình Dương | Vùng châu Âu | Vùng Tây Bán Cầu

Quốc gia Tổ chức thành viên Tình trạng thành viên Thành viên
(năm 2003 hay mới nhất)
Năm gia nhập Năm thành lập Nhận Nữ/Nam
Antigua và Barbuda Hội Nữ Hướng đạo Antigua và Barbuda đầy đủ 718 1984 1931 chỉ nhận nữ
Argentina Asociación Guías Argentinas đầy đủ 4.894 1958 1915 cả hai
Armenia Hội Nữ Hướng đạo Quốc gia Armenia liên hiệp 1.002 2001 1988 chỉ nhận nữ
Aruba Het Arubaanse Padvindsters Gilde liên hiệp 185 1993 1941 chỉ nhận nữ
Úc Nữ Hướng đạo Úc đầy đủ 30.811 1928 1911 chỉ nhận nữ
Áo Pfadfinder und Pfadfinderinnen Österreichs đầy đủ 10.508 1957 1914 cả hai
Bahamas Hội Nữ Hướng đạo Bahamas đầy đủ 2.303 1975 1915 cả hai
Bahrain Hội Nữ Hướng đạo Bahrain đầy đủ 1.556 1981 1970 chỉ nhận nữ
Bangladesh Hội Nữ Hướng đạo Bangladesh đầy đủ 49.975 1973 1928 chỉ nhận nữ
Barbados Hội Nữ Hướng đạo Barbados đầy đủ 3.863 1969 1918 chỉ nhận nữ
Belarus Hội Nữ Hướng đạo Belarus đầy đủ 1.274 1996 1926 chỉ nhận nữ
Bỉ Guidisme et Scoutisme en Belgique đầy đủ 57.966 1928 1915 cả hai
Belize Hội Nữ Hướng đạo Belize đầy đủ 468 1987 1937 chỉ nhận nữ
Benin Guides du Bénin đầy đủ 1.533 1963 1954 chỉ nhận nữ
Bolivia Asociación de Guías Scouts de Bolivia đầy đủ 350 1966 1915 chỉ nhận nữ
Botswana Hội Nữ Hướng đạo Botswana đầy đủ 2.432 1969 1924 chỉ nhận nữ
Brasil Federação de Bandeirantes do Brasil đầy đủ 6.201 1930 1919 cả hai
Brunei Hội Nữ Hướng đạo Brunei đầy đủ 1.623 1996 1951 chỉ nhận nữ
Burkina Faso Association des Guides du Burkina Faso đầy đủ 12.716 1972 1955 chỉ nhận nữ
Burundi Association des Guides du Burundi liên hiệp 5.050 1972 1954 chỉ nhận nữ
Kampuchia Hội Nữ Hướng đạo Kampuchia liên hiệp 1.048 2002 1940 chỉ nhận nữ
Cameroon Association des Guides du Cameroun liên hiệp 3.000 1972 1943 chỉ nhận nữ
Canada Hội Nữ Hướng đạo Canada đầy đủ 149.387 1928 1910 chỉ nhận nữ
Cộng hòa Trung Phi Association Nationale des Guides de Centrafrique đầy đủ 19.497 1963 1952 chỉ nhận nữ
Chad Association des Guides du Tchad liên hiệp NA NA NA chỉ nhận nữ
Chile Asociación de Guías y Scouts de Chile đầy đủ 25.568 1957 1913 cả hai
Trung Hoa Dân Quốc Hội Nữ Hướng đạo Đài Loan đầy đủ 28.105 1963 1919 chỉ nhận nữ
Colombia Asociación de Guías Scouts de Colombia đầy đủ 627 1954 1936 chỉ nhận nữ
Cộng hòa Congo Association des Scouts et Guides du Congo liên hiệp 1.404 1957/1996 1927 cả hai
Quần đảo Cook Hội Nữ Hướng đạo Quần đảo Cook liên hiệp 1.111 1993 1928 chỉ nhận nữ
Costa Rica Asociación de Guías y Scouts de Costa Rica đầy đủ 1.799 1946 1922 cả hai
Cyprus Hội Nữ Hướng đạo Cyprus đầy đủ 3.476 1962 1912 cả hai
Cộng hòa Séc Junák đầy đủ 20.654 1928/1990 1915 cả hai
Đan Mạch Pigespejdernes Fællesråd Danmark đầy đủ 22.090 1928 1910 cả hai
Dominica Hội Nữ Hướng đạo Dominica liên hiệp 376 1987 1930 chỉ nhận nữ
Cộng hòa Dominican Asociación de Guías Scouts Dominicanas đầy đủ 588 1969 1961 chỉ nhận nữ
Ecuador Asociación Nacional de Guías Scouts del Ecuador đầy đủ 225 1966 1919 chỉ nhận nữ
Ai Cập Liên đoàn Nam và Nữ Hướng đạo Ai Cập đầy đủ 92.000 1931 1913 chỉ nhận nữ
El Salvador Asociación de Muchachas Guías de El Salvador đầy đủ 558 1960 1945 chỉ nhận nữ
Estonia Eesti Gaidide Liit đầy đủ 776 1928/1993 1919 cả hai
Fiji Hội Nữ Hướng đạo Fiji đầy đủ 1.829 1981 1924 chỉ nhận nữ
Phần Lan Suomen Partiolaiset đầy đủ 33.436 1928 1910 cả hai
Pháp Scoutisme Français đầy đủ 19.884 1928 1921 cả hai
Gambia Hội Nữ Hướng đạo Gambia đầy đủ 9.371 1966 1923 chỉ nhận nữ
Gruzia Sakartvelos Gogona Skautebis Asociacia 'Dia' liên hiệp 925 NA NA chỉ nhận nữ
Đức Ring Deutscher Pfadfinderinnenverbände đầy đủ 47.523 1950 1912 cả hai
Ghana Hội Nữ Hướng đạo Ghana đầy đủ 7.700 1960 1921 chỉ nhận nữ
Hy Lạp Soma Hellinidon Odigon đầy đủ 9.789 1933 1932 cả hai
Grenada Hội Nữ Hướng đạo Grenada liên hiệp 760 1990 1925 chỉ nhận nữ
Guatemala Asociación Nacional de Muchachas Guías de Guatemala đầy đủ 980 1957 1934 chỉ nhận nữ
Guinea Association Nationale des Guides de Guinée liên hiệp 640 NA NA chỉ nhận nữ
Guyana Hội Nữ Hướng đạo Guyana đầy đủ 819 1969 1922 chỉ nhận nữ
Haiti Association Nationale des Guides d'Haïti đầy đủ 782 1946 1942 chỉ nhận nữ
Honduras Asociación Nacional de Muchachas Guías de Honduras đầy đủ 2.482 1981 1953 cả hai
Hồng Kông Hội Nữ Hướng đạo Hồng Kông đầy đủ 44.098 1978 1916 cả hai
Hungary Magyar Cserkészlány Szövetség liên hiệp 512 1928/1993 1919 chỉ nhận nữ
Băng Đảo Bandalag Íslenskra Skáta đầy đủ 2.002 1928 1922 cả hai
Ấn Độ The Bharat Scouts and Guides đầy đủ 1.170.262 1948 1911 cả hai
Ireland Hiệp hội Nữ Hướng đạo Ireland đầy đủ 13.806 1932 1911 chỉ nhận nữ
Israel Hitachdut Hatsofim Ve Hatsofot Be Israel đầy đủ 11.268 1957 1919 cả hai
Ý Federazione Italiana dello Scautismo đầy đủ 83.601 1946 1912 cả hai
Côte d'Ivoire Fédération Ivoirienne du Scoutisme Féminin đầy đủ 4.000 1963 1937 chỉ nhận nữ
Jamaica Hội Nữ Hướng đạo Jamaica đầy đủ 4.912 1963 1915 cả hai
Nhật Bản Hội Nữ Hướng đạo Nhật Bản đầy đủ 61.305 1952 1919 chỉ nhận nữ
Jordan Hội Nam và Nữ Hướng đạo Jordan đầy đủ 9.480 1963 1938 chỉ nhận nữ
Kenya Hội Nữ Hướng đạo Kenya đầy đủ 120.805 1963 1920 chỉ nhận nữ
Kiribati Hội Nữ Hướng đạo Kiribati liên hiệp 435 1990 1926 chỉ nhận nữ
Hàn Quốc Hội Nữ Hướng đạo Triều Tiên đầy đủ 78.365 1957 1946 cả hai
Kuwait Hội Nữ Hướng đạo Kuwait đầy đủ 9.715 1966 1957 chỉ nhận nữ
Latvia Latvijas Skautu un Gaidu Centrālā Organizācija đầy đủ 621 1928/1993 1921 cả hai
Liban Fédération Libanaise des Eclaireuses et des Guides đầy đủ 4.231 1955 1937 chỉ nhận nữ
Lesotho Hội Nữ Hướng đạo Lesotho đầy đủ 2.750 1978 1925 chỉ nhận nữ
Liberia Hội Nữ Hướng đạo Liberia đầy đủ 345 1928/1966 1920 chỉ nhận nữ
Libya Phong trào Nam và Nữ Hướng đạo đầy đủ 4.766 1966 1958 cả hai
Liechtenstein Pfadfinder und Pfadfinderinnen Liechtensteins đầy đủ 265 1948 1932 cả hai
Luxembourg Bureau de Liaison des Associations Guides du Luxembourg đầy đủ 1.991 1928 1915 cả hai
Madagascar Skotisma Zazavavy eto Madagasikara đầy đủ 24.719 1963 1941 cả hai
Malawi Hội Nữ Hướng đạo Malawi liên hiệp NA NA NA chỉ nhận nữ
Malaysia Persatuan Pandu Puteri Malaysia đầy đủ 61.718 1960 1916 chỉ nhận nữ
Maldives Hội Nữ Hướng đạo Maldives đầy đủ 6.029 1994 1962 chỉ nhận nữ
Malta Hội Nữ Hướng đạo Malta đầy đủ 1.337 1966 1918 chỉ nhận nữ
Mauritania Association des Scouts et Guides de Mauritanie liên hiệp 456 1996 1986 cả hai
Mauritius Hội Nữ Hướng đạo Mauritius đầy đủ 1.051 1975 1926 chỉ nhận nữ
Mexico Guías de México đầy đủ 1.410 1948 1930 chỉ nhận nữ
Monaco Association des Guides et Scouts de Monaco đầy đủ 23 1960 1929 cả hai
Mông Cổ Hội Nữ Hướng đạo Mông Cổ liên hiệp 1.000 2005 1996 chỉ nhận nữ
Namibia Hội Nữ Hướng đạo Namibia đầy đủ 1.124 1993 1923 chỉ nhận nữ
Nepal Hội Hướng đạo Nepal đầy đủ 11.962 1978 1952 cả hai
Hòa Lan Hội Hướng đạo Hoa Lan đầy đủ 56.998 1928/1981 1911 cả hai
Antilles thuộc Hoà Lan Padvindstersvereniging van de Nederlandse Antillen đầy đủ 461 1978 1930 chỉ nhận nữ
Tân Tây Lan Hội Nữ Hướng đạo Tân Tây Lan đầy đủ 20.562 1928 1908 chỉ nhận nữ
Nicaragua Federación Nacional de Muchachas Guías de Nicaragua liên hiệp 86 1981 1940 chỉ nhận nữ
Nigeria Hội Nữ Hướng đạo Nigeria đầy đủ 100.198 1960 1919 chỉ nhận nữ
Na Uy Speidernes Fellesorganisasjon đầy đủ 14.273 1928 1912 cả hai
Oman Tổ chức Nam và Nữ Hướng đạo Quốc gia đầy đủ 9.965 1987 1972 cả hai
Pakistan Hội Nữ Hướng đạo Pakistan đầy đủ 71.478 1948 1911 chỉ nhận nữ
Panama Asociación de Muchachas Guías de Panamá đầy đủ 751 1952 1950 chỉ nhận nữ
Papua Tân Guinea Hội Nữ Hướng đạo Papua Tân Guinea đầy đủ 1.226 1978 1927 chỉ nhận nữ
Paraguay Asociación Guías Scouts del Paraguay đầy đủ 445 1966 1923 cả hai
Peru Asociación Nacional de Guías Scouts del Perú đầy đủ 4.178 1960 1916 cả hai
Philippines Hội Nữ Hướng đạo Philippines đầy đủ 671.267 1946 1919 chỉ nhận nữ
Ba Lan Związek Harcerstwa Polskiego đầy đủ 86.591 1928/1996 1910 cả hai
Bồ Đào Nha Associação Guias de Portugal đầy đủ 3.291 1963 1919 chỉ nhận nữ
Qatar Hội Nữ Hướng đạo Qatar đầy đủ 1.916 NA NA cả hai
România Asociaţia Ghidelor şi Ghizilor din România đầy đủ 627 1993 1928 cả hai
Nga Rossiskaya Assotsiatsia Devochek-Skautov liên hiệp 1.158 1999 1910 chỉ nhận nữ
Rwanda Association des Guides du Rwanda đầy đủ 9.807 1981 1962 chỉ nhận nữ
Samoa Hội Nữ Hướng đạo Samoa liên hiệp 186 1996 1952 chỉ nhận nữ
Saint Kitts và Nevis Hội Nữ Hướng đạo Saint Christopher và Nevis liên hiệp 436 1993 1931 chỉ nhận nữ
Saint Lucia Hội Nữ Hướng đạo Saint Lucia đầy đủ 2.181 1984 1925 chỉ nhận nữ
Saint Vincent và Grenadines Hội Nữ Hướng đạo Saint Vincent và Grenadines đầy đủ 1.162 1984 1914 chỉ nhận nữ
San Marino Associazione Guide Esploratori Cattolici Sammarinesi liên hiệp 113 1993 1973 cả hai
Senegal Association des Scouts et Guides du Sénégal đầy đủ 4.093 1981 1953 cả hai
Sierra Leone Hội Nữ Hướng đạo Sierra Leone đầy đủ 3.330 1963 1924 chỉ nhận nữ
Singapore Nữ Hướng đạo Singapore đầy đủ 12.340 1966 1917 chỉ nhận nữ
Slovakia Slovenský skauting đầy đủ 3.210 1928/1990 1919 cả hai
Slovenia Združenje slovenskih katoliških skavtinj in skavtov đầy đủ 3.868 1928/1996 1922 cả hai
Quần đảo Solomon Hội Nữ Hướng đạo Quần đảo Solomon liên hiệp 569 1987 1949 chỉ nhận nữ
Nam Phi Hội Nữ Hướng đạo Nam Phi đầy đủ 20.466 1928 1910 chỉ nhận nữ
Tây Ban Nha Comité de Enlace del Guidismo en España đầy đủ 7154 1959 1929 cả hai
Sri Lanka Hội Nữ Hướng đạo Sri Lanka đầy đủ 23.133 1951 1917 chỉ nhận nữ
Sudan Hội Nữ Hướng đạo Sudan đầy đủ 35.000 1957 1928 chỉ nhận nữ
Suriname Surinaamse Padvindsters Raad liên hiệp 502 1972 1947 chỉ nhận nữ
Swaziland Hội Nữ Hướng đạo Swaziland liên hiệp 1.010 1969 1924 chỉ nhận nữ
Thụy Điển Svenska Scoutrådet đầy đủ 51.718 1928 1910 cả hai
Thụy Sĩ Phong trào Nam và Nữ Hướng đạo Thụy Sĩ đầy đủ 20.702 1928 1913 cả hai
Tanzania Hội Nữ Hướng đạo Tanzania đầy đủ 17.233 1963 1928 chỉ nhận nữ
Thái Lan Hội Nữ Hướng đạo Thái Lan đầy đủ 28.030 1963 1957 cả hai
Togo Association des Guides du Togo đầy đủ 2.495 1963 1942 chỉ nhận nữ
Tonga Hội Nữ Hướng đạo Vương quốc Tonga liên hiệp 204 1987 1952 chỉ nhận nữ
Trinidad và Tobago Hội Nữ Hướng đạo Trinidad và Tobago đầy đủ 3.065 1963 1914 chỉ nhận nữ
Tunisia Les Scouts Tunisiens đầy đủ 8.582 1996 1934 cả hai
Thổ Nhĩ Kỳ Türkiye İzcilik Federasyonu đầy đủ 5.385 1972 1923 cả hai
Uganda Hội Nữ Hướng đạo Uganda đầy đủ 15.765 1963 1914 chỉ nhận nữ
Ukraina Asotsiatsiya Haydov Ukrayiny liên hiệp 1.000 1999 1911/1992 chỉ nhận nữ
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Hội Nữ Hướng đạo Các Tiểu vương quốc Ả Rập đầy đủ 5.640 1984 1973 chỉ nhận nữ
Vương quốc Anh Hội Nữ Hướng đạo Vương quốc Anh đầy đủ 555.420 1928 1909 chỉ nhận nữ
Hoa Kỳ Hội Nữ Hướng đạo Hoa Kỳ đầy đủ 3.854.202 1928 1912 chỉ nhận nữ
Uruguay Asociación Guías Scout del Uruguay liên hiệp 66 1966 1924 cả hai
Vanuatu Hội Nữ Hướng đạo Vanuatu liên hiệp 178 1990 1955 chỉ nhận nữ
Venezuela Asociación de Guías Scouts de Venezuela đầy đủ 996 1960 1958 chỉ nhận nữ
Yemen Hội Nữ Hướng đạo Cộng hòa Yemen đầy đủ 13.472 1990 1962 chỉ nhận nữ
Zambia Hội Nữ Hướng đạo Zambia đầy đủ 11.000 1966 1924 chỉ nhận nữ
Zimbabwe Hội Nữ Hướng đạo Zimbabwe đầy đủ 15.267 1969 1912 chỉ nhận nữ

Các lãnh thổ không có chủ quyền nhưng có các tổ chức độc lập là thành viên của Hội Nữ Hướng đạo Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia chủ quyền có Nữ Hướng đạo được một quốc gia chủ quyền khác điều hành[sửa | sửa mã nguồn]

Nữ Hướng đạo Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Các lãnh thổ không chủ quyền có Nữ Hướng đạo được một quốc gia có chủ quyền điều hành[sửa | sửa mã nguồn]

Đan Mạch[sửa | sửa mã nguồn]

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Nữ Hướng đạo trong các vùng sau đây được các hội Hướng đạo Pháp khác nhau điều hành:

Vương quốc Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Các vùng sau đây được Hội Nữ Hướng đạo Hoa Kỳ điều hành:

Các quốc gia đang hành động để là thành viên của WAGGGS[sửa | sửa mã nguồn]

"Hành động tiến đến tư cách thành viên của WAGGGS" là một tình trạng chính thức mà Hội Nữ Hướng đạo Thế giới nhìn nhận sự phát triển của một hội. Cho đến thời điểm 2005, sáu quốc gia có được tình trạng này:

Các quốc gia có tổ chức Nữ Hướng đạo, đang tìm sự công nhận nhưng chưa rõ[sửa | sửa mã nguồn]

Cựu thành viên của Hội Nữ Hướng đạo Thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • World Association of Girl Guides and Girl Scouts, World Bureau (1997), Trefoil Round the World. Eleventh Edition 1997. ISBN 0-900827-75-0

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]