Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đảng Dân chủ Tự do
(Tự Dân Đảng)

自由民主党 hoặc 自民党
Jiyū-minshu-tō hoặc Jimin-tō
Chủ tịchKishida Fumio
Phó Chủ tịchAsō Tarō
Tổng thư kíMotegi Toshimitsu
Lãnh tụ tại Thượng việnSekiguchi Masakazu
Thành lập15 tháng 11 năm 1955; 66 năm trước (1955-11-15)
Trụ sở chính11-23, Nagatachō 1-chome, Chiyoda, Tokyo 10 0-8910, Nhật Bản
Báo chíJiyū Minshu
Thành viên  (2021)Tăng 1,136,445[1]
Ý thức hệChủ nghĩa bảo thủ
Chủ nghĩa dân tộc Nhật Bản[2]
Chủ nghĩa bảo thủ dân tộc
Chủ nghĩa bảo thủ tự do[3]
Vị chính trịTrung dung cánh hữu[4] đến Cực hữu[5]
Thuộc tổ chức quốc tếKhông
Màu sắc chính thứcXanh lục, Xanh lamĐỏ
Đảng caわれら (Warera - "Chúng ta")
Thượng viện
113 / 245
Hạ viện
285 / 465
Thành viên hội đồng cấp tỉnh[6]
1.301 / 2.668
Thành viên hội đồng cấp thành phố và thị trấn[6]
2.180 / 29.762
Đảng kỳ
Liberal Democratic Party (Japan) Emblem.svg
Trang webwww.jimin.jp/english/
Imperial Seal of Japan.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nhật Bản
Trụ sở Đảng Dân chủ Tự do tại Chiyoda, Tokyo.

Đảng Dân chủ Tự do (自由民主党 (Tự do Dân chủ Đảng) Jiyū-minshu-tō?, tiếng Anh: Liberal Democratic Party - LDP), gọi tắt là Tự Dân Đảng (自民党 Jimin-tō?) là một đảng phái chính trị bảo thủ và là đảng chính trị lớn nhất ở Nhật Bản. Đảng Dân chủ Tự do đã điều hành Nhật Bản phần lớn từ khi thành lập năm 1955 tới 2009 và từ 2012 đến nay. Đảng Dân chủ Tự do là một đảng phái khác với Đảng Tự do (自由党, Jiyūtō), một đảng đã sáp nhập với Đảng Dân chủ Nhật Bản, đảng đối lập của Đảng Dân chủ Tự do từ tháng 11 năm 2003.

Các phe phái trong đảng[sửa | sửa mã nguồn]

Tên đầy đủ Tên thường dùng Hội trưởng Hội trưởng tiền nhiệm Thế lực Chúng Nghị viện Tham Nghị viện Ghi chú
Thanh Hòa Chính sách Nghiên cứu hội

(清和政策研究会)

Phái Abe Abe Shinzō Hosoda Hiroyuki 94 60 34 Phe phái đầu tiên và là phe phái tồn tại lâu đời nhất[7]

Lập trường diều hâu nên cũng được gộ là phái Diều hâu, nhưng lập trường ôn hòa cũng được áp dụng trong chính sách kinh tế

Chí Công hội

(志公会)

Phái Asō Asō Tarō Santō Akiko[8]Asō Tarō[9] 54 42 12 Phe lớn thứ hai, kết quả của sự sáp nhập phái Kochikai và Nhóm Nghiên cứu Chính sách trước đó.

Tham vọng tổ chức lại phe phái và ủng hộ "khái niệm Kochikai" của Suzuki Shunichi, Amari AkiraSatō Tsutomu

Bình Thành Nghiên cứu hội

(平成研究会)

Phái Motegi Motegi Toshimitsu Takeshita Wataru 53 32 21 Phe thứ ba trong phả hệ của Satō Eisaku trong Đảng Tự do ngày trước[7]

Có một giai đoạn phân chia sau Tanaka Kakuei.

Hoằng Địa hội

(宏池会)

Phái Kishida Kishida Fumio Koga Makoto 45 33 12 Phe lâu đời nhất của Ikeda Hayato trong Đảng Tự do.

Có thể nói các thành viên trong hội này rất , và mặc dù họ giỏi về các chính sách, nhưng họ không giỏi trong các cuộc tranh chấp chính trị.

Chí Soái hội

(志帥会)

Phái Nikai Nikai Toshihiro Ibuki Bunmei 44 34 10 Một phe có liên quan đến phả hệ của Kōno Ichirō trong Đảng Dân chủ Nhật Bản[7]

Kamei Shizuka, Ibuki BunmeiNikai Toshihiro là Tam đại.

Cận Vị lai Chính trị nghiên cứu hội

(近未来政治研究会)

Phái Moriyama Moriyama Hiroshi Ishihara Nobuteru 7 6 1 Một phe mới nổi hình thành xung quanh phe của Nakasone Yasuhiro.

Người sáng lập Yamasaki Taku là chủ sở hữu thực tế của hội.

Không phe phái - - - 76 57 19 -
Tổng - 373 264 109 -
  • Tên Hội trưởng in đậm là Tổng tài
  • Hosoda Hiroyuki (phái Abe, và Santō Akiko (Phái Asō) được đưa vào các thành viên không thuộc phái vì họ rời phái. Hashimoto Seiko (phái Abe), Chủ tịch Ủy ban tổ chức Thế vận hội OlympicParalympic Tokyo, bị loại vì bỏ đảng và rời phe. Fujisue Kenzō độc ​​lập được bao gồm trong các thành viên của phái Asō[注釈 1]

Ngoài ra còn có rất nhiều phe phái khác[10][11][12][13]

Danh sách Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do[sửa | sửa mã nguồn]

Trừ Kōno YōheiTanigaki Sadakazu, hầu hết Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do (自由民主党総裁 (Tự Do Dân Chủ Đảng Tổng Tài) Jiyū-Minshutō Sōsai?)[14] đều là Thủ tướng Nhật Bản.

Thứ tự Chủ tịch Nhiệm kỳ Kết quả bầu cử
Nhậm chức Rời chức
Đảng tiền thân: Đảng Dân chủ (1954) & Đảng Tự do (1950)
Ủy ban lãnh đạo lâm thời
Hatoyama Ichirō 52 HatoyamaI.jpg 15 tháng 11 năm 1955 5 tháng 4 năm 1956 Uỷ bản lãnh đạo lâm thời
Miki Bukichi Bukichi Miki.jpg
Ōno Banboku Banboku.jpg
Ogata Taketora Ogata Taketora 1-2.jpg 28 tháng 1 năm 1956
Matsuno Tsuruhei Tsuruhei Matsuno 1956.jpg 10 tháng 2 năm 1956 5 tháng 4 năm 1956
Lãnh đạo
1 Hatoyama Ichirō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
52 HatoyamaI.jpg 5 tháng 4 năm 1956 14 tháng 12 năm 1956
Hatoyama Ichirō – 394
Kishi Nobusuke – 4
khác – 15
2 Ishibashi Tanzan
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Tanzan Ishibashi.jpg 14 tháng 12 năm 1956 21 tháng 3 năm 1957
Vòng 1
Kishi Nobusuke – 223
Ishibashi Tanzan – 151
Ishii Mitsujiro – 137
Vòng 2
Ishibashi Tanzan – 258
Kishi Nobusuke – 251
3 Kishi Nobusuke
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Nobusuke Kishi.jpg 21 tháng 3 năm 1957 14 tháng 7 năm 1960
1957
Kishi Nobusuke – 471
Matsumura Kenzō – 2
Kitamura Tokutaro – 1
Ishii Mitsujirō – 1
1959
Kishi Nobusuke – 320
Matsumura Kenzō – 166
khác – 5
4 Ikeda Hayato
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Hayato Ikeda 19600719.jpg 14 tháng 7 năm 1960 1 tháng 12 năm 1964
Vòng 1,1960
Ikeda Hayato – 246
Ishii Mitsujirō – 194
Fujiyama Aiichirō – 49
khác – 7
Vòng 2, 1960
Ikeda Hayato – 302
Ishii Mitsujirō – 194
1962
Ikeda Hayato – 391
Satō Eisaku – 17
khác – 20
tháng 7 năm 1964
Ikeda Hayato – 242
Satō Eisaku – 160
Fujiyama Aiichirō – 72
Nadao Hirokichi – 1
5 Satō Eisaku
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Eisaku Sato 19641109.jpg 1 tháng 12 năm 1964 5 tháng 7 năm 1972
tháng 11 năm 1964
Satō Eisaku– Green tickY
Fujiyama Aiichirō – Red XN
Kōno Ichirō – Red XN
1966
Satō Eisaku – 289
Fujiyama Aiichirō – 89
Maeo Shigesaburō – 47
Nadao Hirokichi – 11
Noda Uichi – 9
Khác – 5
1968
Satō Eisaku – 249
Miki Takeo – 107
Maeo Shigesaburō – 95
Khác – 25
1970
Satō Eisaku – 353
Miki Takeo – 111
Khác – 3
6 Tanaka Kakuei
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Kakuei Tanaka cropped 2 Kakuei Tanaka 19720707.jpg 5 tháng 7 năm 1972 4 tháng 12 năm 1974
Kakuei Tanaka – 282
Fukuda Takeo – 180
7 Miki Takeo
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Takeo Miki cropped 2 Takeo Miki 19741209.jpg 4 tháng 12 năm 1974 23 tháng 12 năm 1976
1974
Miki Takeo – Green tickY
Fukuda Takeo – Red XN
Ōhira Masayoshi – Red XN
Nakasone Yasuhiro – Red XN
8 Fukuda Takeo
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Takeo Fukuda cropped 2 Takeo Fukuda 19761224.jpg 23 tháng 12 năm 1976 1 tháng 12 năm 1978
1976
Fukuda Takeo – Green tickY
Ōhira Masayoshi – Red XN
9 Ōhira Masayoshi
(Mất khi tại nhiệm)
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Masayoshi Ohira cropped 2 Masayoshi Ohira 19781207.jpg 1 tháng 12 năm 1978 12 tháng 6 năm 1980
Vòng 1
Ōhira Masayoshi – 748
Fukuda Takeo – 638
Nakasone Yasuhiro – 93
Kōmoto Toshio – 46
Vòng 2
Không phản đối
Nishimura Eiichi No image.svg 12 tháng 6 năm 1980 15 tháng 7 năm 1980 Quyền
10 Suzuki Zenkō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Zenko Suzuki cropped 2 Zenko Suzuki 19800717.jpg 15 tháng 7 năm 1980 25 tháng 11 năm 1982
Vòng 1
Suzuki Zenko – Green tickY
Miyazawa Kiichi – Red XN
Nakasone Yasuhiro – Red XN
Kōmoto Toshio – Red XN
Vòng 2
Không phản đối
11 Nakasone Yasuhiro
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Yasuhiro Nakasone cropped 2 Yasuhiro Nakasone 19821127.jpg 25 tháng 11 năm 1982 31 tháng 10 năm 1987
1982 (vòng 1)
Nakasone Yasuhiro – 57.6% (559,673)
Kōmoto Toshio – 27.2% (265,078)
Abe Shintarō – 8.2% (80,443)
Nakagawa Ichirō – 6.8% (66,041)
1982 (vòng 2)
Không phản đối
1984
Không có đối thủ
1986
Gia hạn 1 năm
12 Takeshita Noboru
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Noboru Takeshita cropped 2 Noboru Takeshita 19871106.jpg 31 tháng 10 năm 1987 2 tháng 6 năm 1989
1987
Takeshita Noboru – Green tickY
Abe Shintarō – Red XN
Miyazawa Kiichi – Red XN
13 Uno Sōsuke
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Sosuke Uno cropped 2 Sosuke Uno 19890603.jpg 2 tháng 6 năm 1989 8 tháng 8 năm 1989
1989
Uno Sōsuke – Green tickY
Itō Masayoshi – Red XN
14 Kaifu Toshiki
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Toshiki Kaifu cropped 2 Toshiki Kaifu 19890810.jpg 8 tháng 8 năm 1989 30 tháng 10 năm 1991
Vòng 1
Kaifu Toshiki – 279
Hayashi Yoshirō – 120
Ishihara Shintarō – 48
Vòng 2
Không phản đối
15 Miyazawa Kiichi
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Kiichi Miyazawa cropped 2 Kiichi Miyazawa 19911105.jpg 30 tháng 10 năm 1991 29 tháng 7 năm 1993
Miyazawa Kiichi – 285
Wantanabe Michio – 120
Mitsuzuka Hiroshi – 87
16 Kōno Yōhei Yōhei Kōno.jpg 29 tháng 7 năm 1993 1 tháng 10 năm 1995
Vòng 1
Kōno Yōhei – 208
Wantanabe Michio – 159
Vòng 2
Không phản đối
17 Hashimoto Ryūtarō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Ryutaro Hashimoto cropped 2 Ryutaro Hashimoto 19960111.jpg 1 tháng 10 năm 1995 24 tháng 7 năm 1998
1995
Hashimoto Ryutaro – 304
Koizumi Junichiro – 87
1997
Không có đối thủ
18 Obuchi Keizō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Keizo Obuchi cropped 2 Keizo Obuchi 19980730.jpg 24 tháng 7 năm 1998 5 tháng 4 năm 2000
1998
Obuchi Keizō – 225
Kajiyama Seiroku – 102
Koizumi Junichiro – 84
1999
Obuchi Keizō – 350
Kato Koichi – 113
Yamasaki Taku – 51
19 Mori Yoshirō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Yoshiro Mori cropped 2 Yoshiro Mori 20000405.jpg 5 tháng 4 năm 2000 24 tháng 4 năm 2001
2000
Mori Yoshirō – Green tickY
Aoki Mikio – Red XN
Murakami Masakuni – Red XN
Nonaka Hiromu – Red XN
Kamei Shizuka – Red XN
20 Koizumi Junichirō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Junichiro Koizumi cropped 2 Junichiro Koizumi 20010426.jpg 24 tháng 4 năm 2001 20 tháng 9 năm 2006
2001 (vòng 1)
Koizumi Junichiro – 298
Hashimoto Ryutaro – 155
Asō Tarō – 31
2001 (vòng 2)
Không phản đối
2003
Koizumi Junichiro – 339
KameiShizuka – 139
FujiiTakao – 65
Kōmura Masahiko – 54
21 Abe Shinzō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Abe Shinzo.jpg 20 tháng 9 năm 2006 26 tháng 9 năm 2007
2006
Abe Shinzo – 464
Asō Tarō – 136
Tanigaki Sadakazu – 102
22 Fukuda Yasuo
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Yasuo Fukuda cropped Yasuo Fukuda 200709.jpg 26 tháng 9 năm 2007 22 tháng 9 năm 2008
2007
Fukuda Yasuo – 330
Asō Tarō – 197
23 Asō Tarō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Taro Aso cropped 2 Taro Aso 20080924.jpg 22 tháng 9 năm 2008 16 tháng 9 năm 2009
24 Tanigaki Sadakazu Tanigaki Sadakazu 1-1.jpg 16 tháng 9 năm 2009 26 tháng 9 năm 2012
(21) Abe Shinzō
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Shinzō Abe Official (cropped).jpg 26 tháng 9 năm 2012 14 tháng 9 năm 2020
2012 (vòng 2)
2015
Bổ nhiệm trực tiếp
2018
Abe Shinzō – 553
Ishiba Shigeru – 254
25 Suga Yoshihide
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Yoshihide Suga 20200924 (cropped 2).jpg 14 tháng 9 năm 2020 29 tháng 9 năm 2021
26 Kishida Fumio
Emblem of the Prime Minister of Japan.svg
Fumio Kishida 20211004 (cropped).jpg 29 tháng 9 năm 2021 Đương nhiệm

Danh sách Tổng thư ký Đảng Dân chủ Tự do[sửa | sửa mã nguồn]

Đời Chân dung Tổng thư ký Nhiệm kỳ Phái Chủ tịch
1 Nobusuke Kishi.jpg Kishi Nobusuke Tháng 11 năm 1955

Tháng 12 năm 1956

Phái Kishi Hatoyama Ichirō
2 Takeo Miki 1951 cropped.jpg Miki Takeo Tháng 12 năm 1956

Tháng 7 năm 1957

Phái Miki và Matsumura Ishibashi Tanzan
3 Kishi Nobusuke
4 川島正次郞.jpg Kawashima Shōjirō Tháng 7 năm 1957

Tháng 1 năm 1959

Phái Kishi
5 Takeo fukuda.jpg Fukuda Takeo Tháng 1 năm 1959

Tháng 6 năm 1959

Phái Kishi
6 川島正次郞.jpg Kawashima Shōjirō Tháng 6 năm 1959

Tháng 7 năm 1960

Phái Kishi
7 Masutani Shūji Tháng 7 năm 1960

Tháng 7 năm 1961

Phái Ikeda Ikeda Hayato
8 Shigesaburo Maeo.jpg Maeo Shigesaburō Tháng 7 năm 1961

Tháng 7 năm 1964

Phái Ikeda
9 Takeo Miki Small.jpg Miki Takeo Tháng 7 năm 1964

Tháng 6 năm 1965

Phái Miki và Matsumura
10 Satō Eisaku
11 Kakuei Tanaka 197207.jpg Tanaka Kakuei Tháng 6 năm 1965

Tháng 12 năm 1966

Phái Satō
12 Takeo Fukuda 19761224.jpg Fukuda Takeo Tháng 12 năm 1966

Tháng 11 năm 1968

Phái Fukuda
13 Kakuei Tanaka 197207.jpg Tanaka Kakuei Tháng 11 năm 1968

Tháng 6 năm 1971

Phái Satō
14 Hori Shigeru.JPG Hori Shigeru Tháng 6 năm 1971

Tháng 7 năm 1972

Phái Satō
15 Hashimoto Tomisaburō Tháng 7 năm 1972

Tháng 11 năm 1974

Phái Tanaka Tanaka Kakuei
16 Nikaido Susumu Bust.JPG Nikaidō Susumu Tháng 11 năm 1974

Tháng 12 năm 1974

Phái Tanaka
17 Yasuhiro Nakasone.jpg Nakasone Yasuhiro Tháng 12 năm 1974

Tháng 9 năm 1976

Phái Nakasone Miki Takeo
18 Uchida Tsuneo Tháng 9 năm 1976

Tháng 12 năm 1976

Phái Ōhira
19 Masayoshi Ohira.jpg Ōhira Masayoshi Tháng 12 năm 1976

Tháng 12 năm 1978

Phái Ōhira Fukuda Takeo
20 Saitō Kunikichi Tháng 12 năm 1978

Tháng 11 năm 1979

Phái Ōhira Ōhira Masayoshi
21 Yoshio Sakurauchi Scan10003.JPG Sakurauchi Yoshio Tháng 11 năm 1979

Tháng 11 năm 1981

Phái Nakasone
22 Suzuki Zenkō
23 Nikaido Susumu Bust.JPG Nikaidō Susumu Tháng 11 năm 1981

Tháng 12 năm 1983

Phái Tanaka
24 Nakasone Yasuhiro
25 Tanaka Rokusuke Tháng 12 năm 1983

Tháng 10 năm 1984

Phái Suzuki
26 Kanemaru Shin Tháng 10 năm 1984

Tháng 7 năm 1986

Phái Tanaka
27 Noboru Takeshita 198711.jpg Takeshita Noboru Tháng 7 năm 1986

Tháng 10 năm 1987

Phái Tanaka→Phái Takeshita
28 Tập tin:Shintaro Abe 19870421.jpg Abe Shintarō Tháng 10 năm 1987

Tháng 6 năm 1989

Phái Abe Takeshita Noboru
29 Ryutaro Hashimoto 19960111.jpg Hashimoto Ryūtarō Tháng 6 năm 1989

Tháng 8 năm 1989

Phái Takeshita Uno Sōsuke
30 Ichiro Ozawa cropped 2 Yoshitaka Kimoto and Ichiro Ozawa 20010718 colorized (cropped).png Ozawa Ichirō Tháng 8 năm 1989

Tháng 4 năm 1991

Phái Takeshita Kaifu Toshiki
31 Keizo Obuchi 19980730.jpg Obuchi Keizō Tháng 4 năm 1991

Tháng 10 năm 1991

Phái Takeshita
32 Watanuki Tamisuke Tháng 10 năm 1991

Tháng 12 năm 1992

Phái Takeshita Miyazawa Kiichi
33 Kajiyama Seiroku Tháng 12 năm 1992

Tháng 7 năm 1993

Phái Obuchi
34 Yoshiro Mori.jpg Mori Yoshirō Tháng 7 năm 1993

Tháng 8 năm 1995

Phái Mitsuzuka Kōno Yōhei
35 Mitsudzuka Hiroshi Tháng 8 năm 1995

Tháng 10 năm 1995

Phái Mitsuzuka
36 Katō Kōichi Tháng 10 năm 1995

Tháng 7 năm 1998

Phái Miyazawa Hashimoto Ryūtarō
37 Yoshiro Mori.jpg Mori Yoshirō Tháng 7 năm 1998

Tháng 4 năm 2000

Phái Mitsuzuka-Phái Mori Obuchi Keizō
38 Hiromu Nonaka 199807.jpg Nonaka Hiromu Tháng 4 năm 2000

Tháng 12 năm 2000

Phái Obuchi-Phái Hashimoto Mori Yoshirō
39 Makoto Koga cropped 3 Yasuo Fukuda 20070925.jpg Koga Makoto Tháng 12 năm 2000

Tháng 4 năm 2001

Phái Katō-Phái Horiuchi
40 Taku Yamasaki-Public speaking-20050409.jpg Yamasaki Taku Tháng 4 năm 2001

Tháng 9 năm 2003

Phái Yamasaki Koizumi Junichirō
41 Shinzō Abe 20060926.jpg Abe Shinzō Tháng 9 năm 2003

Tháng 9 năm 2004

Phái Mori
42 Tsutomu Takebe.jpg Takebe Tsutomu Tháng 9 năm 2004

Tháng 9 năm 2006

Phái Yamasaki
43 Hidenao Nakagawa (cropped).jpg Nakagawa Hidenao Tháng 9 năm 2006

Tháng 8 năm 2007

Phái Mori-Phái Machimura Abe Shinzō
44 Taro Aso Voice of America 20070914.jpg Asō Tarō Tháng 8 năm 2007

Tháng 9 năm 2007

Phái Asō
45 伊吹文明文部科学大臣.jpg Ibuki Bunmei Tháng 9 năm 2007

Tháng 8 năm 2008

Phái Ibuki Fukuda Yasuo
46 Taro Aso 20080924.jpg Asō Tarō Tháng 8 năm 2008

Tháng 9 năm 2008

Phái Asō
47 Hiroyuki Hosoda in New Delhi on 23 September 2016.jpg Hosoda Hiroyuki Tháng 9 năm 2008

Tháng 9 năm 2009

Phái Hosoda Asō Tarō
48 Tadamori Ōshima 2018 (cropped).jpg Ōshima Tadamori Tháng 9 năm 2009

Tháng 9 năm 2010

Phái Kōmura Tanigaki Sadakazu
49 Isihara Nobuteru 2012.jpg Ishihara Nobuteru Tháng 9 năm 2010

Tháng 9 năm 2012

Phái Yamasaki
50 Shigeru Ishiba in Takarazuka (01) IMG 2100 20130407.JPG Ishiba Shigeru Tháng 9 năm 2012

Tháng 9 năm 2014

Không phái Abe Shinzō
51 Sadakazu Tanigaki (2013).jpg Tanigaki Sadakazu Tháng 9 năm 2014

Tháng 8 năm 2016

Tanigaki Club
52 Toshihiro Nikai (2016).jpg Nikai Toshihiro Tháng 8 năm 2016

Tháng 10 năm 2021

Phái Nikai
53 Suga Yoshihide
54 Amari Akira a Member of The House of Representatives at Opening Ceremony of the Tokyo International Film Festival 2017 (40170738492).jpg Amari Akira Tháng 10 năm 2021

Tháng 11 năm 2021

Phái Asō Kishida Fumio
55 Toshimitsu Motegi 20200916.jpg Motegi Toshimitsu Tháng 11 năm 2021

Đương nhiệm

Phái Takeshita→Phái Motegi

※Chữ in đậm là người trước đó hoặc sau này giữ chức Thủ tướng Nhật Bản. Tanigaki Sadakazu đã từng là Tổng tài trước khi làm Tổng thư ký.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 民進党(当時)の比例代表として当選しており、在職中の政党間の移動が禁じられているため。第26回参議院議員通常選挙に自由民主党公認で比例区より出馬内定。
  1. ^ 自民党員が政権復帰以降で最多に 5万人増の113万人. Asahi Shinbun. 19 tháng 7 năm 2021.
  2. ^ “Archived copy”. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2016.Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
  3. ^ Karan, Pradyumna P. (2005), Japan in the 21st century: environment, economy, and society, University Press of Kentucky
  4. ^ The Liberal Democratic Party is widely described as centre-right:
  5. ^ “Unwelcome Change - A Cabinet Reshuffle Poses Risks For Japan's Ties with Neightbors”. The Economist. ngày 30 tháng 8 năm 2014.
  6. ^ a b Ministry of Internal Affairs and Communications, party membership statistics for chief executives and assembly members in prefectures and municipalities: Prefectural and local assembly members and governors/mayors by political party as of ngày 31 tháng 12 năm 2015 Lưu trữ 2016-08-16 tại Wayback Machine
  7. ^ a b c Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 111頁
  8. ^ 前身の番町政策研究所会長。
  9. ^ 前身の為公会会長。
  10. ^ 新麻生派「第2派閥」に 山東派など合流で59人
  11. ^ 自民党:石破派「水月会」20人で正式結成 総裁選に意欲
  12. ^ 「石破派」が旗揚げ、安倍後継へ 派閥名「水月会」、20人参加
  13. ^ 「安倍三選」を支えるステルス軍団“菅グループ”の深層【自民党総裁選】
  14. ^ “The President | Liberal Democratic Party of Japan”. www.jimin.jp.