Danh sách Thủ tướng Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Imperial Seal of Japan.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nhật Bản
Biểu trưng của Thủ tướng Nhật Bản.

Tính đến nay, đã có 63 cá nhân giữ chức Nội các Tổng lý Đại thần, và đã trải qua 99 đời tính theo nhiệm kỳ của tất cả cá nhân. Dưới đây là danh sách các vị Nội các Tổng lý Đại Thần từ năm 1885 đến nay.

Lưu chú[sửa | sửa mã nguồn]

  • Từ thứ tự thứ 1 tức kể từ Thủ tướng Itō Hirobumi và thứ tự thứ 2 tức kể từ Thủ tướng Kuroda Kiyotaka được bổ nhiệm dựa trên Điều khoản số 69 của Chính phủ Nhật Bản năm 1971 và thuộc thẩm quyền của Nội các.
  • Từ thứ tự thứ 3 tức kể từ Thủ tướng Yamagata Aritomo đến thứ tự thứ 45 tức kể từ Thủ tướng Yoshida Shigeru được bổ nhiệm trên một hệ thống Nội các.
  • Từ thứ tự thứ 46 tức kể từ Thủ tướng Katayama Tetsu trở đi, Thủ tướng được bổ nhiệm theo Hiến pháp Nhật Bản. Thứ tự thứ 45 tức kể từ Thủ tướng Yoshida Shigeru được coi là đã được bổ nhiệm theo Điều 103 của Hiến pháp.
  • Thứ tự là số thứ tự của Thủ tướng, và mỗi Thủ tướng là một số thứ tự.
  • Nhiệm kỳ thể hiện thời gian làm việc.
  • Sau này, Phó Thủ tướng được bổ nhiệm bất thường, vì vậy cũng được bao gồm trong danh sách.
  • Nơi sinh là nơi Thủ tướng được sinh ra, và không nhất thiết phải tương ứng với nơi sinh hoặc khu vực bầu cử.

Danh sách Thủ tướng[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng:       Không đảng       Hiến chính đảng       Lập hiến Chính hữu hội       Lập hiến Đồng chí hội       Hiến chính hội       Lập hiến Dân chính hội       Đại chính Dựt tiến hội       Đảng Tiến bộ Nhật Bản       Đảng Tự do (Nhật Bản, 1945-1948)       Đảng Xã hội Nhật Bản       Đảng Dân chủ (1947-1950)       Đảng Tự do Dân chủ       Đảng Tự do (1950-1955)       Đảng Dân chủ Nhật Bản (1954)       Dân chủ Tự do       Nhật Bản Tân đảng       Đảng Đổi mới       Dân chủ (1998-2016)

Đời Thứ tự Chân dung Nội các Tổng lý Nhiệm kỳ Nội các Đảng phái Quê quán
Thời Minh Trị (1868–1912)
1 1 Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ

(1841–1909)

22 tháng 12 năm 188530 tháng 4 năm 1888

(861 ngày)

Nội các Itō lần 1 Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
2 1 Premier Kiyotaka Kuroda.jpg Kuroda Kiyotaka
黑田 清隆
くろだ きよたか

(1840–1900)

30 tháng 4 năm 188825 tháng 10 năm 1889

(544 ngày)
[1]

Nội các Kuroda Không đảng Satsuma
(nay là Kagoshima)
- Sanetomi Sanjo formal cropped.jpg Sanjō Sanetomi
三條 實美
さんじょう さねとみ

(1837–1891)

25 tháng 10 năm 188924 tháng 12 năm 1889

(Quyền)
[2]

Nội các Sanjō tạm thời

(Nội các Kuroda)

Không đảng Yamashiro
(nay là Kyōto)
3 1 Prime Minister Aritomo Yamagata.jpg Yamagata Aritomo
山縣 有朋
やまがた ありとも

(1838–1922)

24 tháng 12 năm 18896 tháng 5 năm 1891

(499 ngày)

Nội các Yamagata lần 1 Quân đội
(Lục quân)
Nagato
(nay là Yamaguchi)
Thông qua Hiến pháp Đế quốc Nhật Bản
4 1 4 MatsukataM(cropped).jpg Matsukata Masayoshi
松方 正義
まつかた まさよし

(1835–1924)

6 tháng 5 năm 18918 tháng 8 năm 1892

(461 ngày)

Nội các Matsukata 1 Không đảng Yamashiro
(nay là Kagoshima)
5 (1) H.E.-Count Ito MinisterPresident.PNG Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ

(1841–1909)

8 tháng 8 năm 189231 tháng 8 năm 1896

(1.485 ngày)

Nội các Itō lần 2 Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
- Kiyotaka Kuroda formal cropped.jpg Kuroda Kiyotaka
黑田 清隆
くろだ きよたか

(1840–1900)

31 tháng 8 năm 189618 tháng 9 năm 1896

(Quyền)

(Nội các Itō lần 2) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Trung tướng quân đội
Chủ tịch Hội đồng Cơ mật
6 (4) Matsukata Masayoshi 3x4.jpg Matsukata Masayoshi
松方 正義
まつかた まさよし

(1835–1924)

18 tháng 9 năm 189612 tháng 1 năm 1898

(482 ngày)

(Tổng cộng 943 ngày)

Nội các Matsukata 2 Không đảng Yamashiro
(nay là Kagoshima)
7 (1) Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ

(1841–1909)

12 tháng 1 năm 189830 tháng 6 năm 1898

(170 ngày)

Nội các Itō lần 3 Không đảng Suō
(nay là Yamaguchi)
8 5 Prime Minister Shigenobu Okuma.jpg Ōkuma Shigenobu
大隈 重信
おおくま しげのぶ

(1838–1922)

30 tháng 6 năm 18988 tháng 11 năm 1898

(132 ngày)

Nội các Ōkuma lần 1 Hiến chính đảng Hizen
(nay là Saga)
9 (3) Yamagata Aritomo cropped.jpg Yamagata Aritomo
山縣 有朋
やまがた ありとも

(1838–1922)

8 tháng 11 năm 189819 tháng 10 năm 1900

(711 ngày)

(Tổng cộng 1.210 ngày)

Nội các Yamagata lần 2 Quân đội
(Lục quân)
Nagato
(nay là Yamaguchi)
10 (1) Prince Ito, circa 1908.jpg Itō Hirobumi
伊藤 博文
いとう ひろぶみ

(1841–1909)

19 tháng 10 năm 190010 tháng 5 năm 1901

(204 ngày)

(Tổng cộng 2.720 ngày)
[3]

Nội các Itō lần 4 Lập hiến Chính hữu hội Suō
(nay là Yamaguchi)
Prince Kinmochi Saionji during his tenure as the Minister of State for Education for second time (taken in Meiji 31).jpg Saionji Kinmochi
西園寺 公望
さいおんじ きんもち

(1849–1940)

10 tháng 5 năm 19012 tháng 6 năm 1901

(Quyền)

(Nội các Itō lần 4) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Trung tướng quân đội
Chủ tịch Hội đồng Cơ mật
11 6 Prime Minister Taro Katsura.jpg Katsura Tarō
桂 太郎
かつら たろう

(1848–1913)

2 tháng 6 năm 19017 tháng 1 năm 1906

(1.681 ngày)

Nội các Katsura lần 1 Không đảng Nagato
(nay là Yamaguchi)
12 7 Saionji Kinmochi
西園寺 公望
さいおんじ きんもち

(1849–1940)

7 tháng 1 năm 190614 tháng 7 năm 1908

(920 ngày)

Nội các Saionji lần 1 Lập hiến Chính hữu hội Yamashiro
(nay là Kagoshima)
13 (6) Tarō Katsura cropped.jpg Katsura Tarō
桂 太郎
かつら たろう

(1848–1913)

14 tháng 7 năm 190830 tháng 8 năm 1911

(1.143 ngày)

Nội các Katsura lần 2 Không đảng Nagato
(nay là Yamaguchi)
14 (7) PM Kinmochi Saionji cropped.jpg Saionji Kinmochi
西園寺 公望
さいおんじ きんもち

(1849–1940)

30 tháng 8 năm 191121 tháng 12 năm 1912

(480 ngày)

(Tổng cộng 1.400 ngày)

Nội các Saionji lần 2 Lập hiến Chính hữu hội Yamashiro
(nay là Kagoshima)
Thời Đại Chính (1912–1926)
15 (6) Katsura Taro.jpg Katsura Tarō
桂 太郎
かつら たろう

(1848–1913)

21 tháng 12 năm 191220 tháng 2 năm 1913

(62 ngày)

(Tổng cộng 2.886 ngày)

Nội các Katsura lần 3 Không đảng Nagato

(nay là Yamaguchi)

16 8 Yamamoto Gonnohyoe bust portrait.jpg Yamamoto Gonbee
山本 權兵衞
やまもとごんべえ

(1852–1933)

20 tháng 2 năm 191316 tháng 4 năm 1914

(421 ngày)

Nội các Yamamoto lần 1 Quân đội
(Hải quân)
Satsuma

(nay là Kagoshima)

17 (5) Shigenobu Okuma 2.jpg Ōkuma Shigenobu
大隈 重信
おおくま しげのぶ

(1838–1922)

16 tháng 4 năm 19149 tháng 10 năm 1916

(908 ngày)

(Tổng cộng 1.040 ngày)

Nội các Ōkuma lần 2 Lập hiến Đồng chí hội Hizen

(nay là Saga)

18 9 Masatake Terauchi uniform.jpg Terauchi Masatake
寺內 正毅
てらうち まさたけ

(1852–1919)

9 tháng 10 năm 191629 tháng 9 năm 1918

(721 ngày)

Nội các Terauchi Quân đội
(Lục quân)
Suō

(nay là Yamaguchi)

19 10 Hara Takashi
原 敬
はら たかし

(1856–1921)

29 tháng 9 năm 19184 tháng 11 năm 1921

(1.133 ngày)
[4]

Nội các Hara Lập hiến Chính hữu hội Mutsu

(nay là Iwate)

- Kosai Uchida.jpg Uchida Kōsai
内田 康哉
うちだ こうさい / やすや、

(1865 – 1936)

4 tháng 11 năm 192113 tháng 11 năm 1921

(Quyền)

(Nội các Hara) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Bộ trưởng Ngoại giao
20 11 Korekiyo Takahashi formal.jpg Takahashi Korekiyo
高橋 是清
たかはし これきよ

(1854–1936)

13 tháng 11 năm 192112 tháng 6 năm 1922

(212 ngày)

Nội các Takahashi Lập hiến Chính hữu hội Musashi

(nay là Tokyo)

21 12 Katō Tomosaburō
加藤 友三郎
かとう ともさぶろう

(1861–1923)

12 tháng 6 năm 192224 tháng 8 năm 1923

(439 ngày)
[5]

Nội các Katō Tomosaburō Quân đội
(Hải quân)
Aki

(nay là Hiroshima)

- Kosai Uchida.jpg Uchida Kōsai
内田 康哉
うちだ こうさい / やすや、

(1865 – 1936)

24 tháng 8 năm 19232 tháng 9 năm 1923

(Quyền)

(Nội các Katō Tomosaburō) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Bộ trưởng Ngoại giao
22 (8) Yamamoto Gonbee
山本 權兵衞
やまもとごんべえ

(1852–1933)

2 tháng 9 năm 19237 tháng 1 năm 1924

(128 ngày)

(Tổng cộng 549 ngày)

Nội các Yamamoto lần 2 Quân đội
(Hải quân)
Satsuma

(nay là Kagoshima)

23 13 Kiyoura Keigo
清浦 奎吾
きようら けいご

(1850–1942)

7 tháng 1 năm 192411 tháng 6 năm 1924

(157 ngày)

Nội các Kiyoura Không đảng Higo

(nay là Kumamoto)

24 14 Takaaki Kato suit.jpg Katō Takaaki
加藤 高明
かとう たかあき

(1860–1926)

11 tháng 6 năm 192428 tháng 1 năm 1926

(597 ngày)
[5]

Nội các Katō Takaaki Hiến chính hội Owari

(nay là Aichi)

-

Wakatsuki Reijirō
若槻 禮次郎
わかつき れいじろう

(1866–1949)

28 tháng 1 đến 30 tháng 1 năm 1926

(Quyền)

(Nội các Katō Takaaki) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Thành viên Quý tộc viện
Bộ trưởng Nội vụ

25

15 30 tháng 1 năm 192620 tháng 4 năm 1927

(446 ngày)

Nội các Wakatsuki lần 1 Hiến chính hội Izumo

(nay là Shimane)

Thời Chiêu Hòa (1926-1989)
26 16 Tanaka Giichi
田中 義一
たなか ぎいち

(1864–1929)

20 tháng 4 năm 19272 tháng 7 năm 1929

(805 ngày)

Nội các Tanaka Giichi Lập hiến Chính hữu hội Nagato
(nay là Yamaguchi)
27 17 Hamaguchi Osachi 1-1.jpg Hamaguchi Osachi
濱口 雄幸
はまぐち おさち

(1870–1931)

2 tháng 7 năm 192914 tháng 4 năm 1931

(652 ngày)

[3]

Nội các Hamaguchi Lập hiến Dân chính đảng Tosa
(nay là Kōchi)
28 (15) Reijiro Wakatsuki cropped.jpg Wakatsuki Reijirō
若槻 禮次郎
わかつき れいじろう

(1866–1949)

14 tháng 4 năm 193113 tháng 12 năm 1931

(244 ngày)

(Tổng cộng 690 ngày)

Nội các Wakatsuki lần 2 Lập hiến Dân chính đảng Izumo

(nay là Shimane)

29 18 Tsuyoshi Inukai facing left cropped.jpg Inukai Tsuyoshi
犬養 毅
いぬかい つよし

(1855–1932)

13 tháng 12 năm 193115 tháng 5 năm 1932

(156 ngày)
[4]

Nội các Inukai Lập hiến Chính hữu hội Bitchū
(nay là Okayama)
- Takahashi Korekiyo
高橋 是清
たかはし これきよ

(1854–1936)

15 tháng 5 năm 193226 tháng 5 năm 1932

(Quyền)

(Nội các Inukai) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Bá tước đầu tiên
Bộ trưởng Tài chính
30 19 Saitō Makoto
齋藤 實
さいとう まこと

(1858–1936)

26 tháng 5 năm 19328 tháng 7 năm 1934

(774 ngày)

Nội các Saitō Quân đội
(Hải quân)
Mutsu
(nay là Iwate)
31 20 Prime Minister Keisuke Okada cropped.jpg Okada Keisuke
岡田 啓介
おかだ けいすけ

(1868–1952)

8 tháng 7 năm 19349 tháng 3 năm 1936

(611 ngày)

Nội các Okada Quân đội
(Hải quân)
Echizen
(nay là Fukui)
32 21 Kohki Hirota suit cropped.jpg Hirota Kōki
廣田 弘毅
ひろた こうき

(1878–1948)

9 tháng 3 năm 19362 tháng 2 năm 1937

(331 ngày)

Nội các Hirota Không đảng Fukuoka
33 22 Hayashi Senjūrō
林 銑十郎
はやし せんじゅうろう

(1876–1943)

2 tháng 2 năm 19374 tháng 6 năm 1937

(123 ngày)

Nội các Hayashi Quân đội
(Lục quân)
Ishikawa
34 23 Konoe Fumimaro
近衞 文麿
このえ ふみまろ

(1891–1945)

4 tháng 6 năm 19375 tháng 1 năm 1939

(581 ngày)

Nội các Konoe lần 1 Không đảng Tokyo
(nay là Tokyo)
35 24 Premier Kiichiro Hiranuma.jpg Hiranuma Kiichirō
平沼 騏一郎
ひらぬま きいちろう

(1867–1952)

5 tháng 1 năm 193930 tháng 8 năm 1939

(238 ngày)

Nội các Hiranuma Không đảng Mimasaka
(nay là

Okayama)

36 25 Abe Nobuyuki
阿部 信行
あべ のぶゆき

(1875–1953)

30 tháng 8 năm 193916 tháng 1 năm 1940

(140 ngày)

Nội các Abe Nobuyuki Quân đội
(Lục quân)
Okayama
37 26 Mitsumasa Yonai with tie and coat.jpg Yonai Mitsumasa
米内 光政
よない みつまさ

(1880–1948)

16 tháng 1 năm 194022 tháng 7 năm 1940

(189 ngày)

Nội các Yonai Quân đội
(Hải quân)
Ishikawa
38 (23) Fumimaro Konoe suit.jpg Konoe Fumimaro
近衞 文麿
このえ ふみまろ

(1891–1945)

22 tháng 7 năm 194018 tháng 7 năm 1941

(362 ngày)

Nội các Konoe lần 2 Đại chính Dựt tiến hội Tokyo
(nay là Tokyo)
39 18 tháng 7 năm 1941 - 18 tháng 10 năm 1941

(93 ngày)

(Tổng cộng 1.035 ngày)

Nội các Konoe lần 3
40 27 Prime Minister Tojo Hideki photograph (cropped).jpg Tōjō Hideki
東條 英機
とうじょう ひでき

(1884–1948)

18 tháng 10 năm 194122 tháng 7 năm 1944

(1.009 ngày)

Nội các Tōjō Đại chính Dựt tiến hội Tokyo
(nay là Tokyo)
41 28 Kuniaki Koiso.jpg Koiso Kuniaki
小磯 國昭
こいそ くにあき

(1880–1950)

22 tháng 7 năm 19447 tháng 4 năm 1945

(260 ngày)

Nội các Koiso Đại chính Dựt tiến hội Tochigi
42 29 Suzuki Kantarō
鈴木 貫太郎
すずき かんたろう

(1868–1948)

7 tháng 4 năm 194517 tháng 8 năm 1945

(133 ngày)

Nội các Suzuki Kantarō Đại chính Dựt tiến hội Tochigi
43 30 HIH Prince Naruhiko of Higashikuni.jpg Higashikuni Naruhiko
東久邇宮 稔彦王
ひがしくにのみや なるひこおう

(1887–1990)

17 tháng 8 năm 19459 tháng 10 năm 1945

(54 ngày)

Nội các Hirashikuni Không đảng Kyoto
44 31 Prime Minister Kijūrō Shidehara.jpg Shidehara Kijūrō
幣原 喜重郎
しではら きじゅうろう

(1872–1951)

9 tháng 10 năm 194522 tháng 5 năm 1946

(226 ngày)

Nội các Shindehara Đảng Tiến bộ Osaka
45 32 Shigeru Yoshida suit.jpg Yoshida Shigeru
吉田 茂
よしだ しげる

(1878–1967)

22 tháng 5 năm 194624 tháng 5 năm 1947

(368 ngày)

Nội các Yoshida lần 1 Đảng Tự do Tokyo
(nay là Tokyo)
Thông qua Hiến pháp Nhật Bản
46 33 片山哲.jpg Katayama Tetsu
片山 哲
かたやま てつ

Đại diện khu vực Kanagawa thứ 3

(1887–1978)

24 tháng 5 năm 194710 tháng 3 năm 1948

(292 ngày)

Nội các Katayama Đảng Xã hội Wakayama
47 34 Hitoshi Ashida.jpg Ashida Hitoshi
芦田 均
あしだ ひとし

Đại diện khu vực Kyōto thứ 2

(1887–1959)

10 tháng 3 năm 194815 tháng 10 năm 1948

(220 ngày)

Nội các Ashida Đảng Dân Chủ Kyoto
48 (32) Yoshida Shigeru ca. 1950.jpg Yoshida Shigeru
吉田 茂
よしだ しげる

Đại diện toàn khu vực Kōchi

(1878–1967)

15 tháng 10 năm 194816 tháng 2 năm 1949

(125 ngày)

Nội các Yoshida lần 2 Đảng Tự do Dân chủ Tokyo
49 16 tháng 2 năm 1949 - 30 tháng 10 năm 1952

(1.353 ngày)

Nội các Yoshida lần 3
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
50 30 tháng 10 năm 1952 - 21 tháng 5 năm 1953

(204 ngày)

Nội các Yoshida lần 4 Đảng Tự do
51 21 tháng 5 năm 195310 tháng 12 năm 1954

(569 ngày)

(Tổng cộng 2.616 ngày)

Nội các Yoshida lần 5
52 35 52 HatoyamaI.jpg Hatoyama Ichirō
鳩山 一郎
はとやま いちろう

Đại diện khu vực Tokyo thứ 1

(1883–1959)

10 tháng 12 năm 195419 tháng 3 năm 1955

(100 ngày)

Nội các Hatoyama Ichiō lần 1 Đảng Dân chủ Tokyo
53 19 tháng 3 năm 1955 - 22 tháng 11 năm 1956

(249 ngày)

Nội các Hatoyama Ichiō lần 2
54 22 tháng 11 năm 1956 – 23 tháng 12 năm 1956

(398 ngày)

(Tổng cộng 745 ngày)

Nội các Hatoyama Ichiō lần 3 Đảng Dân chủ Tự do
55 36 Tanzan Ishibashi.jpg Ishibashi Tanzan
石橋 湛山
いしばし たんざん

Đại diện khu vực Shizuoka thứ 2

(1884–1973)

23 tháng 12 năm 195631 tháng 1 năm 1957

(65 ngày)

Nội các Ishibashi Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
56 37 Nobusuke Kishi.jpg Kishi Nobusuke
岸 信介
きし のぶすけ

Đại diện khu vực Yamaguchi thứ 1

(1896–1987)

31 tháng 1 năm 195712 tháng 6 năm 1958

(473 ngày)

Nội các Kishi lần 1
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Yamaguchi
57 12 tháng 6 năm 195819 tháng 7 năm 1960

(769 ngày)

(Tổng cộng 1.241 ngày)

Nội các Kishi lần 2
  • Cải tổ
58 38 Hayato Ikeda.jpg Ikeda Hayato
池田 勇人
いけだ はやと

Đại diện khu vực Hiroshima thứ 2

(1899–1965)

19 tháng 7 năm 196012 tháng 8 năm 1960

(143 ngày)

Nội các Ikeda lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Hiroshima
59 12 tháng 8 năm 1960 - 9 tháng 12 năm 1963

(1.097 ngày)

Nội các Ikeda lần 2
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
60 9 tháng 12 năm 19639 tháng 11 năm 1964

(337 ngày)

(Tổng cộng 1.575 ngày)

Nội các Ikeda lần 3
  • Cải tổ
61 39 Eisaku Sato cropped 2 Eisaku Sato 19641109.jpg Satō Eisaku
佐藤 榮作
さとう えいさく

Đại diện khu vực Yamaguchi thứ 2

(1901–1975)

9 tháng 11 năm 196417 tháng 2 năm 1967

(831 ngày)

Nội các Satō lần 1
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
Đảng Dân chủ Tự do Yamaguchi
62 17 tháng 2 năm 1967 - 14 tháng 1 năm 1970

(1.063 ngày)

Nội các Satō lần 2
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
63 14 tháng 1 năm 19707 tháng 7 năm 1972

(906 ngày)

(Tổng cộng 2.798 ngày)

Nội các Satō lần 3
  • Cải tổ
64 40 Kakuei Tanaka cropped 2 Kakuei Tanaka 19720707.jpg Tanaka Kakuei
田中 角榮
たなか かくえい

Đại diện khu vực Niigata thứ 3

(1918–1993)

7 tháng 7 năm 197222 tháng 12 năm 1972

(169 ngày)

Nội các Tanaka Kakuei lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Niigata
65 22 tháng 12 năm 1972 - 9 tháng 12 năm 1974

(718 ngày)

(Tổng cộng 886 ngày)

Nội các Tanaka Kakuei lần 2
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
66 41 Takeo Miki cropped 2 Takeo Miki 19741209.jpg Miki Takeo
三木 武夫
みき たけお

Đại diện toàn khu vực Tokushima

(1907–1988)

9 tháng 12 năm 197424 tháng 12 năm 1976

(747 ngày)

Nội các Miki
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Tokushima
67 42 Takeo Fukuda cropped 2 Takeo Fukuda 19761224.jpg Fukuda Takeo
福田 赳夫
ふくだ たけお

Đại diện khu vực Gunma thứ 3

(1905–1995)

24 tháng 12 năm 19767 tháng 12 năm 1978

(714 ngày)

Nội các Fukuda Takeo
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Gunma
68 43 Masayoshi Ohira cropped 2 Masayoshi Ohira 19781207.jpg Ōhira Masayoshi
大平 正芳
おおひら まさよし

Đại diện khu vực Kagawa thứ 2

(1910–1980)

7 tháng 12 năm 19789 tháng 11 năm 1979

(338 ngày)

Nội các Ōhira lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Kagawa
69 9 tháng 11 năm 1979 - 12 tháng 6 năm 1980

(217 ngày)

(Tổng cộng 554 ngày)
[5]

Nội các Ōhira lần 2
- Masayoshi Ito (cropped).jpg Itō Masayoshi
伊東 正義
いとう まさよし

(1913–1994)

12 tháng 6 năm 198017 tháng 7 năm 1980

(Quyền)

(Nội các Ōhira lần 2) Quyền
(Tạm quyền Thủ tướng)
Thành viên của Hạ viện
Đảng Dân chủ Tự do
Chánh Văn phòng Nội các
Fukushima
70 44 Zenko Suzuki cropped 2 Zenko Suzuki 19800717.jpg Suzuki Zenkō
鈴木 善幸
すずき ぜんこう

Đại diện khu vực Iwate thứ 1

(1911–2004)

17 tháng 7 năm 198027 tháng 11 năm 1982

(864 ngày)

Nội các Suzuki Zenkō
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Iwate
71 45 Yasuhiro Nakasone cropped 2 Yasuhiro Nakasone 19821127.jpg Nakasone Yasuhiro
中曾根 康弘
なかそね やすひろ

Đại diện khu vực Gunma thứ 3

(1918–2019)

27 tháng 11 năm 198227 tháng 12 năm 1983

(396 ngày)

Nội các Nakasone lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Gunma
72 27 tháng 12 năm 1983 - 22 tháng 7 năm 1986

(939 ngày)

Nội các Nakasone lần 2
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
73 22 tháng 7 năm 19866 tháng 11 năm 1987

(473 ngày)

(Tổng cộng 1.806 ngày)

Nội các Nakasone lần 3
74 46 Noboru Takeshita cropped 2 Noboru Takeshita 19871106.jpg Takeshita Noboru
竹下 登
たけした のぼる

Đại diện toàn khu vực Shimane

(1924–2000)

6 tháng 11 năm 19873 tháng 6 năm 1989

(576 ngày)

Nội các Takeshita
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Shimane
Thời Bình Thành (1989–2019)
75 47 Sosuke Uno cropped 2 Sosuke Uno 19890603.jpg Uno Sōsuke
宇野 宗佑
うの そうすけ

Đại diện toàn khu vực Shiga

(1922–1998)

3 tháng 6 năm 198910 tháng 8 năm 1989

(69 ngày)

Nội các Uno Đảng Dân chủ Tự do Shiga
76 48 Toshiki Kaifu cropped 2 Toshiki Kaifu 19890810.jpg Kaifu Toshiki
海部 俊樹
かいふ としき

Đại diện khu vực Aichi thứ 3

(sinh năm 1931)

10 tháng 8 năm 198928 tháng 2 năm 1990

(203 ngày)

Nội các Kaifu lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Aichi
77 28 tháng 2 năm 19905 tháng 11 năm 1991

(616 ngày)

(Tổng cộng 818 ngày)

Nội các Kaifu lần 2
  • Cải tổ
78 49 Kiichi Miyazawa cropped 2 Kiichi Miyazawa 19911105.jpg Miyazawa Kiichi
宮澤 喜一
みやざわ きいち

Đại diện khu vực Hiroshima thứ 3

(1919–2007)

5 tháng 11 năm 19919 tháng 8 năm 1993

(644 ngày)

Nội các Miyazawa
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
79 50 Morihiro Hosokawa cropped 2 Morihiro Hosokawa 19930809.jpg Hosokawa Morihiro
細川 護熙
ほそかわ もりひろ

Đại diện khu vực Kumamoto thứ 1

(sinh năm 1938)

9 tháng 8 năm 199328 tháng 4 năm 1994

(263 ngày)

Nội các Hosokawa Nhật Bản Tân đảng Tokyo
80 51 Tsutomu Hata cropped 2 Tsutomu Hata 19940428.jpg Hata Tsutomu
羽田 孜
はた つとむ

Đại diện khu vực Nagano thứ 2

(1935–2017)

28 tháng 4 năm 199430 tháng 6 năm 1994

(64 ngày)

Nội các Hata Đảng Đổi mới Tokyo
81 52 Tomiichi Murayama cropped 2 Tomiichi Murayama 19940630.jpg Murayama Tomiichi
村山 富市
むらやま とみいち

Đại diện khu vực Ōita thứ 1

(sinh năm 1924)

30 tháng 6 năm 199411 tháng 1 năm 1996

(561 ngày)

Nội các Murayama
  • Cải tổ
Đảng Xã hội Oita
82 53 Ryutaro Hashimoto cropped 2 Ryutaro Hashimoto 19960111.jpg Hashimoto Ryūtarō
橋本 龍太郎
はしもと りゅうたろう

Đại diện khu vực Okayama thứ 4

(1937–2006)

11 tháng 1 năm 19967 tháng 11 năm 1996

(302 ngày)

Nội các Hashimoto lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
83 7 tháng 11 năm 199630 tháng 7 năm 1998

(631 ngày)

(Tổng cộng 932 ngày)

Nội các Hashimoto lần 2
  • Cải tổ
84 54 Keizo Obuchi cropped 2 Keizo Obuchi 19980730.jpg Obuchi Keizō
小渕 恵三
おぶち けいぞう

Đại diện khu vực Gunma thứ 5

(1937–2000)

30 tháng 7 năm 19985 tháng 4 năm 2000

(616 ngày)
[5]

Nội các Obuchi
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
Đảng Dân chủ Tự do Gunma
85 55 Yoshiro Mori cropped 2 Yoshiro Mori 20000405.jpg Mori Yoshirō
森 喜朗
もり よしろう

Đại diện khu vực Ishikawa thứ 2

(sinh năm 1937)

5 tháng 4 năm 20004 tháng 7 năm 2000

(91 ngày)

Nội các Mori lần 1 Đảng Dân chủ Tự do Ishikawa
86 4 tháng 7 năm 200026 tháng 4 năm 2001

(297 ngày)

(Tổng cộng 387 ngày)

Nội các Mori lần 2
87 56 Junichiro Koizumi cropped 2 Junichiro Koizumi 20010426.jpg Koizumi Junichirō
小泉 純一郎
こいずみ じゅんいちろう

Đại diện khu vực Kanagawa thứ 11

(sinh năm 1942)

26 tháng 4 năm 200119 tháng 11 năm 2003

(938 ngày)

Nội các Koizumi lần 1
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
Đảng Dân chủ Tự do Kanagawa
88 19 tháng 11 năm 2003 - 21 tháng 9 năm 2005

(673 ngày)

Nội các Koizumi lần 2
  • Cải tổ
89 21 tháng 9 năm 200526 tháng 9 năm 2006

(371 ngày)

(Tổng cộng 1.980 ngày)

Nội các Koizumi lần 3
  • Cải tổ
90 57 Abe Shinzo.jpg Abe Shinzō
安倍 晋三
あべ しんぞう

Đại diện khu vực Yamaguchi thứ 4

(sinh năm 1954)

26 tháng 9 năm 200626 tháng 9 năm 2007

(366 ngày)

Nội các Abe lần 1
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
91 58 Yasuo Fukuda cropped 2 Yasuo Fukuda 20070926.jpg Fukuda Yasuo
福田 康夫
ふくだ やすお

Đại diện khu vực Gunma thứ 4

(sinh năm 1936)

26 tháng 9 năm 200724 tháng 9 năm 2008

(365 ngày)

Nội các Fukuda Yasuo
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
92 59 Taro Aso cropped 2 Taro Aso 20080924.jpg Asō Tarō
麻生 太郎
あそう たろう

Đại diện khu vực Fukuoka thứ 8

(sinh năm 1940)

24 tháng 9 năm 200816 tháng 9 năm 2009

(358 ngày)

Nội các Asō Đảng Dân chủ Tự do Fukuoka
93 60 Yukio Hatoyama cropped 2 Yukio Hatoyama 20090916.jpg Hatoyama Yukio
鳩山 由紀夫
はとやま ゆきお

Đại diện khu vực Hokkaido thứ 9

(sinh năm 1947)

16 tháng 9 năm 20098 tháng 6 năm 2010

(266 ngày)

Nội các Hatoyama Yukio Đảng Dân chủ Tokyo
94 61 Naoto Kan cropped 2 Naoto Kan 20100608.jpg Kan Naoto
菅 直人
かん なおと

Đại diện khu vực Tokyo thứ 18

(sinh năm 1946)

8 tháng 6 năm 20102 tháng 9 năm 2011

(452 ngày)

Nội các Kan Đảng Dân chủ Yamaguchi
95 62 Yoshihiko Noda cropped 2 Yoshihiko Noda 20110902.jpg Noda Yoshihiko
野田 佳彦
のだ よしひこ

Đại diện khu vực Chiba thứ 4

(sinh năm 1957)

2 tháng 9 năm 201126 tháng 12 năm 2012

(482 ngày)

Nội các Noda
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
Đảng Dân chủ Chiba
96 (57) Shinzō Abe Official (cropped).jpg Abe Shinzō
安倍 晋三
あべ しんぞう

Đại diện khu vực Yamaguchi thứ 4

(sinh năm 1954)

26 tháng 12 năm 2012 - 24 tháng 12 năm 2014

(729 ngày)

Nội các Abe lần 2
  • Cải tổ
Đảng Dân chủ Tự do Tokyo
97 24 tháng 12 năm 2014 - 1 tháng 11 năm 2017

(1.044 ngày)

Nội các Abe lần 3
  • Cải tổ lần 1
  • Cải tổ lần 2
  • Cải tổ lần 3
98 1 tháng 11 năm 2017 - 16 tháng 9 năm 2020

(1051 ngày)

(Tổng cộng 2821 ngày)

Nội các Abe lần 4
Thời Lệnh Hòa (2019 - nay)
99 63 Yoshihide Suga cropped 2 Yoshihide Suga 20210101.jpg Suga Yoshihide
菅 義偉
すが よしひで

Đại diện khu vực Kanagawa thứ 2

(sinh năm 1948)

16 tháng 9 năm 2020đương nhiệm Nội các Suga Đảng Dân chủ Tự do Akita

Các quyền Thủ tướng không chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Đời Thứ tự Chân dung Nội các Tổng lý Nhiệm kỳ Nội các Đảng phái Quê quán Chú thích
- Kijuro Shidehara diplomat.jpg Shidehara Kijūrō
幣原 喜重郎
しではら きじゅうろう
(1872–1951)
14 tháng 11 năm 1930 - 10 tháng 3 năm 1931 (Nội các Hamaguchi) Độc lập Osaka Trong thời gian Hamaguchi Osachi điều trị thương tật do bị ám sát, Shidehara người giữ chức vụ Nội các Tổng lý Đại thần lâm thời, làm Thủ tướng tạm thời cho Thủ tướng Hamaguchi. Vào thời điểm đó, nhiệm kỳ tạm thời này là 116 ngày là kỷ lục dài nhất.
- Fumio Gotō 1924-28 cropped.jpg Gotō Fumio

後藤 文夫

ごとう ふみお

(1884-1980)

26 tháng 2 năm 193629 tháng 2 năm 1936 (Nội các Okada) Độc lập Ōita Gotō tạm quyền Thủ tướng thay cho Okada Keisuke trong 3 ngày do Okada phải ẩn trốn những âm mưu ám sát sau sự kiện 26 tháng 2, vì thời gian quá ngắn nên không được tính và gộp chung vào nhiệm kỳ của Okada.
- Mikio Aoki.jpg Aoki Mikio
青木 幹雄
あおき みきお

Đại diện khu vực Shimane thứ 4

(sinh năm 1934)

3 tháng 4 năm 20005 tháng 4 năm 2000 (Nội các Obuchi
  • Cải tổ lần 2)
Đảng Dân chủ Tự do Shimane Aoki kiêm nhiệm trong 2 ngày thay cho Obuchi Keizō kể từ khi Obuchi bắt đầu phát bệnh tai biến không lâu sau thì mất. Do nhiệm kỳ lồng vào nhau nên ông chỉ được xem như vai trò cố vấn.

Xếp hạng theo độ dài nhiệm kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Thủ tướng Đảng Lần bắt đầu nhiệm kỳ đầu tiên
Năm bắt đầu nhậm chức
Số nhiệm kỳ Ngày (*)
1 Abe Shinzō Dân chủ Tự do 2006 4 3186
2 Katsura Tarō Không đảng 1901 3 2883
3 Satō Eisaku Dân chủ Tự do 1964 3 2797
4 Itō Hirobumi Không đảng 1885 4 2716
5 Yoshida Shigeru Đảng Tự do/Dân chủ Tự do/Đảng Tự do 1946 5 2614
6 Koizumi Junichirō Dân chủ Tự do 2001 3 1979
7 Nakasone Yasuhiro Dân chủ Tự do 1982 3 1805
8 Ikeda Hayato Dân chủ Tự do 1960 3 1574
9 Saionji Kinmochi Rikken Seiyūkai 1906 2 1398
10 Kishi Nobusuke Dân chủ Tự do 1957 2 1240
11 Yamagata Aritomo Không đảng 1889 2 1208
12 Hara Takashi Rikken Seiyūkai 1918 1 1132
13 Ōkuma Shigenobu Kenseitō 1898 2 1038
14 Konoe Fumimaro Không đảng/IRAA 1937 3 1033
15 Tōjō Hideki IRAA 1941 1 1008
16 Matsukata Masayoshi Không đảng 1891 2 941
17 Hashimoto Ryūtarō Dân chủ Tự do 1996 2 931
18 Tanaka Kakuei Dân chủ Tự do 1972 2 885
19 Suzuki Zenkō Dân chủ Tự do 1980 1 863
20 Kaifu Toshiki Dân chủ Tự do 1989 2 817
21 Tanaka Giichi Rikken Seiyūkai 1927 1 804
22 Saitō Makoto Quân đội 1932 1 773
23 Miki Takeo Dân chủ Tự do 1972 1 747
24 Hatoyama Ichirō Dân chủ Tự do 1954 3 744

(*) Bảng chỉ bao gồm các Thủ tướng đã phục vụ tích lũy từ hai năm (730 ngày) trở lên.

Các cựu Thủ tướng Nhật Bản còn sống[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2021 tức năm Lệnh Hòa thứ 3, có 11 cựu Thủ tướng còn sống, cựu Thủ tướng già nhất là Murayama Tomiichi, trẻ nhất là Noda Yoshihiko và cựu Thủ tướng qua đời gần đây nhất là Nakasone Yasuhiro vào ngày 29 tháng 11 năm 2019 ở tuổi 101. Dưới đây là danh sách các cựu Thủ tướng còn sống được xếp theo thứ tự nhiệm kỳ:

Nội các Tổng lý Nhiệm kỳ Chân dung Tuổi Chức vụ khác sau khi hết nhiệm
Kaifu Toshiki 1989–1991 Kaifu Toshiki (2011).jpg 2 tháng 1 năm 1931

(90 tuổi)

Hưu trí
Hosokawa Morihiro 1993–1994 Morihiro Hosokawa 2014.jpg 14 tháng 1 năm 1938

(83 tuổi)

Hưu trí
Murayama Tomiichi 1994–1996 Tomiichi Murayama (2015) (cropped).jpg 3 tháng 3 năm 1924

(97 tuổi)

Hưu trí
Mori Yoshirō 2000–2001 Mori Yoshiro (2020).jpg 14 tháng 7 năm 1937

(84 tuổi)

Hưu trí
Koizumi Junichirō 2001–2006 Koizumi 2010 cropped.png 8 tháng 1 năm 1942

(79 tuổi)

Hưu trí
Abe Shinzō 2006–2007, 2012–2020 Abe Shinzo (2020).jpg 21 tháng 9 năm 1954

(67 tuổi)

Nghị sĩ Chúng nghị viện
Fukuda Yasuo 2007–2008 Joseph Young and Former PM Yasuo Fukuda 2021 (cropped).jpg 16 tháng 7 năm 1936

(85 tuổi)

Hưu trí
Asō Tarō 2008–2009 Aso Taro (2021).jpg 20 tháng 9 năm 1940

(81 tuổi)

Nghị sĩ Chúng nghị viện

Phó Thủ tướng Nhật Bản kiêm Bộ trưởng Tài chính

Hatoyama Yukio 2009–2010 Hatoyama Yukio (2016).jpg 11 tháng 2 năm 1947

(74 tuổi)

Hưu trí

Chủ tịch Viện Cộng đồng Đông Á

Kan Naoto 2010–2011 Kan Naoto (2016).jpg 10 tháng 10 năm 1946

(74 tuổi)

Nghị sĩ Chúng nghị viện

Cố vấn trưởng Đảng Dân chủ Lập hiến

Noda Yoshihiko 2011–2012 Noda Yoshihiko (2015).jpg 20 tháng 5 năm 1957

(64 tuổi)

Nghị sĩ Chúng nghị viện

Cố vấn trưởng Đảng Dân chủ Lập hiến

Dòng thời gian[sửa | sửa mã nguồn]

Suga YoshihideAbe ShinzōThời kỳ Lệnh HòaNoda YoshihikoKan NaotoHatoyama YukioAso TaroFukuda YasuoKoizumi JunichiroMới YoshiroObuchi KeizoHashimoto RyūtarōMurayama TomiichiHát TsutomuHosokawa MorihiroMiyazawa KiichiKaifu ToshikiUno SosukeThời kỳ Bình ThànhTakeshita NoboruNakasoneYasuhiroSuzuki ZenkoIto MasayoshiOhira MasayoshiFukuda TakeoMiki TakeoTanaka KakueiSato EisakuIkeda HayatoKhi NobusukeIshibashi TanzanHatoyama IchiroAshida HiroshiKatayama TestuShigeru YoshidaKijūrō ShideharaPrince Naruhiko HigashikuniKantarō SuzukiKuniaki KoisoHideki TojoMitsumasa YonaiNobuyuki AbeHiranuma KiichirōFumimaro KonoeSenjūrō HayashiKōki HirotaKeisuke OkadaSaitō MakotoInukai TsuyoshiOsachi HamaguchiTanaka GiichiThời kỳ Chiêu HòaWakatsuki ReijirōKatō TakaakiKiyoura KeigoKatō TomosaburōTakahashi KorekiyoHara TakashiTerauchi MasatakeYamamoto GonnohyōeSaionji KinmochiThời kỳ Đại ChínhKatsura TarōŌkuma ShigenobuMatsukata MasayoshiYamagata AritomoKuroda KiyotakaIto HirobumiThời kỳ Minh Trị

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sau khi chính phủ từ chức, Hoàng đế chỉ chấp nhận đơn từ chức của Kuroda và mời Sanjō Sanetomi lên tạm nắm quyền thêm hai tháng nữa. Tuy nhiên, ngày nay,Sanjō Sanetomi thường được coi là sự tiếp nối của Kuroda
  2. ^ Tạm nắm quyền trong hai tháng
  3. ^ a b Từ chức.
  4. ^ a b Bị ám sát
  5. ^ a b c d Mất khi tại nhiệm
  6. ^ Trước khi tổ chức lại các bộ chính phủ trung ương
  7. ^ Sau khi tổ chức lại các bộ chính phủ trung ương

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]