Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Turkcell Süper Lig) là hạng đấu cao nhất trong các giải bóng đá của nước Thổ Nhĩ Kỳ.

Danh sách các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

   

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1958-1959 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 11 bàn
  • 1959-1960 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 33 bàn
  • 1960-1961 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 36 bàn
  • 1961-1962 - Fikri Elma (Ankara Demirspor) - 21 bàn
  • 1962-1963 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 38 bàn
  • 1963-1964 - Güven Önüt (Beşiktaş J.K.) - 19 bàn
  • 1964-1965 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 17 bàn
  • 1965-1966 - Ertan Adatepe (MKE Ankaragücü) - 20 bàn
  • 1966-1967 - Ertan Adatepe (MKE Ankaragücü) - 18 bàn
  • 1967-1968 - Fevzi Zemzem (Göztepe SK) - 19 bàn
  • 1968-1969 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 17 bàn
  • 1969-1970 - Fethi Heper (Eskişehirspor) - 13 bàn
  • 1970-1971 - Ogün Altıparmak (Fenerbahçe SK) - 16 bàn
  • 1971-1972 - Fethi Heper (Eskişehirspor) - 20 bàn
  • 1972-1973 - Osman Arpacıoğlu (Fenerbahçe SK) - 16 bàn
  • 1973-1974 - Cemil Turan (Fenerbahçe SK) - 14 bàn
  • 1974-1975 - Ömer Kaner (Eskişehirspor) - 14 bàn
  • 1975-1976 - Cemil Turan (Fenerbahçe SK) - 14 bàn
  • 1976-1977 - Necmi Perekli (Trabzonspor) - 18 bàn
  • 1977-1978 - Cemil Turan (Fenerbahçe SK) và Ali Osman Renkliboy (MKE Ankaragücü) - - 17 bàn
  • 1978-1979 - Özer Umdu (Adanaspor) - 15 bàn
  • 1979-1980 - Mustafa Denizli (Altay SK) và Bahtiyar Yorulmaz (Bursaspor) - - 12 bàn
  • 1980-1981 - Bora Öztürk (Adanaspor) - 15 bàn
  • 1981-1982 - Selçuk Yula (Fenerbahçe SK) - 16 bàn
  • 1982-1983 - Selçuk Yula (Fenerbahçe SK) - 19 bàn
 
  • 1983-1984 - Tarik Hodžić (Galatasaray SK) - 16 bàn
  • 1984-1985 - Aykut Yiğit (Sakaryaspor) - 20 bàn
  • 1985-1986 - Tanju Çolak (Samsunspor) - 33 bàn
  • 1986-1987 - Tanju Çolak (Samsunspor) - 25 bàn
  • 1987-1988 - Tanju Çolak (Galatasaray SK) - 39 bàn
  • 1988-1989 - Aykut Kocaman (Fenerbahçe SK) - 29 bàn
  • 1989-1990 - Feyyaz Uçar (Beşiktaş J.K.) - 28 bàn
  • 1990-1991 - Tanju Çolak (Galatasaray SK) - 31 bàn
  • 1991-1992 - Aykut Kocaman (Fenerbahçe SK) - 25 bàn
  • 1992-1993 - Tanju Çolak (Fenerbahçe SK) - 27 bàn
  • 1993-1994 - Bülent Uygun (Fenerbahçe SK) - 22 bàn
  • 1994-1995 - Aykut Kocaman (Fenerbahçe SK) - 27 bàn
  • 1995-1996 - Shota Arveladze (Trabzonspor) - 25 bàn
  • 1996-1997 - Hakan Şükür (Galatasaray SK) - 38 bàn
  • 1997-1998 - Hakan Şükür (Galatasaray SK) - 32 bàn
  • 1998-1999 - Hakan Şükür (Galatasaray SK) - 19 bàn
  • 1999-2000 - Serkan Aykut (Samsunspor) - 30 bàn
  • 2000-2001 - Okan Yılmaz (Bursaspor) - 23 bàn
  • 2001-2002 - İlhan Mansız (Beşiktaş J.K) và Arif Erdem (Galatasaray SK) - - 23 bàn
  • 2002-2003 - Okan Yılmaz (Bursaspor) - 24 bàn
  • 2003-2004 - Zafer Biryol (Konyaspor) - 25 bàn
  • 2004-2005 - Fatih Tekke (Trabzonspor) - 31 bàn
  • 2005-2006 - Gökhan Ünal (Kayserispor) - 25 bàn
  • 2006-2007 - Alex de Souza (Fenerbahçe) - 19 bàn
 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]