Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại 2019

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải vô địch thế giới
Liên Minh Huyền Thoại
League of Legends 2019 vector.svg
 
  Lần thứ   9  
 
Năm   2019   
Lol worlds 2019 logo.png
Sự kiện thể thao đang diễn ra Thông tin giải đấu
Khu vựcThế giới
Địa điểm Châu Âu
Thời gian2 tháng 10 – 10 tháng 11
Quản lýRiot Games
Nhà tài trợMasterCard
Alienware
State Farm
Secretlab
Louis Vuitton
Oppo
Red Bull
AXE
Cấp giải đấuQuốc tế
Thể thức thi đấu
Thể thức thi đấu chính thức
Phiên bản áp dụng9.19[1]
Nơi tổ chức
Số đội24 (13 Khu vực)
Tổng giải thưởng$2.225.000 USD[!]
Ca khúc chủ đề
Phoenix
(ft. Cailin Russo & Chrissy Costanza)[2]
Thứ hạng chung cuộc
Vô địchTrung Quốc FunPlus Phoenix
Á quânLiên minh châu Âu G2 Esports
MVPFPX Gao "Tian" Tian-Liang
Trang chủ
https://watch.lolesports.com
Phát sóng
Twitch | Youtube | Garena
← 2018
2020 →

Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại 2019 (tiếng Anh: 2019 League of Legends World Championship) là Giải vô địch thế giới lần thứ 9 của Liên Minh Huyền Thoại. Giải đấu diễn ra từ ngày 2 tháng 10 cho đến 10 tháng 11 năm 2019 tại 3 thành phố thuộc 3 quốc gia ở Châu Âu: Berlin (Đức), Madrid (Tây Ban Nha) và Paris (Pháp)[3]. 24 đội tuyển mạnh nhất từ khắp các khu vực trên thế giới quy tụ lại để tranh nhau chiếc cúp danh giá - Summoner's Cup và chức vô địch của giải đấu Liên Minh Huyền Thoại lớn nhất hành tinh.

Giải đấu được chia thành 3 giai đoạn: vòng khởi động, vòng bảngvòng loại trực tiếp. Trong số 24 đội tham dự, 12 đội sẽ phải thi đấu tại vòng khởi động để chọn ra 4 đội cùng với 12 đội còn lại góp mặt tại vòng bảng của Sự kiện chính.

Thể thức thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới sẽ bao gồm 3 giai đoạn: Khởi Động, Vòng Bảng, và Vòng Loại Trực Tiếp (Tứ Kết, Bán Kết, và Chung Kết).

  • Vòng Khởi Động:

12 đội tuyển được xếp vào 4 bảng đấu. Mỗi bảng đấu sẽ thi đấu Vòng Tròn Hai Lượt (mỗi đội tuyển sẽ đối đầu với các đội tuyển khác 2 lần), theo thể thức BO1

Hai đội tuyển xếp hạng cao nhất trong từng bảng sẽ được đi tiếp vào Vòng Loại Trực Tiếp Khởi Động, nơi các đội tuyển nhất bảng sẽ được bắt cặp đấu ngẫu nhiên với các đội tuyển nhì bảng, đánh theo thể thức BO5. 4 đội chiến thắng sẽ tiến vào Vòng Bảng.

  • Vòng Bảng:

16 đội – bao gồm 12 đội có mặt sẵn ở Vòng Bảng, và 4 đội đi lên từ Khởi Động – sẽ được xếp vào 4 bảng. Mỗi bảng đấu cũng sẽ thi đấu Vòng Tròn Hai Lượt, theo thể thức BO1.

Hai đội tuyển xếp hạng cao nhất ở từng nhóm sẽ được đi tiếp vào giai đoạn cuối cùng của giải đấu, Vòng Loại Trực Tiếp.

  • Vòng Loại Trực Tiếp:

8 đội tuyển được đi tiếp vào Vòng Loại Trực Tiếp, bao gồm Tứ Kết, Bán Kết và Chung Kết. Trong giai đoạn này, giải đấu sẽ được chuyển sang thể thức nhánh đấu loại trực tiếp với tất cả trận đấu diễn ra theo thể thức BO5. Những cặp trận đấu sẽ được quyết định bằng một buổi lễ bốc thăm trực tiếp diễn ra ngay trước ngày thi đấu đó. Đội tuyển chiến thắng trận Chung Kết sẽ trở thành Nhà Vô Địch Thế Giới Liên Minh Huyền Thoại 2019.[4]

Thời gian, địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Berlin, Đức Madrid, Tây Ban Nha Paris, Pháp
LEC Studio Verti Music Hall Palacio Vistalegre AccorHotels Arena
Vòng khởi động Vòng bảng Vòng loại
Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết Chung kết
2/10  – 5/10 7/10  – 8/10 12/10  – 15/10

17/10  – 20/10

26/10  – 27/10 2/11  – 3/11 10/11

Các điểm thay đổi[sửa | sửa mã nguồn]

Thay đổi chính[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dựa trên kết quả của 2 giải đấu MSIGiải vô địch thế giới trong năm 2018, đội hạt giống số 3 của Khu vực Trung Quốc (LPL) sẽ bắt đầu thi đấu tại vòng bảng của Sự kiện chính thay cho đội hạt giống số 3 của Khu vực Hàn Quốc (LCK) - giờ đây sẽ phải bắt đầu thi đấu tại vòng khởi động.
  • Khu vực Việt Nam (VCS) năm nay sẽ có 2 đại diện tham dự Giải vô địch thế giới [!4] do trước đó, tại MSI 2019 đại diện của Việt Nam (Phong Vũ Buffalo) là đội có thành tích tốt nhất trong Giai đoạn khởi động.
  • Đội hạt giống số 1 của khu vực Bắc Mỹ (LCS) đã được xếp lên nhóm hạt giống số 1 của giải đấu thay cho đội hạt giống số 1 của khu vực Đài Loan/Hồng Kông/Ma Cao (LMS) - đã được xếp xuống nhóm hạt giống số 2.
  • Tại giải đấu năm nay, mỗi đội tuyển tham dự sẽ được đăng ký tối đa 7 thành viên (5 thi đấu chính & 2 dự bị) - thay vì 6 (5 thi đấu chính & 1 dự bị) như các năm trước.

Thay đổi liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2 khu vực Bắc Mỹ Latinh - Latin America North League (LLN) và Nam Mỹ Latinh - Latin America South Cup (CLS) đã hợp nhất thành khu vực Mỹ Latinh - Latin America League (LLA).
  • Giải vô địch Liên Minh Huyền Thoại khu vực Châu Âu - European League of Legends Championship Series (EU LCS) đã được đổi tên thành League of Legends European Championship (LEC).
  • Giải vô địch Liên Minh Huyền Thoại khu vực Bắc Mỹ - North America League of Legends Championship Series (NA LCS) đã được đổi tên thành League of Legends Championship Series (LCS).
  • Giải vô địch Liên Minh Huyền Thoại khu vực Đông Nam Á - SEA Tour (SEA) đã được đổi tên thành League of Legends SEA Tour (LST).

Điều kiện tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hạt giống số 1:
    • Vô địch khu vực mùa hè 2019[!1]
  • Hạt giống số 2:
    • Điểm tích lũy cả 2 mùa giải khu vực trong năm 2019 (mùa xuân & mùa hè) cao nhất[!2]
    • Vô địch vòng loại khu vực (đối với LEC)
    • Á quân khu vực mùa hè (đối với VCS)
  • Hạt giống số 3:
    • Vô địch vòng loại khu vực[!3]
    • Á quân vòng loại khu vực (đối với LEC)

Các đội đủ điều kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Giải đấu khu vực Điều kiện Đội ID Hạt giống Nhóm hạt giống
Bắt đầu ở vòng bảng - Sự kiện chính
Trung Quốc LPL[LPL] Vô địch LPL mùa hè Trung Quốc FunPlus Phoenix FPX 1 1
Điểm tích lũy cao nhất Trung Quốc Royal Never Give Up RNG 2 2
Vô địch vòng loại khu vực Trung Quốc Invictus Gaming IG 3
Hàn Quốc LCK[LCK] Vô địch LCK mùa hè Hàn Quốc SK Telecom T1 SKT 1 1
Điểm tích lũy cao nhất Hàn Quốc Griffin GRF 2 2
Châu Âu LEC[LEC] Vô địch LEC mùa hè Liên minh châu Âu G2 Eposts G2 1 1
Vô địch vòng loại khu vực Liên minh châu Âu Fnatic FNC 2 2
Bắc Mỹ LCS[LCS] Vô địch LCS mùa hè Hoa Kỳ Team Liquid TL 1 1
Điểm tích lũy cao nhất Hoa Kỳ Cloud9 C9 2 2
TW/HK/MO LMS[LMS] Vô địch LMS mùa hè Đài Loan J Team JT 1
Điểm tích lũy cao nhất Đài Loan ahq eSports Club AHQ 2
Việt Nam VCS[VCS] Vô địch VCS mùa hè Việt Nam GAM Esports GAM 1
Bắt đầu ở vòng 1 - Vòng khởi động
Châu Âu LEC[LEC] Á quân vòng loại khu vực Liên minh châu Âu Splyce SPY 3 1
Hàn Quốc LCK[LCK] Vô địch vòng loại khu vực Hàn Quốc DAMWON Gaming DWG
Bắc Mỹ LCS[LCS] Hoa Kỳ Clutch Gaming CG
TW/HK/MO LMS[LMS] Hồng Kông Hong Kong Attitude HKA
Việt Nam VCS[VCS] Á quân VCS mùa hè Việt Nam Lowkey Esports LK 2 2
CIS LCL[LCL] Vô địch khu vực mùa hè Nga Unicorns of Love UOL 1[!5]
Mỹ Latinh LLA[LLA] Argentina Isurus Gaming ISG
Thổ Nhĩ Kì TCL[TCL] Thổ Nhĩ Kỳ Royal Youth RYL
Brazil CBLOL[CBLOL] Brasil Flamengo eSports FLA 3
Nhật Bản LJL[LJL] Nhật Bản DetonatioN FocusMe DFM
Châu Đại Dương OPL[OPL] Úc MAMMOTH MMM
Đông Nam Á LST[LST] Thái Lan MEGA Esports MG

Đội hình tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

LPL | LCK | LEC | LCS | LMS | VCS | CBLOL | LCL | TCL | LJL | LLA | OPL | LST

Trung Quốc (LPL)[sửa | sửa mã nguồn]

FunPlus Phoenix
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Kim "GimGoom" Han-saem
Đi rừng Trung Quốc Gao "Tian" Tian-Liang Trung Quốc Chang "Xinyi" Ping
Đường giữa Hàn Quốc Kim "Doinb" Tae-sang
Đường dưới Trung Quốc Lin "Lwx" Wei-Xiang
Hỗ trợ Trung Quốc Liu "Crisp" Qing-Song
Huấn luyện viên
Đài Loan Chen "WarHorse" Ju-Chih
Royal Never Give Up
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Trung Quốc Xie "Langx" Zhen-Ying Trung Quốc Zhi "LoveZrr" Xiao
Đi rừng Đài Loan Hung "Karsa" Hau-Hsuan
Đường giữa Trung Quốc Li "Xiaohu" Yuan-Hao
Đường dưới Trung Quốc Jian "Uzi" Zi-Hao Trung Quốc Zhang "Wink" Rui
Hỗ trợ Trung Quốc Shi "Ming" Sen-Ming
Huấn luyện viên
Đài Loan Chou "Steak" Lu-Hsi
Invictus Gaming
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Kang "TheShy" Dong-geun Hàn Quốc Lee "Duke" Ho-seong
Đi rừng Trung Quốc Lu "Leyan" Jue Trung Quốc Gao "Ning" Zhen-Ning
Đường giữa Hàn Quốc Song "Rookie" Eui-jin
Đường dưới Trung Quốc Yu "JackeyLove" Wen-Bo
Hỗ trợ Trung Quốc Wang "Baolan" Liu-Yi
Huấn luyện viên
Hàn Quốc Won "Mafa" Sang-yeon

Hàn Quốc (LCK)[sửa | sửa mã nguồn]

SK Telecom T1
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Kim "Khan" Dong-ha
Đi rừng Hàn Quốc Kim "Clid" Tae-min Hàn Quốc Kang "Haru" Min-seung
Đường giữa Hàn Quốc Lee "Faker" Sang-hyeok
Đường dưới Hàn Quốc Park "Teddy" Jin-seong
Hỗ trợ Hàn Quốc Lee "Effort" Sang-ho Hàn Quốc Cho "Mata" Se-hyeong
Huấn luyện viên
Hàn Quốc Lee "Zefa" Jae-min
Griffin
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Sungwon "Sword" Choi Hàn Quốc Hyeonjun "Doran" Choi
Đi rừng Hàn Quốc Seungyon "Tarzan" Lee
Đường giữa Hàn Quốc Jihun "Chovy" Jung
Đường dưới Hàn Quốc Dohyeon "Viper" Park
Hỗ trợ Hàn Quốc Siu "Lehends" Son
Huấn luyện viên
Hàn Quốc Byun "Chaos" Young-sub
DAMWON Gaming
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Jang "Nuguri" Ha-gwon
Đi rừng Hàn Quốc Kim "Canyon" Geon-bu Hàn Quốc Son "Punch" Min-hyuk
Đường giữa Hàn Quốc Su "ShowMaker" Heo
Đường dưới Hàn Quốc Sin "Nuclear" Jeong-hyeon
Hỗ trợ Hàn Quốc Cho "BeryL" Geon-hee Hàn Quốc Ryu "Hoit" Ho-seong
Huấn luyện viên
Hàn Quốc Kim "Kim" Jeong-soo

Châu Âu (LEC)[sửa | sửa mã nguồn]

G2 Esports
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Đan Mạch Martin "Wunder" Nordahl
Hansen
Đi rừng Ba Lan Marcin "Jankos"
Jankowski
Đường giữa Đan Mạch Rasmus "Caps" Winther
Đường dưới Croatia Luka "Perkz" Perković
Hỗ trợ Slovenia Mihael "Mikyx" Mehle Thụy Điển Hampus "Promisq"
Abrahamsson
Huấn luyện viên
Đức Fabian "GrabbZ" Lohmann
Fnatic
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Bỉ Gabriël "Bwipo" Rau
Đi rừng Đan Mạch Mads "Broxah" Brock-Pedersen Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Daniel "Dan" Hockley
Đường giữa Slovenia Tim "Nemesis" Lipovšek Thụy Điển Felix "MagiFelix" Boström
Đường dưới Thụy Điển Martin "Rekkles" Larsson
Hỗ trợ Bulgaria Zdravets "Hylissang" Iliev
Galabov
Huấn luyện viên
Hà Lan Joey "Youngbuck" Steltenpool
Splyce
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hungary Tamás "Vizicsacsi" Kiss România Andrei "Orome" Popa
Đi rừng România Andrei "Xerxe" Dragomir Na Uy Anders "Sharp" Lilleengen
Đường giữa Cộng hòa Séc Marek "Humanoid" Brázda
Đường dưới Đan Mạch Kasper "Kobbe" Kobberup
Hỗ trợ Na Uy Tore "Norskeren" Hoel Eilertsen
Huấn luyện viên
Pháp Hadrien "Duke" Forestier

Bắc Mỹ (LCS)[sửa | sửa mã nguồn]

Team Liquid
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Eong-Young "Impact" Heong
Đi rừng Philippines Jake "Xmithie" Puchero
Đường giữa Đan Mạch Nicolaj "Jensen" Jensen Hoa Kỳ David "Insanity" Challe
Đường dưới Hoa Kỳ Yiliang "Doublelift" Peng
Hỗ trợ Hàn Quốc Jo "CoreJJ" Yong-in Hoa Kỳ Mattt "Matt" Elento
Huấn luyện viên
Hàn Quốc Jang "Cain" Nu-ri
Cloud9
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Canada Eric "Licorice" Ritchie
Đi rừng Đan Mạch Dennis "Svenskeren" Johnsen Hoa Kỳ Robert "Blaber" Huang
Đường giữa Bỉ Yasin "Nisqy" Dincer
Đường dưới Hoa Kỳ Zachary "Sneaky" Scuderi Hoa Kỳ Matthew "Deftly" Chen
Hỗ trợ Hoa Kỳ Tristan "Zeyzal" Stidam
Huấn luyện viên
Hàn Quốc Bok "Reapered" Han-gyu
Clutch Gaming
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Hàn Quốc Heo "Huni" Seung-Hoon Canada Tom "Rodov" Rodov
Đi rừng Hàn Quốc Nam "LirA" Taeyou
Đường giữa Hoa Kỳ Tanner "Damonte" Damonte
Đường dưới Canada Sun "Cody Sun" Li Yu
Hỗ trợ Canada Philippe "Vulcan" Laflamme
Huấn luyện viên
Hoa Kỳ Thomas "Thinkcard" Slotkin

Đài Loan/Hồng Kông/Ma Cao (LMS)[sửa | sửa mã nguồn]

J Team
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Đài Loan Shih-Jie "Rest" Xu Đài Loan Hu "Anan" Yao-Chih
Đi rừng Đài Loan Chen "Hana" Chih-Hao
Đường giữa Đài Loan Chu "FoFo" Chun-Lan
Đường dưới Đài Loan Chen "Lilv" Chin-Han
Hỗ trợ Đài Loan Lin "Koala" Chih-Chiang
Huấn luyện viên
Đài Loan Chen "REFRA1N" Kuan-Ting
ahq eSports Club
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Đài Loan Yi "Ziv" Chen
Đi rừng Đài Loan Chen "Alex" Yu-Ming
Đường giữa Hàn Quốc Kim "Rainbow" Soo-gi Đài Loan Hsieh "Apex" Chia-We
Đường dưới Đài Loan Tsou "Wako" Wei-Yang
Hỗ trợ Đài Loan Wang "Ysera" Tsung-Chih
Huấn luyện viên
Đài Loan Chiu "NeXAbc" Po-Chieh
Hong Kong Attitude
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Đài Loan Chen "3z" Han
Đi rừng Hàn Quốc Lee "Crash" Dong-woo
Đường giữa Đài Loan Chen "M1ssion" Hsiao-Hsien
Đường dưới Hồng Kông Wong "Unified" Chun Kit Hồng Kông Wong "MnM" Ka Chun
Hỗ trợ Hồng Kông Ling "Kaiwing" Kai Wing
Huấn luyện viên
Singapore Wong "Chawy" Xing Lei

Việt Nam (VCS)[sửa | sửa mã nguồn]

GAM Esports
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Việt Nam Phạm "Zeros" Minh Lộc Việt Nam Lê "Yoshino" Trung Kiên
Đi rừng Việt Nam Đỗ "Levi" Duy Khánh
Đường giữa Việt Nam Trần "Kiaya" Duy Sang
Đường dưới Việt Nam Nguyễn "Zin" Tuấn Thọ
Hỗ trợ Việt NamNguyễn "Slay" Ngọc Hùng Việt Nam Ngô "Hieu3" Minh Hiếu
Huấn luyện viên
Việt Nam Huỳnh "Yuna" Văn Tân
Lowkey Esports
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Việt Nam Nguyễn "Hani" Tuấn Phát Việt Nam Lê "KingJ" Võ Đăng Khương
Đi rừng Việt Nam Đỗ "DNK" Ngọc Khải
Đường giữa Việt Nam Nguyễn "Artifact" Văn Hậu
Đường dưới Việt Nam Nguyễn "Celebrity" Phước
Long Hiệp
Hỗ trợ Việt Nam Bùi "Venus" Nguyễn Quốc
Hoàng
Huấn luyện viên
Việt Nam Mai "NixWater" Nhật Tân

Brazil (CBLOL)[sửa | sửa mã nguồn]

Flamengo eSports
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Brasil Leonardo "Robo" Souza
Đi rừng Hàn Quốc Lee "Shrimp" Byeong-hoon
Đường giữa Brasil Bruno "Giku" Miyaguchi
Đường dưới Brasil Felipe "brTT" Gonçalves Brasil Gabriel "Juzo" Nishimura
Hỗ trợ Hàn Quốc Han "Luci" Chang-hoon Hàn Quốc Seong "Reven" Sang-hyeon
Huấn luyện viên
Brasil Gabriel "Von" Barbosa

Cộng đồng các quốc gia độc lập (LCL)[sửa | sửa mã nguồn]

Unicorns of Love
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Nga Vladislav "BOSS" Fomin Nga Dmitrii "Invi" Protasov
Đi rừng Kirill "AHaHaCiK" Skvortsov
Đường giữa Nga Lev "Nomanz" Yakshin
Đường dưới Bulgaria Nihat "Innaxe" Dzhelal Aliev
Hỗ trợ Armenia Edward "Edward" Abÿan
Huấn luyện viên
Đức Fabian "Sheepy" Mallant

Thổ Nhĩ Kỳ (TCL)[sửa | sửa mã nguồn]

Royal Youth
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Thổ Nhĩ Kỳ İrfan "Armut" Berk Tükek
Đi rừng Thổ Nhĩ Kỳ Can "Close" Çelik Thổ Nhĩ Kỳ Yunus "Chosen" Baş
Đường giữa Hàn Quốc Yu "cyeol" Chung-yeol
Đường dưới Hàn Quốc Na "Pilot" Woo-hyung
Hỗ trợ Đức Barış "Tolerand" Çepnioğlu
Huấn luyện viên
Hy Lạp Ilias "Enatron" Theodorou

Nhật Bản (LJL)[sửa | sửa mã nguồn]

DetonatioN FocusMe
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Nhật Bản Shunsuke "Evi" Murase
Đi rừng Hàn Quốc Moon "Steal" Geon-yeong
Đường giữa Nhật Bản Kyohei "Ceros" Yoshida Nhật Bản Osamu "Ramune" Ozawa
Đường dưới Nhật Bản Yuta "Yutapon" Sugiura Nhật Bản Haruhiko "Gismo" Aoki
Hỗ trợ Hàn Quốc Yang "Gaeng" Gwang-woo
Huấn luyện viên
Nhật Bản Kazuta "Kazu" Suzuki

Mỹ Latinh (LLA)[sửa | sửa mã nguồn]

Isurus Gaming
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Uruguay Mateo "Buggax" Aroztegui
Đi rừng Peru Sebastián "Oddie" Niño
Đường giữa México Édgar "Seiya" Bracamontes
Đường dưới Chile Fabián "Warangelus" Llanos Chile Nicolás "KouZZe" Jara
Hỗ trợ Chile Eduardo "Slow" Garcés
Huấn luyện viên
México Rodrigo "Yeti" del Castillo

Châu Đại Dương (OPL)[sửa | sửa mã nguồn]

MAMMOTH
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Úc Ibrahim "Fudge" Allami Hàn Quốc Kim "Topoon" Ji-hoon
Đi rừng Úc Leo "Babip" Romer
Đường giữa Úc Stephen "Triple" Li
Đường dưới Úc Calvin "K1ng" Truong
Hỗ trợ Úc Mitchell "Destiny" Shaw
Huấn luyện viên
Úc Richard "Phantiks" Su

Đông Nam Á (LST)[sửa | sửa mã nguồn]

MEGA Esports
Vai trò
Thi đấu chính
Dự bị
Đường trên Thái Lan Atit "Rockky" Phaomuang Thái Lan Niratai "HammocK" Saenamai
Đi rừng Thái Lan Juckkirsts "Lloyd" Kongubon
Đường giữa Thái Lan Nuttapong "G4" Menkasikan
Đường dưới Hàn Quốc Kim "DeuL" Deul
Hỗ trợ Hàn Quốc Ha "PoP" Min-wook
Huấn luyện viên
Thái Lan Pawat "WarlocK" Ampaporn

Vòng khởi động[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 2 - 5/10, bắt đầu từ 18:00 (UTC+7).
  • Thể thức bốc thăm chia bảng:
    • 12 đội được bốc ngẫu nhiên chia đều 4 bảng (A, B, C, D), mỗi bảng 3 đội.
  • Thể thức thi đấu:
    • Vòng tròn tính điểm 2 lượt, tất cả các trận đấu đều là Bo1 (Best of one - Thắng trước 1 trận).
    • Nếu các đội có cùng hệ số thắng-thua và kết quả đối đầu, họ sẽ thi đấu thêm trận tiebreak để phân vị trí trong bảng.
    • 2 đội đầu bảng sẽ đi tiếp đến vòng 2 - Vòng khởi động, đội cuối bảng bị loại (áp dụng cho tất cả các bảng).

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

A Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Hoa Kỳ Clutch Gaming CG
2 - 2
50%
Vòng 2
2 Nga Unicorns Of Love UOL
2 - 2
50%
Vòng 2
3 Úc MAMMOTH MMM
2 - 2
50%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
2/10 18:00
Đi
Hoa Kỳ CG
Nga UOL UOL AHaHaCiK
20:00 Úc MMM
Nga UOL MMM Babip
22:00 Úc MMM
Hoa Kỳ CG CG Huni
4/10 17:00
Về
Nga UOL
Hoa Kỳ CG UOL AHaHaCiK
19:00 Nga UOL
Úc MMM MMM K1ng
21:00 Hoa Kỳ CG
Úc MMM CG Huni
Tiebreak 1 Úc MMM
Nga UOL UOL Nomanz
Tiebreak 2 Hoa Kỳ CG
Nga UOL CG Vulcan

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

B Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Liên minh châu Âu Splyce SPY
3 - 1
75%
Vòng 2
2 Argentina Isurus Gaming ISG
2 - 2
50%
Vòng 2
3 Nhật Bản DetonatioN FocusMe DFM
1 - 3
25%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
2/10 19:00 Đi Nhật Bản DFM
Liên minh châu Âu SPY SPY Kobbe
21:00 Nhật Bản DFM
Argentina ISG ISG Warangelus
23:00 Liên minh châu Âu SPY
Argentina ISG SPY Xerxe
4/10 18:00 Về Liên minh châu Âu SPY
Nhật Bản DFM DFM Evi
20:00 Argentina ISG
Nhật Bản DFM ISG Oddie
22:00 Argentina ISG
Liên minh châu Âu SPY SPY Kobbe

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

C Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Hồng Kông Hong Kong Attitude HKA
3 - 1
75%
Vòng 2
2 Việt Nam Lowkey Esports LK
2 - 2
50%
Vòng 2
3 Thái Lan MEGA Esports MG
1 - 3
25%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
3/10 19:00 Đi Thái Lan MG
Hồng Kông HKA HKA Crash
21:00 Thái Lan MG
Việt Nam LK MG Rockky
23:00 Hồng Kông HKA
Việt Nam LK LK Artifact
5/10 18:00 Về Hồng Kông HKA
Thái Lan MG HKA Crash
20:00 Việt Nam LK
Thái Lan MG LK DNK
22:00 Việt Nam LK
Hồng Kông HKA HKA Crash

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

D Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Hàn Quốc DAMWON Gaming DWG
4 - 0
100%
Vòng 2
2 Thổ Nhĩ Kỳ Royal Youth RYL
1 - 3
25%
Vòng 2
3 Brasil Flamengo eSports FLA
1 - 3
25%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
3/10 18:00 Đi Thổ Nhĩ Kỳ RYL
Hàn Quốc DWG DWG ShowMaker
20:00 Hàn Quốc DWG
Brasil FLA DWG ShowMaker
22:00 Thổ Nhĩ Kỳ RYL
Brasil FLA FLA Shrimp
5/10 17:00 Về Hàn Quốc DWG
Thổ Nhĩ Kỳ RYL DWG ShowMaker
19:00 Brasil FLA
Hàn Quốc DWG DWG ShowMaker
21:00 Brasil FLA
Thổ Nhĩ Kỳ RYL RYL Tolerant
Tiebreak Thổ Nhĩ Kỳ RYL
Brasil FLA RYL Cyeol

Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 7 - 8/10, bắt đầu từ 18:00 (UTC+7).
  • Thể thức chia cặp:
    • 8 đội được bốc thăm ngẫu nhiên chia thành 4 cặp đấu.
    • Đội đầu bảng sẽ gặp đội nhì bảng của bảng khác.
  • Thể thức thi đấu:
    • Tất cả các trận đấu đều là loại trực tiếp & Bo5 (Best of five - Thắng trước 3/5 trận).
    • 4 đội chiến thắng sẽ tiến vào vòng bảng - Sự kiện chính.
               
Loại trực tiếp Đi tiếp vào vòng bảng
     
D1  Hàn Quốc DAMWON Gaming  3
     Hàn Quốc DAMWON Gaming
C2  Việt Nam Lowkey Esports  1    
               
     
A1  Hoa Kỳ Clutch Gaming  3
     Hoa Kỳ Clutch Gaming
D2  Thổ Nhĩ Kỳ Royal Youth  0    
               
     
C1  Hồng Kông Hong Kong Attitude  3
     Hồng Kông Hong Kong Attitude
B2  Argentina Isurus Gaming  1    
               
     
B1  Liên minh châu Âu Splyce  3
     Liên minh châu Âu Splyce
A2  Nga Unicorns Of Love  2    

Trận 1[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 18:00 - 7/10 (UTC+7).
Bo5 Hàn Quốc DAMWON Gaming
3
1
Việt Nam Lowkey Esports
1
MVP Celebrity
2 MVP Nuclear
3 MVP ShowMaker
4 MVP Nuclear
5
x
x

Trận 2[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 22:00 - 7/10 (UTC+7).
Bo5 Hoa Kỳ Clutch Gaming
3
0
Thổ Nhĩ Kỳ Royal Youth
1 MVP Huni
2 MVP Lira
3 MVP Cody
4
x
x
5
x
x

Trận 3[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 18:00 - 8/10 (UTC+7).
Bo5 Hồng Kông Hong Kong Attitude
3
1
Argentina Isurus Gaming
1 MVP Unified
2
MVP Seiya
3 MVP 3z
4 MVP Unified
5
x
x

Trận 4[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 23:00 - 8/10 (UTC+7).
Bo5 Liên minh châu Âu Splyce
3
2
Nga Unicorns Of Love
1
MVP Innaxe
2 MVP Humanoid
3 MVP Kobbe
4
MVP Nomanz
5 MVP Humanoid

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Địa điểm: Verti Music Hall, Berlin, Đức
  • Thời gian:
    • Lượt đi: 12 - 15/10, bắt đầu từ 19:00 (UTC+7).
    • Lượt về: 17 - 20/10, bắt đầu từ 20:00 (UTC+7).
  • Thể thức bốc thăm chia bảng:
    • 16 đội được bốc ngẫu nhiên chia đều 4 bảng (A, B, C, D), mỗi bảng 4 đội.
    • Các đội cùng 1 khu vực không thể cùng chung 1 bảng.
  • Thể thức thi đấu:
    • Vòng tròn tính điểm 2 lượt, tất cả các trận đấu đều là Bo1 (Best of one - Thắng trước 1 trận).
    • Nếu các đội có cùng hệ số Thắng-Thua và kết quả đối đầu, họ sẽ thi đấu thêm trận tiebreak để phân vị trí trong bảng.
    • 2 đội đầu bảng sẽ đi tiếp vào vòng loại, 2 đội cuối bảng bị loại (áp dụng cho tất cả các bảng).

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

A Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Hàn Quốc Griffin GRF
5 - 1
83,3%
Tứ kết
2 Liên minh châu Âu G2 Esports G2
5 - 1
83,3%
Tứ kết
3 Hoa Kỳ Cloud9 C9
2 - 4
33,3%
Bị loại
4 Hồng Kông Hong Kong Attitude HKA
0 - 6
0%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
13/10 23:00
Đi
Hàn Quốc GRF
Liên minh châu Âu G2 G2 Jankos
14/10 00:00 Hoa Kỳ C9
Hồng Kông HKA C9 Licorice
15/10 00:00 Hàn Quốc GRF
Hồng Kông HKA GRF Chovy
01:00 Liên minh châu Âu G2
Hoa Kỳ C9 G2 Perkz
16/10 00:00 Hoa Kỳ C9
Hàn Quốc GRF GRF Viper
01:00 Hồng Kông HKA
Liên minh châu Âu G2 G2 Caps
18/10 20:00
Về
Hàn Quốc GRF
Hoa Kỳ C9 GRF Sword
21:00 Liên minh châu Âu G2
Hồng Kông HKA G2 Jankos
22:00 Hồng Kông HKA
Hàn Quốc GRF GRF Lehends
23:00 Hoa Kỳ C9
Liên minh châu Âu G2 G2 Caps
19/10 00:00 Hồng Kông HKA
Hoa Kỳ C9 C9 Deftly
01:00 Liên minh châu Âu G2
Hàn Quốc GRF GRF Lehends
Tiebreak Liên minh châu Âu G2
Hàn Quốc GRF GRF Lehends

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

B Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Trung Quốc FunPlus Phoenix FPX
4 - 2
66,6%
Tứ kết
2 Liên minh châu Âu Splyce SPY
4 - 2
66,6%
Tứ kết
3 Đài Loan J Team JT
3 - 3
50%
Bị loại
4 Việt Nam GAM Esports GAM
1 - 5
16,6%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
12/10 23:00
Đi
Đài Loan JT
Trung Quốc FPX JT Lilv
13/10 00:00 Việt Nam GAM
Liên minh châu Âu SPY SPY Humanoid
14/10 22:00 Trung Quốc FPX
Liên minh châu Âu SPY FPX Doinb
23:00 Đài Loan JT
Việt Nam GAM GAM Kiaya
15/10 22:00 Trung Quốc FPX
Việt Nam GAM FPX Tian
23:00 Liên minh châu Âu SPY
Đài Loan JT JT FoFo
17/10 20:00
Về
Việt Nam GAM
Trung Quốc FPX FPX Doinb
21:00 Đài Loan JT
Liên minh châu Âu SPY SPY Humanoid
22:00 Việt Nam GAM
Đài Loan JT JT FoFo
23:00 Liên minh châu Âu SPY
Trung Quốc FPX SPY Vizicsacsi
18/10 00:00 Liên minh châu Âu SPY
Việt Nam GAM SPY Humanoid
01:00 Trung Quốc FPX
Đài Loan JT FPX Lwx
Tiebreak Trung Quốc FPX
Liên minh châu Âu SPY FPX Doinb

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

C Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Hàn Quốc SK Telecom T1 SKT
5 - 1
83,3%
Tứ kết
2 Liên minh châu Âu Fnatic FNC
4 - 2
66,6%
Tứ kết
3 Trung Quốc Royal Never Give Up RNG
3 - 3
50%
Bị loại
4 Hoa Kỳ Clutch Gaming CG
0 - 6
0%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
12/10 19:00
Đi
Liên minh châu Âu FNC
Hàn Quốc SKT SKT Faker
20:00 Trung Quốc RNG
Hoa Kỳ CG RNG Langx
13/10 19:00 Hàn Quốc SKT
Trung Quốc RNG SKT Clid
20:00 Liên minh châu Âu FNC
Hoa Kỳ CG FNC Hylissang
15/10 20:00 Trung Quốc RNG
Liên minh châu Âu FNC RNG Langx
21:00 Hoa Kỳ CG
Hàn Quốc SKT SKT Faker
19/10 19:00
Về
Trung Quốc RNG
Hàn Quốc SKT SKT Teddy
20:00 Hoa Kỳ CG
Liên minh châu Âu FNC FNC Rekkles
21:00 Hàn Quốc SKT
Liên minh châu Âu FNC FNC Nemesis
22:00 Hoa Kỳ CG
Trung Quốc RNG RNG Ming
23:00 Hàn Quốc SKT
Hoa Kỳ CG SKT Clid
20/10 00:00 Liên minh châu Âu FNC
Trung Quốc RNG FNC Hylissang

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

D Đội ID T B Tỉ lệ Kết quả
1 Hàn Quốc DAMWON Gaming DWG
5 - 1
83,3%
Tứ kết
2 Trung Quốc Invictus Gaming IG
4 - 2
66,6%
Tứ kết
3 Hoa Kỳ Team Liquid TL
3 - 3
50%
Bị loại
4 Đài Loan ahq eSports Club AHQ
0 - 6
0%
Bị loại
Thời gian Lượt Đội xanh vs Đội đỏ MVP
12/10 21:00
Đi
Trung Quốc IG
Đài Loan AHQ IG Rookie
22:00 Hàn Quốc DWG
Hoa Kỳ TL TL Doublelift
13/10 21:00 Hoa Kỳ TL
Trung Quốc IG IG Rookie
22:00 Đài Loan AHQ
Hàn Quốc DWG DWG ShowMaker
14/10 20:00 Trung Quốc IG
Hàn Quốc DWG DWG Beryl
21:00 Đài Loan AHQ
Hoa Kỳ TL TL CoreJJ
20/10 19:00
Về
Đài Loan AHQ
Trung Quốc IG IG Rookie
20:00 Hoa Kỳ TL
Hàn Quốc DWG DWG ShowMaker
21:00 Hoa Kỳ TL
Đài Loan AHQ TL CoreJJ
22:00 Hàn Quốc DWG
Trung Quốc IG DWG Nuclear
23:00 Hàn Quốc DWG
Đài Loan AHQ DWG Canyon
21/10 00:00 Trung Quốc IG
Hoa Kỳ TL IG Rookie

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thể thức chia cặp:
    • 8 đội được bốc thăm ngẫu nhiên chia thành 4 cặp đấu trên 2 nhánh.
    • Đội đầu bảng sẽ gặp đội nhì bảng của bảng khác.
    • Các đội của cùng một bảng sẽ ở 2 nhánh khác nhau (không thể gặp nhau cho đến trận chung kết).
  • Thể thức thi đấu:
    • Tất cả các trận đấu đều là Loại trực tiếp & Bo5 (Best of five - Thắng trước 3/5 trận).
    • Đội chiến thắng sẽ đi tiếp vào vòng loại tiếp theo, đội thua bị loại ngay lập tức.
Tứ kết Bán kết Chung kết
         
LCK Hàn Quốc DAMWON Gaming 1
LEC Liên minh châu Âu G2 Esports 3
LEC Liên minh châu Âu G2 Esports 3
LCK Hàn Quốc SK Telecom T1 1
LCK Hàn Quốc SK Telecom T1 3
LEC Liên minh châu Âu Splyce 1
LEC Liên minh châu Âu G2 Esports 0
LPL Trung Quốc FunPlus Phoenix 3
LCK Hàn Quốc Griffin 1
LPL Trung Quốc Invictus Gaming 3
LPL Trung Quốc Invictus Gaming 1
LPL Trung Quốc FunPlus Phoenix 3
LPL Trung Quốc FunPlus Phoenix 3
LEC Liên minh châu Âu Fnatic 1

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 17:00 - 26 tháng 10 (UTC+7).
Bo5 Hàn Quốc Griffin
1
3
Trung Quốc Invictus Gaming
1
MVP TheShy
2
MVP Rookie
3 MVP Viper
4
MVP TheShy
5
x
x

Tứ kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 22:00 - 26 tháng 10 (UTC+7).
Bo5 Trung Quốc FunPlus Phoenix
3
1
Liên minh châu Âu Fnatic
1 MVP Doinb
2 MVP Lwx
3
MVP Nemesis
4 MVP Doinb
5
x
x

Tứ kết 3[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 18:00 - 27 tháng 10 (UTC+7).
Bo5 Hàn Quốc SK Telecom T1
3
1
Liên minh châu Âu Splyce
1 MVP Effort
2 MVP Teddy
3
MVP Vizicsacsi
4 MVP Khan
5
x
x

Tứ kết 4[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 23:00 - 27 tháng 10 (UTC+7).
Bo5 Hàn Quốc DAMWON Gaming
1
3
Liên minh châu Âu G2 Esports
1
MVP Perkz
2 MVP Nuclear
3
MVP Perkz
4
MVP Jankos
5
x
x

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết 1[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 18:00 - 2 tháng 11 (UTC+7).
Bo5 Trung Quốc Invictus Gaming
1
3
Trung Quốc FunPlus Phoenix
1
MVP Doinb
2 MVP Rookie
3
MVP Tian
4
MVP GimGoon
5
x
x

Bán kết 2[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thời gian: 18:00 - 3 tháng 11 (UTC+7).
Bo5 Liên minh châu Âu G2 Esports
3
1
Hàn Quốc SK Telecom T1
1 MVP Caps
2
MVP Clid
3 MVP Wunder
4 MVP Caps
5
x
x

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bo5 Liên minh châu Âu G2 Esports
0
3
Trung Quốc FunPlus Phoenix
1
MVP Doinb
2
MVP Lwx
3
MVP Tian
4
x
x
5
x
x

Thứ hạng chung cuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

                       MVP                       
FPXlogo.svg
Trung Quốc Tian
20 Sự kiện thể thao đang diễn ra 19
                              Vô địch
                              
FPXlogo.svg
FunPlus Phoenix
Vô địch lần đầu tiên
Star*.svg
                     Á quân                     
Flag of EU.svg
G2 Esports


Xếp hạng đội tuyển[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lưu ý: Không bao gồm các trận tiebreak.
Xếp hạng Khu vực Đội Vòng 1 Vòng 2 Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết USD %
1st LPL Trung Quốc FunPlus Phoenix - - 4 - 2 3 - 1 3 - 1 3 - 0 37,50
2nd LEC Liên minh châu Âu G2 Esports - - 5 - 1 3 - 1 3 - 1 0 - 3 13,50
3rd-4th LPL Trung Quốc Invictus Gaming - - 4 - 2 3 - 1 1 - 3 7,00
LCK Hàn Quốc SK Telecom T1 - - 5 - 1 3 - 1 1 - 3
5th-8th LCK Hàn Quốc Griffin - - 5 - 1 1 - 3 4,00
LCK Hàn Quốc DAMWON Gaming - - 5 - 1 1 - 3
LEC Liên minh châu Âu Fnatic - - 4 - 2 1 - 3
LEC Liên minh châu Âu Splyce 3 - 1 3 - 2 4 - 2 1 - 3
9th-12th LMS Đài Loan J Team - - 3 - 3 2,25
LPL Trung Quốc Royal Never Give Up - - 3 - 3
LCS Hoa Kỳ Team Liquid - - 3 - 3
LCS Hoa Kỳ Cloud9 - - 2 - 4
13th-16th VCS Việt Nam GAM Esports - - 1 - 5 1,25
LMS Hồng Kông Hong Kong Attitude 3 - 1 3 - 1 0 - 6
LCS Hoa Kỳ Clutch Gaming 2 - 2 3 - 0 0 - 6
LMS Đài Loan ahq eSports Club - - 0 - 6
17th-20th LCL Nga Unicorns of Love 2 - 2 2 - 3 0,75
VCS Việt Nam Lowkey Esports 2 - 2 1 - 3
LLA Argentina Isurus Gaming 2 - 2 1 - 3
TCL Thổ Nhĩ Kỳ Royal Youth 1 - 3 0 - 3
21st-24th OPL Úc MAMMOTH 2 - 2 0,50
LJL Nhật Bản DetonatioN FocusMe 1 - 3
LST Thái Lan MEGA Esports 1 - 3
CBLOL Brasil Flamengo eSports 1 - 3
1st-24th 13 Kv 24 Đội Bo1 x4 Bo5 x1 Bo1 x6 Bo5 x1 100%

Xếp hạng khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lưu ý:
    • Tỷ lệ thắng được xác định dựa trên số trận thắng so với tổng số trận đã thi đấu.
    • Chiến thắng trong giai đoạn các vòng loại[?] được ưu tiên.
    • Không bao gồm các trận tiebreak.
Xếp hạng Khu vực Giải đấu Đội Vòng Khởi Động Vòng Bảng Vòng Loại
Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết Chung kết
1st Trung Quốc LPL 3 VB - - 3 Đội
11T-7B
(61,1%)
2 Đội
6T-2B
(Bo5)
2 Đội
4T-4B
(Bo5)
1 Đội
3T-0B
(Bo5)
2nd Châu Âu LEC 2 VB+1 1 Đội
3T-1B
(75%)
1 Đội
3T-2B
(Bo5)
3 Đội
13T-5B
(72,2%)
3 Đội
5T-7B
(Bo5)
1 Đội
3T-1B
(Bo5)
1 Đội
0T-3B
(Bo5)
3rd Hàn Quốc LCK 2 VB+1 1 Đội
4T-0B
(100%)
1 Đội
3T-1B
(Bo5)
3 Đội
15T-3B
(83,3%)
3 Đội
5T-7B
(Bo5)
1 Đội
1T-3B
(Bo5)
4th Bắc Mỹ LCS 2 VB+1 1 Đội
2T-2B
(50%)
1 Đội
3T-0B
(Bo5)
3 Đội
5T-13B
(27,7%)
5th TW/HK/MO LMS 2 VB+1 1 Đội
3T-1B
(75%)
1 Đội
3T-1B
(Bo5)
3 Đội
3T-15B
(16,6%)
6th Việt Nam VCS 1 VB+1 1 Đội
2T-2B
(50%)
1 Đội
1T-3B
(Bo5)
1 Đội
1T-5B
(16,6%)
7th CIS LCL 1 1 Đội
2T-2B
(50%)
1 Đội
2T-3B
(Bo5)
8th Mỹ Latinh LLA 1 1 Đội
2T-2B
(50%)
1 Đội
1T-3B
(Bo5)
9th Thổ Nhĩ Kỳ TCL 1 1 Đội
1T-3B
(25%)
1 Đội
0T-3B
(Bo5)
10th Châu Đại Dương OPL 1 1 Đội
2T-2B
(50%)
11th Brazil CBLOL 1 1 Đội
1T-3B
(25%)
12th Nhật Bản LJL 1 1 Đội
1T-3B
(25%)
13th Đông Nam Á LST 1 1 Đội
1T-3B
(25%)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Chi tiết phiên bản cập nhật 9.19”.
  2. ^ MV: “Phoenix (ft. Cailin Russo and Chrissy Costanza) - Worlds 2019”.
  3. ^ “Thông tin về Chung kết thế giới 2019 (địa điểm và ngày thi đấu)”.
  4. ^ Thể thức thi đấu chính thức Chung kết thế giới 2019.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^
    Tổng giải thưởng tối thiểu, Chưa kể một phần doanh thu của việc bán trang phục Quán Quân.
  2. ^
    là hạt giống số 1 của LPL, LCK, LCS, LEC, LMS, VCS và là đại diện duy nhất của CBLOL, LCL, LLA, TCL, LJL, OPL, LST.
  3. ^
    là hạt giống số 2 của LPL, LCK, LCS, LMS.
  4. ^
    là hạt giống số 3 của LPL, LCK, LCS, LMS.
  5. ^
    1 tại Vòng khởi động và 1 tại Vòng bảng - Sự kiện chính (đã có trước đó).
  6. ^
    Đại diện duy nhất
  7. ^
    Tứ kết, Bán kết & Chung kết.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Worlds 2019[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

Trang Chủ:[sửa | sửa mã nguồn]