Hệ thống giải đấu Liên Minh Huyền Thoại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Liên Minh Huyền Thoại là một bộ môn thể thao điện tử được thi đấu rộng rãi ở cả môi trường nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp. Đây là danh sách các giải đấu Liên Minh Huyền Thoại.

Trang chủ LoL Esports: https://lolesports.com/

Cấp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Loại Khu vực Vị trí Năm tổ chức Số đội WC Đương kim vô địch
Sự kiện thể thao đang diễn ra World Championship Chính Thế giới Không cố định 2011– 12 (Vòng khởi động)
16 (Vòng bảng)
N/A Hàn Quốc DAMWON Gaming
Bản mẫu:MSI Mid-Season Invitational Chính Thế giới Không cố định 2015– 10 (Vòng khởi động)

6 (Vòng bảng)

1 vị trí tại vòng bảng cho khu vực Wildcard có thành tích tốt nhất Trung Quốc Royal Never Give Up
All-Star Giao hữu Thế giới Không cố định 2013– 14 N/A 1v1: EU Bwipo
Rift Rivals Giao hữu Thế giới Không cố định 2017- N/A N/A Hàn Quốc LCK
Liên minh châu Âu LEC
Brasil BR
Úc OCE
Thổ Nhĩ Kỳ TK

Cấp khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến năm 2020, có 12 giải đấu Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp trên toàn thế giới. Đối với Giải vô địch thế giới 2020 trong tổng số 24 đội tham dự, LECLPL mỗi khu vực sẽ có 4 đội, LCSLCK có 3 đội/khu vực, PCSVCS có 2 đội/khu vực, các vị trí còn lại sẽ được trao cho các nhà vô địch mùa hè của các khu vực thi đấu còn lại (1 đội/khu vực).

Tên Viết tắt Khu vực Ngôn ngữ chính Vị trí chính Năm tổ chức Số đội MSI WC Đương kim vô địch
Mùa xuân Mùa hè
League of Legends European Championship[EU LCS] LEC Châu Âu
Châu Âu[EU]
Tiếng Anh Berlin 2013– 10 VB 3VB+1 MAD Lions G2 Esports
League of Legends Pro League LPL Trung Quốc
Trung Quốc[CHN]
Tiếng Trung Quốc Không cố định[LPL] 2013– 17 VB 3VB+1 Royal Never Give Up Top Esports
League of Legends Championship Series[NA LCS] LCS Hoa KỳCanada
Bắc Mỹ[NA]
Tiếng Anh Los Angeles 2013– 10 KĐ2 2VB+1 Cloud9 Team SoloMid
League of Legends Champions Korea LCK Hàn Quốc
Hàn Quốc
Tiếng Triều Tiên Seoul 2012– 10 VB 2VB+1 DAMWON Gaming DAMWON Gaming
Pacific Championship Series[PCS] PCS Đài LoanHồng KôngMa Cao ASEAN
TW/HK/MO/SEA[SEA]
Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Thái Online 2020– 10 KĐ2 1VB+1 PSG Talon Esports Machi Esports
Vietnam Championship Series VCS Việt Nam
Việt Nam[VN]
Tiếng Việt Thành phố Hồ Chí Minh 2018– 8 KĐ1 1VB+1 GAM Esports GAM Esports
League of Legends Continental League (Rus) LCL Cộng đồng các Quốc gia Độc lập
CIS[CIS]
Tiếng Nga Online 2016– 8 KĐ1 1 Unicorns of Love Unicorns of Love
Turkish Championship League (Tur) TCL Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Istanbul 2014– 9 KĐ1 1 1907 Fenerbahçe Esports SuperMassive Esports
Campeonato Brasileiro de League of Legends (Eng) CBLOL Brasil
Brazil
Tiếng Brasil São Paulo 2012– 8 KĐ1 1 KaBuM! e-Sports INTZ e-Sports
Liga Latinoamérica[LLA] (Eng) LLA
Mỹ Latin[LA]
Tiếng Tây Ban Nha Mexico City 2019– 8 1 All Knights Rainbow7
League of Legends Japan League LJL Nhật Bản
Nhật Bản
Tiếng Nhật Tokyo 2014– 8 KĐ1 1 DetonatioN FocusMe V3 Esports
Oceanic Pro League OPL ÚcNew Zealand
Châu Đại Dương
Tiếng Anh Sydney 2015– 8 KĐ1 1 Legacy Esports Legacy Esports

Giải thứ cấp[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Loại Khu vực Vị trí Năm tổ chức Số đội
North America Academy League Học viện Bắc Mỹ Los Angeles 2018 - 10
European Masters Học viện/Bán chuyên nghiệp Châu Âu Không cố định 2018- 16
League of Legends Challengers Korea Hạng 2 Hàn Quốc Seoul 2015– 16
LoL Development League Học viện/Bán chuyên nghiệp Trung Quốc Không cố định 2018 - 25
Vietnam Championship Series B Hạng 2 Việt Nam Không cố định 2013 - Không xác định
Circuito Desafiante Hạng 2 Brazil Rio de Janeiro 2015– 6
LCL Open Cup Off-season CIS Online 2017– 16
Hero of Cities Hạng 3 (Cúp nghiệp dư)[TGA] Trung Quốc Taicang 2011– 31[Q]
Demacia Cup/Championship Off-season Trung Quốc Chongqing 2013– 29
KeSPA Cup Off-season Hàn Quốc Seoul 2015– 19

Giải đấu cũ[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Loại Khu vực Vị trí Năm tổ chức Số đội ĐĐK
League of Legends Masters Series[LNL] 1st (Chuyên nghiệp) TW/HK/MO Đài Bắc 2015–2019 8 2VB + 1 CKTG
Elite Challenger Series 2nd (Bán chuyên nghiệp) TW/HK/MO Đài Bắc 2016–2019 8
League of Legends SEA Tour[GPL] 1st (Chuyên nghiệp) Đông Nam Á[SEA] Không cố định 2018–2019 8 1 CKTG
LoL Secondary Pro League 2nd (Chuyên nghiệp) Trung Quốc Thượng Hải 2014–2017 16
SLTV Challenger League 2nd (Bán chuyên nghiệp) CIS Kiev 2016–2018 32
LJL Challenger Series 2nd (Bán chuyên nghiệp) Nhật Bản 2014–2018 6
Liga Latinoamérica Norte (LLN) (Eng) 1st (Chuyên nghiệp) Latin America North[LAN] Mexico City 2014–2018 8 1 CKTG
Copa Latinoamérica Sur (CLS) (Eng) 1st (Chuyên nghiệp) Latin America South[LAS] Santiago 2014–2018 8 1 CKTG
Garena Premier League (GPL) 1st (Chuyên nghiệp) TW/HK/MO/SEA[SEA&TW] Không cố định 2012–2018 Không cố định 1 CKTG
Vietnam Championship Series A (VCSA) 2nd (Chuyên nghiệp) Việt Nam 2013–2017 8 Tham dự GPL
Thailand Pro League (TPL) 2nd (Bán chuyên nghiệp) Thái Lan 2014–2018 8 Tham dự GPL
Singapore Legends Series (SLS)[TLC-SG] 2nd (Bán chuyên nghiệp) Singapore 2013–2018 8 Tham dự GPL
LoL Championship Malaysia (LCM)[TLC-MY] 2nd (Bán chuyên nghiệp) Malaysia 2013–2018 8 Tham dự GPL
Pro Gaming Series (PGS) 2nd (Bán chuyên nghiệp) Philippines 2014–2018 8 Tham dự GPL
LoL Garuda Series (LGS) 2nd (Bán chuyên nghiệp) Indonesia 2014–2018 8 Tham dự GPL
(AS) Garena All-Star 2nd (SEA Qualifier) Đông Nam Á Không cố định 2016–2017 6 Đại diện cho GPL tham dự All-Star
NA League of Legends Challenger Series 2nd (Bán chuyên nghiệp) Bắc Mỹ Los Angeles 2014–2017 6
EU League of Legends Challenger Series 2nd (Bán chuyên nghiệp) Châu Âu Berlin 2014–2017 6
NiceGameTV League of Legends Battle 2nd (mixed[NLB]) Hàn Quốc Seoul 2012–2014 16+12[NLB]
Garena Talk Talk League 2nd (Nghiệp dư) TW/HK/MO Online 2013 8[Q]
(Mid-Season) International Wildcard Invitational Vòng loại Đa khu vực[IWC] Không cố định 2015–2016 8 Tham dự MSI
(WC) International Wildcard tournament/vòng loại Vòng loại Đa khu vực[IWC] Không cố định 2013–2016 8
(AS) International Wildcard All-Star Vòng loại Đa khu vực[IWC] Không cố định 2015–2016 8 Đại diện cho IWC tham dự All-Star

Các giải đấu trường đại học[sửa | sửa mã nguồn]

Tên chính thức Tên gọi cũ Khu vực Năm tổ chức Số đội Đương kim vô địch
International College Cup Thế giới 2016– 12 Trung Quốc Jimei University
ULoL Campus Series
College Championship
Division 1 Bắc Mỹ 2015– 222 Hoa Kỳ Maryville
CSL Junior Varsity 1 Division 2 Bắc Mỹ 2015– 221 Canada British Columbia B Team
CSL Junior Varsity 2 Division 3 Bắc Mỹ 2015– 136 Hoa Kỳ Penn State Division 3

Loạt giải đấu hội nghị khuôn viên trường[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Khu vực Năm tổ chức Số đội Đương kim vô địch
ULoL Campus Series North Bắc - Bắc Mỹ 2017– 53 Hoa Kỳ Maryville
ULoL Campus Series South Nam - Bắc Mỹ 2017– 52 Hoa Kỳ Texas A&M
ULoL Campus Series East Đông - Bắc Mỹ 2017– 66 Canada Toronto
ULoL Campus Series West Tây - Bắc Mỹ 2017– 51 Canada Simon Fraser
Big Ten Hoa Kỳ 2017– 14 Maryland
Peach Belt Hoa Kỳ 2018– 12 N/A

Các giải đấu khác[sửa | sửa mã nguồn]

"Năm tổ chức" đề cập đến số năm giải đấu Liên Minh Huyền Thoại được tổ chức, không nhất thiết phải là tuổi của giải đấu.[1]

Tên Khu vực Vị trí Năm tổ chức Số đội Đương kim vô địch
The ABL Series Thế giới Bắc Mỹ 2017– 10 Dynasty eSports
World Cyber Games Thế giới Xoay tua 2011–2013 CJ Entus Blaze
Major League Gaming Thế giới Bắc Mỹ 2011–2012 FXOpen eSports
IeSF Esports World Championship Thế giới Không cố định 2013– 26 Hàn Quốc
Asian Games Châu Á Châu Á 2018– 8 Trung Quốc
Mid-Season Cup Trung Quốc, Hàn Quốc Shanghai, Seoul 2020 8 Top Esports

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^
  2. ^
  3. ^
    "Bắc Mỹ" ở đây là khu vực Northern America, chủ yếu là MỹCanada. Người chơi mang quốc tịch là các nước Mỹ Latin ở Bắc Mỹ như Mexico, Puerto Rico,... sẽ thuộc khu vực Bắc Mỹ Latinh (LAN).
  4. ^
    Ngoại trừ các nước châu âu thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lậpCác nước Baltic.
  5. ^
    Từ Mexico xuống Peru, các nước phía bắc Brasil, Các nước phía nam Peru và Brasil.
  6. ^
    Bao gồm Nga, các nước Liên Xô cũ và Các nước Baltic.
  7. ^
    Hiện tại bao gồm các nước Indonesia, Malaysia, Philippines, SingaporeThái Lan. Riêng Việt Nam đã tách ra để trở thành khu vực độc lập. Các nước còn lại trong Đông Nam Á do hạ tầng Internet chưa đủ mạnh để có thể chơi và thi đấu, hơn nữa số lượng người chơi rất ít nên chưa được tham gia.
  1. ^
    Có tên là North American League of Legends Championship Series (NA LCS) trước năm 2019.
  2. ^
    Refers to the Hoa KỳCanada. Countries in Central America and the Caribbean compete in the Latin American region.
  3. ^
    Có tên là European League of Legends Championship Series (EU LCS) trước khi có tên riêng vào năm 2019.
  4. ^
    Ngoại trừ các nước châu Âu thuộc Cộng đồng các Quốc gia Độc lậpcác nước Baltic.
  5. ^
    Refers to the Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa and does not Hong KongMacau, although Hong Kong and Macau players are explicitly accepted as domestic residents, despite de facto sharing the residency with players from Đài Loan.
  6. ^
    Các trận đấu tại LPL được tổ chức tại 7 studio thuộc sở hữu của một vài tổ chức Esports khác nhau, nằm ở các thành phố Bắc Kinh, Thượng Hải, Thành Đô, Trùng Khánh, Hàng ChâuTây An.
  7. ^
    PCS là hợp nhất của 2 giải League of Legends Master Series (LMS) của TW/HK/MO và League of Legends SEA Tour (LST) của Đông Nam Á.
  8. ^
    Formerly known as the League of Legends Nova League and served as the second tier league below Garena Premier League in 2014.
  9. ^
    Merger of the Liga Latinoamérica Norte (LLN) and the Copa Latinoamérica Sur (CLS).
  10. ^
    Refers to Hispanic America.
  11. ^
    Những tuyển thủ của khu vực này đến từ Nga, các nước Liên Xô cũ và các nước Baltic.
  12. ^
    Refers to most countries of the Arab League.
  13. ^
    Refers to Mexico, Colombia, Ecuador, Peru, Venezuela, Puerto Rico and all countries in Trung Mỹ and the Caribbean.
  14. ^
    Refers to Argentina, Bolivia, Chile, Paraguay and Uruguay.
  15. ^
    Replaced the Garena Premier League (GPL) prior to the start of the 2018 summer season.
  16. ^
    Chỉ toàn bộ tuyển thủ đến từ Đông Nam Á, trừ Việt Nam (với tư cách khu vực riêng biệt).
  17. ^
    Tách khỏi khu vực GPL (Đông Nam Á) và trở thành khu vực riêng biệt từ 2018.
  18. ^
    Consists of semi-professional and amateur teams; losing professional teams from OnGameNet (predecessor of League of Legends Champions Korea) also participate.
  19. ^
    Bao gồm Đài Loan/Hồng Công/Macao (TW/HK/MO) trước năm 2015 và Việt Nam trước năm 2018
  20. ^
    Formerly called "The Legends Circuit Malaysia" and served as a second tier league below the Garena Premier League.
  21. ^
    Formerly called "The Legends Circuit Singapore" and served as a second tier league below the Garena Premier League.
  22. ^
    Served as the first tier league before the 2013 spring season, then second tier before the 2014 spring season.
  23. ^
    The size of this tournament does not include the regional or online stages, only the finals.
  24. ^
    "Emerging regions", refers to any region without an automatic spot in the World Championship main event, that is, excluding China, South Korea, North America, Europe and Taiwan/Hong Kong/Macau. Champions of leagues marked with "IWT" participated in the IWC.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “League of Legends Guides”. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2016.