Presbytis potenziani

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Presbytis potenziani
Mentawai.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Presbytis
Loài (species) P. potenziani
Danh pháp hai phần
Presbytis potenziani
(Bonaparte, 1856)[2]
Mentawai Langur area.png

Presbytis potenziani là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Linh trưởng. Loài này được Bonaparte mô tả năm 1856.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Whittaker, D. & Mittermeier, R. A. (2008). Presbytis potenziani. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Presbytis potenziani”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]