Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ quốc gia theo GDP (PPP) trên đầu người, dựa trên dữ liệu năm 2014 của Quỹ Tiền tệ Quốc tế

Bài viết này gồm một Danh sách quốc gia trên thế giới được xếp hạng theo Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của họ quy đổi theo sức mua tương đương (PPP) bình quân đầu người (giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được tạo ra bên trong một quốc gia trong một năm cho trước được chia theo dân số trung bình của cùng năm đó).

GDP theo dollar được ước tính ở đây xuất phát từ các tính toán về sức mua tương đương (PPP). Những tính toán như vậy được nhiều tổ chức thực hiện, gồm cả Quỹ tiền tệ quốc tế, Đại học PennsylvaniaNgân hàng thế giới. Kết quả do các tổ chức khác nhau đưa ra cho cùng một quốc gia có thể có khác biệt, thậm chí khác biệt lớn. Các con số về sức mua tương đương (PPP) bình quân đầu người chỉ là ước tính chứ không phải thực tế, và cần được chú ý khi sử dụng.

Việc so sánh sự giàu mạnh của quốc gia cũng thường được thực hiện dựa trên cơ sở GDP quốc gia, nó không phản ánh những sự khác biệt trong giá cả sinh hoạt ở các quốc gia khác nhau.Ưu thế của việc sử dụng các con số GDP danh nghĩa là nó ít yêu cầu tính toán hơn, và nó phản ánh chính xác hơn sự tham gia của người dân nước đó vào kinh tế toàn cầu. Thông thường các con số về sức mua tương đương trên đầu người ít phổ biến hơn các con số GDP bình quân đầu người.

Cần hết sức cẩn thận khi sử dụng bất kỳ con số nào để so sánh sự thịnh vượng giữa hai quốc gia. Thường thường khi muốn làm tăng hay giảm vị thế của một quốc gia người ta thường sử dụng con số phù hợp nhất cho mục tiêu của mình và quên đi con số kia, vì thế có thể gây ra sự khác biệt, một so sánh chính xác hơn giữa hai nền kinh tế buộc phải tham khảo cả hai con số xếp hạng, cũng như sử dụng các dữ liệu kinh tế khác để đặt nền kinh tế vào đúng hoàn cảnh của nó.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê của
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2014)[1]
Thống kê của
Ngân hàng Thế giới (2011–2014)[2]
Thống kê của
CIA (1999–2014)[3]
Hạng Quốc gia Đô la quốc tế
1  Qatar 143.427
2  Luxembourg 92.049
3  Singapore 82.762
4  Brunei 73.233
5  Kuwait 71.020
6  Na Uy 66.937
7  UAE 64.479
8  San Marino 60.664
9  Thụy Sĩ 58.087
 Hồng Kông 54.722
10  Hoa Kỳ 54.597
11  Ả Rập Saudi 52.183
12  Bahrain 51.714
13  Ireland 49.195
14  Hà Lan 47.355
15  Úc 46.433
16  Áo 46.420
17  Thụy Điển 45.986
18  Đức 45.888
19  Đài Loan 45.854
20  Canada 44.843
21  Đan Mạch 44.343
22  Iceland 43.637
23  Bỉ 42.973
24  Pháp 40.375
25  Phần Lan 40.347
26  Oman 39.681
27  Vương quốc Anh 39.511
28  Nhật Bản 37.390
29  Ý 35.486
30  Hàn Quốc 35.277
31  New Zealand 35.152
32  Tây Ban Nha 33.711
33  Malta 33.216
34  Israel 32.691
35  Guinea Xích đạo 32.266
36  Trinidad và Tobago 32.139
37  Síp 30.769
38  Cộng hòa Séc 29.925
39  Slovenia 29.658
40  Slovakia 28.175
41  Litva 27.051
42  Estonia 26.999
43  Bồ Đào Nha 26.975
44  Hy Lạp 25.859
45  Seychelles 25.607
46  Ba Lan 25.105
47  Bahamas 25.049
48  Hungary 24.942
49  Nga 24.805
50  Malaysia 24.654
51  Kazakhstan 24.020
52  Latvia 23.707
53  Chile 22.971
54  Gabon 22.924
55  Argentina 22.582
56  Antigua và Barbuda 22.573
57  Saint Kitts và Nevis 21.091
58  Croatia 20.889
59  Uruguay 20.556
60  România 19.712
61  Thổ Nhĩ Kỳ 19.610
62  Panama 19.455
63  Mauritius 18.553
64  Belarus 18.161
65  Liban 17.986
66  México 17.950
67  Bulgaria 17.860
68  Venezuela 17.695
69  Azerbaijan 17.618
70  Iran 17.114
71  Suriname 16.623
72  Palau 16.272
73  Barbados 16.183
74  Brasil 16.096
75  Botswana 16.036
76  Libya 15.706
 Thế giới[4][5] 15.147
77  Montenegro 14.996
78  Costa Rica 14.864
79  Iraq 14.571
80  Maldives 14.383
81  Thái Lan 14.354
82  Algérie 14.259
83  Turkmenistan 14.165
84  Colombia 13.430
85  Macedonia 13.349
86  Serbia 13.329
87  Nam Phi 13.046
88  Cộng hòa Dominica 13.012
89  Trung Quốc 12.880
90  Grenada 11.979
91  Jordan 11.927
92  Mông Cổ 11.882
93  Peru 11.817
94  Saint Lucia 11.594
95  Albania 11.377
96  Tunisia 11.300
97  Ecuador 11.244
98  Ai Cập 10.877
99  Dominica 10.800
100  Saint Vincent và Grenadines 10.778
101  Namibia 10.765
102  Indonesia 10.641
103  Sri Lanka 10.372
104  Bosna và Hercegovina 9.833
105  Kosovo[6][7] 9.242
106  Ukraina 8.668
107  Jamaica 8.609
108  Paraguay 8.449
109  Belize 8.248
110  Fiji 8.236
111  El Salvador 8.021
112  Swaziland 7.797
113  Gruzia 7.653
114  Bhutan 7.641
115  Maroc 7.606
116  Guatemala 7.503
117  Armenia 7.374
118  Angola 7.203
119  Philippines 6.962
120  Guyana 6.895
121  Cộng hòa Congo 6.559
122  Cabo Verde 6.324
123  Bolivia 6.221
124  Nigeria 6.031
125  Ấn Độ 5.855
126  Việt Nam 5.635
127  Uzbekistan 5.609
128  Samoa 5.180
129  Lào 4.987
130  Moldova 4.979
131  Timor-Leste 4.928
132  Tonga 4.883
133  Nicaragua 4.736
134  Pakistan 4.736
135  Honduras 4.729
136  Myanmar 4.706
137  Mauritania 4.288
138  Sudan 4.267
139  Ghana 4.129
140  Zambia 4.064
141  Yemen 3.774
142  Bangladesh 3.373
143  Kyrgyzstan 3.361
144  Quần đảo Marshall 3.334
145  Tuvalu 3.274
146  Campuchia 3.263
147  São Tomé và Príncipe 3.153
148  Bờ Biển Ngà 3.131
149  Kenya 3.084
150  Djibouti 3.051
151  Micronesia 3.015
152  Cameroon 2.981
153  Lesotho 2.764
154  Tajikistan 2.688
155  Tanzania 2.667
156  Tchad 2.617
157  Vanuatu 2.608
158  Papua New Guinea 2.399
159    Nepal 2.376
160  Senegal 2.311
161  Nam Sudan 2.280
162  Zimbabwe 2.046
163  Sierra Leone 2.027
164  Uganda 2.023
165  Afghanistan 1.937
166  Quần đảo Solomon 1.895
167  Bénin 1.870
168  Haiti 1.750
169  Mali 1.729
170  Kiribati 1.713
171  Rwanda 1.698
172  Burkina Faso 1.682
173  Gambia 1.599
174  Ethiopia 1.589
175  Comoros 1.548
176  Togo 1.450
177  Madagascar 1.437
178  Guiné-Bissau 1.436
179  Guinée 1.313
180  Eritrea 1.195
181  Mozambique 1.174
182  Niger 1.048
183  Burundi 911
184  Liberia 882
185  Malawi 780
186  Cộng hòa Dân chủ Congo 704
187  Cộng hòa Trung Phi 607
Hạng Quốc gia Đô la quốc tế Năm
 Ma Cao 140.358 2014
1  Qatar 140.000 2014
2  Luxembourg 91.048 2013
3  Kuwait 82.024 2013
4  Singapore 82.763 2014
5  Brunei 75.699 2014
6  Na Uy 64.893 2014
7  UAE 63.497 2014
8  Thụy Sĩ 56.939 2013
 Hồng Kông 55.084 2014
9  Hoa Kỳ 54.629 2014
10  Ả Rập Saudi 54.606 2014
 Bermuda 52.347 2013
11  Ireland 47.804 2014
12  Hà Lan 47.130 2014
13  Áo 46.164 2014
14  Bahrain 46.081 2014
15  Đức 45.615 2014
16  Thụy Điển 45.143 2014
17  Đan Mạch 44.862 2014
18  Canada 44.088 2014
19  Úc 43.901 2014
20  Iceland 43.393 2014
21  Oman 43.153 2013
22  Bỉ 42.725 2014
23  Phần Lan 39.755 2014
24  Vương quốc Anh 39.137 2014
25  Pháp 38.851 2014
26  Nhật Bản 36.426 2014
 Aruba 36.017 2011
27  New Zealand 35.217 2013
28  Ý 34.758 2014
 Puerto Rico 34.752 2013
29  Hàn Quốc 34.356 2014
30  Tây Ban Nha 33.763 2014
31  Israel 33.072 2014
32  Guinea Xích đạo 32.267 2014
33  Trinidad và Tobago 30.446 2013
34  Malta 29.127 2013
35  Cộng hòa Séc 29.018 2013
36  Slovenia 28.859 2013
37  Síp 28.225 2013
38  Bồ Đào Nha 27.804 2013
39  Slovakia 26.497 2013
40  Estonia 25.823 2013
41  Hy Lạp 25.667 2013
42  Litva 25.454 2013
43  Nga 25.248 2013
44  Seychelles 24.588 2013
45  Ba Lan 23.690 2013
46  Malaysia 23.338 2013
47  Hungary 23.334 2013
48  Bahamas 23.264 2013
49  Kazakhstan 23.214 2013
50  Latvia 22.569 2013
51  Chile 21.942 2013
52  Saint Kitts và Nevis 21.396 2013
53  Croatia 21.351 2013
54  Libya 21.046 2013
55  Antigua và Barbuda 21.028 2013
56  Uruguay 19.594 2013
57  Panama 19.416 2013
58  Gabon 19.264 2013
59  România 18.974 2013
60  Cuba 18.796 2011
61  Thổ Nhĩ Kỳ 18.783 2013
62  Venezuela 18.198 2013
63  Mauritius 17.714 2013
64  Belarus 17.620 2013
65  Liban 17.174 2013
66  Azerbaijan 17.143 2013
67  México 16.370 2013
68  Suriname 16.071 2013
69  Botswana 15.752 2013
70  Bulgaria 15.732 2013
71  Iran 15.590 2013
72  Barbados 15.574 2012
73  Palau 15.096 2013
74  Brasil 15.038 2013
75  Iraq 14.951 2013
 Thế giới[5][8] 14.402 2013
76  Thái Lan 14.394 2013
77  Montenegro 14.132 2013
78  Turkmenistan 14.004 2013
79  Costa Rica 13.876 2013
80  Algérie 13.320 2013
81  Trung Quốc 13.217 2014
82  Serbia 13.020 2013
83  Nam Phi 12.867 2013
84  Colombia 12.424 2013
85  Cộng hòa Dominica 12.186 2013
86  Jordan 11.783 2013
87  Peru 11.774 2013
88  Maldives 11.657 2013
89  Grenada 11.645 2013
90  Macedonia 11.612 2013
91  Tunisia 11.125 2013
92  Ai Cập 11.089 2013
93  Ecuador 10.890 2013
94  Saint Vincent và Grenadines 10.491 2013
95  Saint Lucia 10.488 2013
96  Dominica 10.343 2013
97  Albania 9.931 2013
98  Sri Lanka 9.738 2013
99  Namibia 9.583 2013
100  Indonesia 9.561 2013
101  Bosna và Hercegovina 9.536 2013
102  Mông Cổ 9.435 2013
103  Jamaica 8.893 2013
104  Kosovo 8.884 2013
105  Ukraina 8.790 2013
106  Belize 8.487 2013
107  Paraguay 8.093 2013
108  Armenia 7.776 2013
109  El Salvador 7.764 2013
110  Fiji 7.750 2013
111  Angola 7.736 2013
112  Bhutan 7.405 2013
113  Guatemala 7.297 2013
114  Maroc 7.198 2013
115  Gruzia 7.160 2013
116  Swaziland 6.685 2013
117  Guyana 6.546 2013
118  Philippines 6.536 2013
119  Cabo Verde 6.416 2013
120  Bolivia 6.131 2013
121  Cộng hòa Congo 5.869 2013
122  Samoa 5.769 2013
123  Nigeria 5.602 2013
124  Ấn Độ 5.418 2013
125  Tonga 5.304 2013
126  Việt Nam 5.294 2013
127  Uzbekistan 5.168 2013
128  Palestine 4.921 2012
129  Lào 4.822 2013
130  Moldova 4.671 2013
131  Nicaragua 4.643 2013
132  Pakistan 4.602 2013
133  Honduras 4.593 2013
134  Ghana 3.992 2013
135  Yemen 3.959 2013
136  Zambia 3.926 2013
137  Quần đảo Marshall 3.901 2013
138  Tuvalu 3.645 2013
139  Micronesia 3.395 2013
140  Sudan 3.373 2013
141  Kyrgyzstan 3.213 2013
142  Bờ Biển Ngà 3.211 2013
143  Mauritania 3.043 2013
144  Campuchia 3.041 2013
145  Djibouti 2.999 2013
146  Vanuatu 2.991 2013
147  São Tomé và Príncipe 2.971 2013
148  Bangladesh 2.948 2013
149  Cameroon 2.830 2013
150  Kenya 2.795 2013
151  Papua New Guinea 2.643 2013
152  Lesotho 2.576 2013
153  Tajikistan 2.512 2013
154  Tanzania 2.443 2013
155    Nepal 2.245 2013
156  Senegal 2.242 2013
157  Tchad 2.089 2013
158  Timor-Leste 2.076 2012
159  Quần đảo Solomon 2.069 2013
160  Nam Sudan 2.030 2013
161  Afghanistan 1.946 2013
162  Kiribati 1.856 2013
163  Zimbabwe 1.832 2013
164  Bénin 1.791 2013
165  Haiti 1.703 2013
166  Burkina Faso 1.685 2013
167  Uganda 1.674 2013
168  Gambia 1.661 2013
169  Mali 1.642 2013
170  Sierra Leone 1.544 2013
171  Rwanda 1.474 2013
172  Comoros 1.446 2013
173  Madagascar 1.414 2013
174  Guiné-Bissau 1.407 2013
175  Togo 1.391 2013
176  Ethiopia 1.380 2013
177  Guinée 1.253 2013
178  Eritrea 1.196 2013
179  Mozambique 1.105 2013
180  Niger 916 2013
181  Liberia 878 2013
182  Cộng hòa Dân chủ Congo 809 2013
183  Malawi 780 2013
184  Burundi 772 2013
185  Cộng hòa Trung Phi 604 2013
Hạng Quốc gia Đô la quốc tế Năm
1  Qatar 102,100 2013
2  Luxembourg 92,400 2014
3  Liechtenstein 89,400 2009
-  Ma Cao 88,700 2013
-  Bermuda 86,000 2011
-  Đảo Man 83,100 2007
4  Singapore 81,300 2014
5  Monaco 78,700 2013
6  Brunei 77,700 2014
7  Kuwait 71,000 2014
-  Sint Maarten 66,800 2014
8  Na Uy 65,900 2014
9  UAE 65,000 2014
-  Jersey 57,000 2005
-  Quần đảo Falkland 55,400 2002
10  Thụy Sĩ 55,200 2014
-  Hồng Kông 55,200 2014
11  San Marino 55,000 2013
12  Hoa Kỳ 54,800 2014
13  Ả Rập Saudi 52,800 2014
14  Bahrain 51,400 2014
15  Hà Lan 47,400 2014
16  Ireland 46,800 2014
17  Úc 46,600 2014
18  Áo 45,400 2014
19  Thụy Điển 44,700 2014
20  Đức 44,700 2014
-  Guernsey 44,600 2005
21  Canada 44,500 2014
22  Đan Mạch 44,300 2014
23  Oman 44,100 2014
-  Quần đảo Cayman 43,800 2004
24  Đài Loan 43,600 2014
-  Gibraltar 43,000 2008
25  Iceland 42,600 2014
-  Quần đảo Virgin thuộc Anh 42,300 2010
26  Bỉ 41,700 2014
27  Phần Lan 40,500 2014
28  Pháp 40,400 2014
-  Nouvelle-Calédonie 38,800 2012
-  Greenland 38,400 2008
-  EU 38,300 2014
29  Nhật Bản 37,800 2014
30  Vương quốc Anh 37,700 2014
31  Andorra 37,200 2011
-  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ [9] 36,100 2013
32  Hàn Quốc 35,400 2014
33  New Zealand 35,000 2014
-  Saint Pierre và Miquelon 34,900 2006
34  Ý 34,500 2014
35  Israel 33,400 2014
36  Tây Ban Nha 33,000 2014
37  Guinea Xích đạo 32,600 2014
38  Malta 31,700 2014
39  Trinidad và Tobago 31,300 2014
-  Quần đảo Faroe 30,500 2008
-  Guam[10] 30,500 2013
40  Slovenia 29,400 2014
-  Quần đảo Turks và Caicos 29,100 2007
-  Puerto Rico [11] 28,500 2013
41  Cộng hòa Séc 29,900 2014
42  Síp 28,000 2014
43  Slovakia 27,700 2014
44  Litva 26,700 2014
45  Estonia 26,600 2014
46  Bồ Đào Nha 26,300 2014
-  Polynésie thuộc Pháp 26,100 2012
47  Hy Lạp 25,800 2014
-  Aruba 25,300 2011
48  Bahamas 25,100 2014
49  Nga 24,800 2014
50  Seychelles 24,500 2014
51  Malaysia 24,500 2014
52  Ba Lan 24,400 2014
53  Hungary 24,300 2014
54  Kazakhstan 24,100 2014
55  Latvia 23,900 2014
56  Chile 23,200 2014
57  Antigua và Barbuda 22,600 2014
58  Argentina 22,100 2014
59  Gabon 21,600 2014
60  Uruguay 20,500 2014
61  Croatia 20,400 2014
62  Panama 20,300 2014
63  Saint Kitts và Nevis 20,300 2014
64  Thổ Nhĩ Kỳ 19,600 2014
65  România 19,400 2014
-  Saint Martin 19,300 2005
66  Belarus 18,200 2014
67  Venezuela 17,900 2014
68  Azerbaijan 17,900 2014
69  Liban 17,900 2014
70  Mauritius 17,900 2014
71  México 17,900 2014
72  Bulgaria 17,100 2014
73  Suriname 16,700 2014
74  Libya 16,600 2014
75  Iran 16,500 2014
76  Barbados 16,200 2014
77  Botswana 16,000 2014
78  Montenegro 15,200 2014
79  Brasil 15,200 2014
80  Palau 15,400 2014
-  Curaçao 15,000 2004
81  Costa Rica 14,900 2014
82  Thái Lan 14,400 2014
83  Algérie 14,300 2014&
84  Turkmenistan 14,200 2014
85  Iraq 14,100 2014
86  Colombia 13,500 2014
-  Quần đảo Bắc Mariana[12] 13,300 2013
87  Macedonia 13,200 2014
-  Samoa thuộc Hoa Kỳ[13] 13,000 2013
88  Trung Quốc 12,900 2014
89  Cộng hòa Dominica 12,800 2014
90  Nam Phi 12,700 2014
91  Serbia 12,500 2014
92  Maldives 12,400 2014
-  Anguilla 12,200 2008
93  Peru 12,000 2014
94  Jordan 11,900 2014
95  Grenada 11,800 2014
96  Tunisia 11,400 2014
97  Ecuador 11,400 2014
98  Saint Lucia 11,100 2014
99  Albania 11,100 2014
100  Ai Cập 11,100 2014
101  Saint Vincent và Grenadines 10,900 2014
102  Namibia 10,800 2014
103  Dominica 10,700 2014
104  Sri Lanka 10,400 2014
105  Cuba 10,200 2010
106  Mông Cổ 10,200 2014
107  Indonesia 10,200 2014
108  Bosna và Hercegovina 9,800 2014
109  Quần đảo Cook 9,100 2005
110  Jamaica 8,700 2014
-  Montserrat 8,500 2006
111  Paraguay 8,400 2014
112  Ukraina 8,200 2014
113  Fiji 8,200 2014
114  Angola 8,200 2014
115  Belize 8,100 2014
116  El Salvador 8,000 2014
117  Kosovo 8,000 2014
-  Saint Helena, Ascension
và Tristan da Cunha
7,800 2010
118  Swaziland 7,800 2014
119  Bhutan 7,700 2014
120  Gruzia 7,700 2014
121  Maroc 7,700 2014
122  Guatemala 7,500 2014
123  Armenia 7,400 2014
124  Philippines 7,000 2014
125  Guyana 6,900 2014
126  Timor-Leste 6,800 2014
127  Cộng hòa Congo 6,600 2014
128  Cabo Verde 6,300 2014
129  Bolivia 6,200 2014
130  Nigeria 6,100 2014
131  Ấn Độ 5,800 2014
132  Niue 5,800 2003
133  Uzbekistan 5,600 2014
134  Việt Nam 5,600 2014
135  Samoa 5,200 2014
136  Syria 5,100 2011
137  Tonga 5,000 2014
138  Lào 5,000 2014
139  Nauru 5,000 2005
140  Palestine 4,900 2012
141  Myanmar 4,800 2014
142  Moldova 4,800 2014
143  Nicaragua 4,800 2014
144  Honduras 4,700 2014
145  Pakistan 4,700 2014
146  Sudan 4,500 2014
147  Ghana 4,200 2014
148  Zambia 4,100 2014
149  Yemen 3,900 2014
-  Wallis và Futuna 3,800 2004
150  Bangladesh 3,400 2014
151  Kyrgyzstan 3,400 2014
152  Mauritania 3,400 2014
153  Campuchia 3,300 2014
154  Micronesia 3,200 2014
155  Quần đảo Marshall 3,200 2014
156  Tuvalu 3,200 2014
157  Kenya 3,100 2014
158  São Tomé và Príncipe 3,100 2014
159  Cameroon 3,000 2014
160  Djibouti 3,000 2014
161  Bờ Biển Ngà 2,900 2014
162  Lesotho 2,900 2014
163  Tajikistan 2,700 2014
164  Tchad 2,600 2014
165  Vanuatu 2,500 2014
-  Tây Sahara 2,500 2007
166    Nepal 2,400 2014
167  Papua New Guinea 2,400 2014
168  Senegal 2,300 2014
169  Sierra Leone 2,100 2014
170  Afghanistan 2,000 2014
171  Nam Sudan 2,000 2014
172  Zimbabwe 2,000 2014
173  Tanzania 1,900 2014
174  Bénin 1,900 2014
175  Quần đảo Solomon 1,800 2014
176  Haiti 1,800 2014
177  CHDCND Triều Tiên 1,800 2013
178  Uganda 1,800 2014
179  Gambia 1,700 2014
180  Rwanda 1,700 2014
181  Burkina Faso 1,700 2014
182  Comoros 1,700 2014
183  Kiribati 1,600 2014
184  Mali 1,600 2014
185  Togo 1,500 2014
186  Ethiopia 1,500 2014
187  Madagascar 1,400 2014
188  Guiné-Bissau 1,400 2014
189  Guinée 1,300 2014
190  Eritrea 1,200 2014
191  Mozambique 1,100 2014
192  Niger 1,000 2014
-  Tokelau 1,000 1993
193  Liberia 900 2014
194  Burundi 900 2014
195  Malawi 800 2014
196  Cộng hòa Dân chủ Congo 700 2014
197  Somalia 600 2010
198  Cộng hòa Trung Phi 600 2014

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Economic Outlook Database, April 2015, Quỹ Tiền tệ Quốc tế xuất bản ngày 14 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2015.
  2. ^ "GDP per capita, PPP (current international $)", World Development Indicators database, Ngân hàng Thế giới. 14 tháng 4 năm 2015.
  3. ^ GDP - per capita (PPP), Cơ quan Tình báo Trung ương Mỹ, 7 tháng 3 năm 2014.
  4. ^ The World's total GDP (PPP) figure from the IMF's World Economic Outlook Database, April 2015. 14 tháng 4 năm 2015.
  5. ^ a ă The World's population figure from the World Bank's World Development Indicators database. Ngân hàng Thế giới, 14 tháng 4 năm 2015.
  6. ^ Kosovo's total GDP (PPP) figure from the IMF's World Economic Outlook Database, April 2015. Ngân hàng Thế giới, 14 tháng 4 năm 2015.
  7. ^ Kosovo's population figure from the World Bank's World Development Indicators database. Ngân hàng Thế giới, 8 tháng 10 năm 2014.
  8. ^ The World's total GDP (PPP) figure from the World Bank's World Development Indicators database. Ngân hàng Thế giới, 14 tháng 4 năm 2015.
  9. ^ Virgin Islands's GDP per capita (PPP) figure from the Virgin Islands Country Profile. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.
  10. ^ Guam's GDP per capita (PPP) figure from the Guam Country Profile. Cơ quan Tình báo Trung ương (CIA), Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.
  11. ^ Puerto Rico's GDP per capita (PPP) figure from the Puerto Rico Country Profile. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.
  12. ^ Northern Mariana Islands's GDP per capita (PPP) figure from the Northern Mariana Islands Country Profile. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.
  13. ^ American Samoa's GDP per capita (PPP) figure from the American Samoa Country Profile. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2015.