Krzysztof Piątek

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Krzysztof Piątek
Piatek.Milan (cropped).png
Piątek trong màu áo Milan tháng 2 năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Krzysztof Piątek
Ngày sinh 1 tháng 7, 1995 (24 tuổi)
Nơi sinh Dzierżoniów, Ba Lan
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Milan
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
0000–2011 Dziewiątka Dzierżoniów
2011–2012 Lechia Dzierżoniów
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 Lechia Dzierżoniów 6 (0)
2013–2016 Zagłębie Lubin 72 (15)
2016–2018 Cracovia 63 (32)
2018–2019 Genoa 19 (13)
2019– Milan 29 (12)
Đội tuyển quốc gia
2015–2016 U20 Ba Lan 3 (1)
2015–2017 U21 Ba Lan 15 (2)
2018– Ba Lan 10 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 4 tháng 11 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 16 tháng 11 năm 2019

Krzysztof Piątek (phát âm tiếng Ba Lan: [ˈkʂɨʂtɔf ˈpjɔntɛk]; sinh 1 tháng 7 năm 1995) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan chơi ở vị trí tiền đạo cho A.C. MilanĐội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan.

Anh bắt đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp tại câu lạc bộ Zagłębie Lubin trước khi gia nhập KS Cracovia vào năm 2016. Tại đây chỉ với hai mùa bóng, anh đã ghi được 32 bàn thắng. Thành tích ấn tượng của anh đã khiến Genoa quyết định chi ra 4 triệu Euro để đưa anh về sân Luigi Ferraris. Chỉ sau nửa mùa giải thi đấu tại đây, anh đã có 19 bàn thắng sau 21 trận, A.C. Milan đã bỏ ra đến 35 triệu Euro để có được sự phục vụ của Piątek ngay vào tháng 1 năm 2019.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến Kể từ trận đấu diễn ra ngày 3 tháng 11 năm 2019[1][2]
Câu lạc bộ Mùa bóng Giải đấu Giải đấu Cup Châu Âu Các giải khác Toàn bộ
Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng
Lechia Dzierżoniów 2012–13 Liga III 6 0 6 0
Zagłębie Lubin 2013–14 Ekstraklasa 4 0 0 0 4 0
2014–15 Liga I 30 8 3 1 33 9
2015–16 Ekstraklasa 33 6 3 2 36 8
2016–17 5 1 1 0 6 0 12 1
Tổng 72 15 7 3 6 0 0 0 85 18
Cracovia 2016–17 Ekstraklasa 27 11 27 11
2017–18 36 21 2 0 38 21
Tổng 63 32 2 0 65 32
Genoa 2018–19 Serie A 19 13 2 6 21 19
Milan 2018–19 18 9 3 2 21 11
2019–20 11 3 0 0 11 3
Tổng 29 12 3 2 32 14
Tổng sự nghiệp 189 72 14 11 6 0 0 0 209 83

Trận đấu quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 16 tháng 11 năm 2019[3]
Ba Lan
Năm Số trận Bàn thắng
2018 2 1
2019 8 4
Tổng 10 5

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả liệt kê các trận đấu quốc tế của Ba Lan.[3]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 11 tháng 10 năm 2018 Sân vận động Śląski, Chorzów, Ba Lan  Bồ Đào Nha
1–0
2–3
UEFA Nations League 2018–19
2. 21 tháng 3 năm 2019 Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo  Áo
1–0
1–0
Vòng loại Euro 2020
3. 7 tháng 6 năm 2019 Philip II Arena, Skopje, Bắc Macedonia  Bắc Macedonia
1–0
1–0
Vòng loại Euro 2020
4. 10 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Quốc gia, Warszawa, Ba Lan  Israel
1–0
4–0
Vòng loại Euro 2020
5. 16 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Teddy, Jerusalem, Israel  Israel
2–0
2–1
Vòng loại Euro 2020

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • ^ “Krzysztof Piątek”. 90minut.pl. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2017. 
  • ^ Krzysztof Piątek tại Soccerway. Truy cập 23 April 2018.
  • ^ a ă “Piątek, Krzysztof”. National Football Teams. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2018.