Leonardo Bonucci

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Leonardo Bonucci
Leonardo Bonucci BGR-ITA 2012.jpg
Bonucci chơi cho Italy năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Leonardo Bonucci[1]
Ngày sinh 1 tháng 5, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Viterbo, Ý
Chiều cao 1,91 m (6 ft 3 in)[2]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Juventus
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2005 Viterbese
2005–2007 Inter Milan
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2009 Inter Milan 1 (0)
2007–2009Treviso (cho mượn) 40 (4)
2009Pisa (cho mượn) 18 (1)
2009–2010 Bari 38 (1)
2010–2017 Juventus 227 (13)
2017–2018 A.C. Milan 35 (2)
2018– Juventus 41 (4)
Đội tuyển quốc gia
2010– Ý 94 (7)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến ngày 10 tháng 11 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2019

Leonardo Bonucci (Sinh ngày 1 tháng 5 năm 1987) là cầu thủ bóng đá người Italia, chơi ở vị trí hậu vệ cho JuventusĐội tuyển bóng đá quốc gia Ý.

Với khả năng đọc tình huống tốt cùng kĩ thuật chuyền dài chuẩn xác giúp anh là một trong những hậu vệ quan trọng nhất của Juventus hiện tại.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 11 năm 2019 [3]
Đội Mùa giải Giải đấu Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Internazionale 2005–06 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2006–07 0 0 3 0 0 0 0 0 3 0
Tổng cộng 1 0 3 0 0 0 0 0 4 0
Treviso 2007–08 27 2 0 0 27 2
2008–09 13 2 1 0 14 2
Tổng cộng 40 4 1 0 41 4
Pisa (mượn) 2008–09 18 1 0 0 18 1
Bari 2009–10 38 1 1 0 39 1
Juventus 2010–11 34 2 2 0 8 1 44 3
2011–12 32 2 5 0 37 2
2012–13 33 0 4 0 10 1 1 0 48 1
2013–14 29 2 1 0 13 1 1 0 44 3
2014–15 34 3 4 1 13 0 1 0 52 4
2015–16 36 3 4 0 8 0 1 0 49 3
2016–17 29 3 5 1 11 1 0 0 45 5
Tổng cộng 227 15 25 2 63 4 4 0 319 21
Milan 2017–18 35 2 5 0 11 0 0 0 51 2
Juventus 2018–19 29 3 1 0 10 0 1 0 41 3
2019–20 12 1 0 0 4 0 0 0 16 1
Tổng cộng 41 4 1 0 14 0 1 0 57 4
Tổng cộng sự nghiệp 400 25 36 2 88 4 5 0 529 31

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 15 tháng 11 năm 2019
Đội tuyển bóng đá Ý
NămTrậnBàn
2010 8 2
2011 5 0
2012 11 0
2013 11 0
2014 8 1
2015 10 0
2016 14 1
2017 8 1
2018 10 1
2019 9 1
Tổng cộng 94 7

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 3 tháng 6 năm 2010 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ  México 1–2 1–2 Giao hữu
2. 3 tháng 9 năm 2010 A. Le Coq Arena, Tallinn, Estonia  Estonia 2–1 2–1 Vòng loại Euro 2012
3. 9 tháng 9 năm 2014 Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy  Na Uy 2–0 2–0 Vòng loại Euro 2016
4. 2 tháng 7 năm 2016 Sân vận động Bordeaux, Bordeaux, Pháp  Đức 1–1 1–1 Euro 2016
5. 28 tháng 3 năm 2017 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan  Hà Lan 2–1 2–1 Giao hữu
6. 1 tháng 6 năm 2018 Allianz Rivera, Nice, Pháp  Pháp 1–2 1–3 Giao hữu
7. 8 tháng 6 năm 2018 Sân vận động Olympic, Athens, Hy Lạp  Hy Lạp 3–0 3–0 Vòng loại Euro 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup South Africa 2010 – List of Players” (PDF). Fédération Internationale de Football Association (FIFA). Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “Leonardo Bonucci”. juventus.com. 
  3. ^ Leonardo Bonucci tại Soccerway

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]