Salvatore Sirigu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Salvatore Sirigu
Salvatore Sirigu au Camp des Loges (02082011) cropped.jpg
Sirigu tập luyện ở
Paris Saint-Germain F.C. năm 2011.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Salvatore Sirigu
Ngày sinh 12 tháng 1, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Nuoro, Ý
Chiều cao 1 m (3 ft 3 in)92
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Torino
CLB trẻ
Venezia
Palermo
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2011 Palermo 69 (0)
2007–2008Cremonese
(cho mượn)
19 (0)
2008–2009Ancona
(cho mượn)
15 (0)
2011–2017 Paris Saint-Germain 145 (0)
2016Sevilla
(cho mượn)
2 (0)
2017Osasuna
(mượn)
18 (0)
2017– Torino 61 (0)
Đội tuyển quốc gia
2005 U18 Ý 3 (0)
2005 U19 Ý 2 (0)
2007–2009 U21 Ý 3 (0)
2010– Ý 20 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 9 tháng 12 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 26 tháng 3 năm 2019

Salvatore Sirigu (phát âm tiếng Ý: [salvaˈtore ˈsiriɡu]; sinh ngày 12 tháng 1 năm 1987 [1]) là cầu thủ bóng đá Ý đang chơi vị trí thủ mônSerie A cho câu lạc bộ Torino. Từ năm 2010, anh đã là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Ý. Ở trận đấu đầu tiên của Ý tại World Cup 2014, anh đã đóng thế xuất sắc vị trí mà đội trưởng Gianluigi Buffon để lại do chấn thương.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến ngày 20 tháng 8 năm 2018)[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Palermo 2006–07 0 0 1 0 1 0 2 0
Cremonese (mượn) 2007–08 22 0 2 0 24 0
Ancona (mượn) 2008–09 15 0 0 0 15 0
Palermo 2009–10 32 0 1 0 33 0
2010–11 37 0 5 0 3 0 45 0
Tổng cộng 69 0 7 0 4 0 80 0
Paris Saint-Germain 2011–12 38 0 2 0 0 0 1 0 41 0
2012–13 33 0 0 0 0 0 10 0 43 0
2013–14 37 0 0 0 1 0 10 0 49 0
2014–15 34 0 0 0 0 0 10 0 1 0 45 0
2015–16 3 0 6 0 3 0 0 0 0 0 12 0
Tổng cộng 145 0 8 0 4 0 31 0 2 0 190 0
Sevilla (mượn) 2016–17 2 0 1 0 0 0 0 0 3 0
Osasuna (mượn) 2016–17 18 0 0 0 18 0
Torino 2017–18 37 0 1 0 38 0
2018–19 1 0 1 0 2 0
Tổng cộng 38 0 2 0 0 0 0 0 0 0 40 0
Tổng cộng sự nghiệp 309 0 18 0 4 0 35 0 2 0 368 0

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2019.[3][4]
Ý
Năm Trận Bàn
2010 2 0
2012 2 0
2013 3 0
2014 4 0
2015 4 0
2016 2 0
2018 2 0
2019 1 0
Tổng cộng 20 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Confederations Cup Brazil 2013: Salvatore SIRIGU”. FIFA.com. Truy cập 15 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ Salvatore Sirigu tại Soccerway
  3. ^ “Salvatore Sirigu”. EU-Football.info. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 
  4. ^ Salvatore Sirigu tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]