Salvatore Sirigu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Salvatore Sirigu
20150616 - Portugal - Italie - Genève - Salvatore Sirigu 1 (cropped).jpg
Sirigu cùng Ý năm 2015.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Salvatore Sirigu
Ngày sinh 12 tháng 1, 1987 (34 tuổi)
Nơi sinh Nuoro, Ý
Chiều cao 1 m (3 ft 3 in)92
Vị trí Thủ môn
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Venezia
Palermo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2011 Palermo 69 (0)
2007–2008Cremonese
(cho mượn)
19 (0)
2008–2009Ancona
(cho mượn)
15 (0)
2011–2017 Paris Saint-Germain 145 (0)
2016Sevilla
(cho mượn)
2 (0)
2017Osasuna
(mượn)
18 (0)
2017–2021 Torino 141 (0)
Đội tuyển quốc gia
2005 U18 Ý 3 (0)
2005 U19 Ý 2 (0)
2007–2009 U21 Ý 3 (0)
2010–2021 Ý 27 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến ngày 3 tháng 4 năm 2021

Salvatore Sirigu (phát âm tiếng Ý: [salvaˈtore ˈsiriɡu]; sinh ngày 12 tháng 1 năm 1987 [1]) là cầu thủ bóng đá Ý đang chơi vị trí thủ mônSerie A cho câu lạc bộ Torino. Từ năm 2010 đến năm 2021, anh là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Ý. Ở trận đấu đầu tiên của Ý tại World Cup 2014, anh đã đóng thế xuất sắc vị trí mà đội trưởng Gianluigi Buffon để lại do chấn thương.

Sau khi cùng đội tuyển Ý giành chức vô địch Euro 2020, Salvatore Sirigu chính thức chia tay đội tuyển quốc gia sau 11 năm gắn bó.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến ngày 3 tháng 4 năm 2021)[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Palermo 2006–07 0 0 1 0 1 0 2 0
Cremonese (mượn) 2007–08 22 0 2 0 24 0
Ancona (mượn) 2008–09 15 0 0 0 15 0
Palermo 2009–10 32 0 1 0 33 0
2010–11 37 0 5 0 3 0 45 0
Tổng cộng 69 0 7 0 4 0 80 0
Paris Saint-Germain 2011–12 38 0 2 0 0 0 1 0 41 0
2012–13 33 0 0 0 0 0 10 0 43 0
2013–14 37 0 0 0 1 0 10 0 49 0
2014–15 34 0 0 0 0 0 10 0 1 0 45 0
2015–16 3 0 6 0 3 0 0 0 0 0 12 0
Tổng cộng 145 0 8 0 4 0 31 0 2 0 190 0
Sevilla (mượn) 2016–17 2 0 1 0 0 0 0 0 3 0
Osasuna (mượn) 2016–17 18 0 0 0 18 0
Torino 2017–18 37 0 1 0 38 0
2018–19 36 0 2 0 38 0
2019–20 36 0 2 0 6 0 44 0
2020–21] 26 0 0 0 26 0
Tổng cộng 135 0 5 0 6 0 146 0
Tổng cộng sự nghiệp 406 0 23 0 4 0 41 0 2 0 476 0

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 20 tháng 6 năm 2021.[3][4]
Ý
Năm Trận Bàn
2010 2 0
2012 2 0
2013 3 0
2014 4 0
2015 4 0
2016 2 0
2018 2 0
2019 5 0
2020 2 0
2021 1 0
Tổng cộng 27 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Confederations Cup Brazil 2013: Salvatore SIRIGU”. FIFA.com. Truy cập 15 tháng 6 năm 2014.
  2. ^ Salvatore Sirigu tại Soccerway
  3. ^ “Salvatore Sirigu”. EU-Football.info. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.
  4. ^ Salvatore Sirigu tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]