Claudio Marchisio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Claudio Marchisio
Claudio Marchisio vs. Lech.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Claudio Marchisio
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Juventus
Số áo 8
CLB trẻ
1993-2006 Juventus
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006– Juventus 261 (32)
2007–2008 Empoli (mượn) 26 (0)
Đội tuyển quốc gia
2007–2009 U-21 Ý 14 (1)
2009– Ý 54 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 17 tháng 4 năm 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 17 tháng 11 năm 2015

Claudio Marchisio là cầu thủ bóng đá người Ý hiện đang thi đấu cho CLB JuventusĐội tuyển Ý.Anh trưởng thành từ lò đào tạo trẻ Juventus.Được chọn làm đội trưởng thứ 4 sau Alessandro Del Piero, Gianluigi BuffonGiorgio Chiellini.

Kể từ khi thể hiện bước đột phá trong mùa giải 2008-09, Marchisio thường được so sánh với cựu tiền vệ JuventusĐội tuyển Ý Marco Tardelli với phong cách thi đấu ngoan cường và khả năng đọc tình huống tốt của mình. Anh là một tiền vệ đa năng, anh có thể chơi ở trung tâm hàng tiền vệ hay đá cánh nhưng vị trí ưa thích và thi đấu hiệu quả nhất của anh là ở trung tâm. Mặc dù chủ yếu dùng chân phải, anh lại sở hữu những cú sút mạnh mẽ bằng cả hai bàn chân, điều đó hỗ trợ rất tốt vì anh có thiên hướng thực hiện những cú sút xa từ bên ngoài vòng cấm khi có cơ hội.

Từ mùa giải 2011-2012 anh đã trở thành trụ cột của đội bóng Juventus, một cầu thủ không thể thiếu ở hàng tiền vệ của Juve bên cạnh PirloArturo Vidal để hợp thành bộ 3 xuất sắc. Anh sẽ là người đội trưởng tương lai của đội bóng thành Turin

Claudio Marchisio in Toronto
Claudio Marchisio in Toronto

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 17 tháng 4, 2016[1][2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Juventus 2005–06 Serie A 0 0 0 0 0 0 0 0
2006–07 Serie B 24 0 0 0 24 0
2008–09 Serie A 24 3 0 0 6[a] 0 30 3
2009–10 28 3 0 0 7[b] 0 35 3
2010–11 32 4 1 0 8[c] 0 41 4
2011–12 36 9 3 1 39 10
2012–13 29 6 2 0 8[a] 2 1[d] 0 40 8
2013–14 29 4 2 0 11[e] 0 1[d] 0 43 4
2014–15 35 3 4 0 12[a] 0 1[d] 0 52 3
2015–16 23 0 3 0 5[a] 0 1[d] 0 32 0
Tổng cộng 261 32 18 1 57 2 4 0 340 35
Empoli (mượn) 2007–08 Serie A 26 0 1 0 2[c] 0 29 0
Tổng cộng sự nghiệp 287 32 19 1 59 2 4 0 369 35
  1. ^ a ă â b All appearances in UEFA Champions League
  2. ^ Four appearances in UEFA Champions League,Three appearances in Europa League
  3. ^ a ă All appearances in Europa League
  4. ^ a ă â b Appearance in Supercoppa Italiana
  5. ^ Four appearances UEFA Champions League,Seven appearances in Europa League

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 13 tháng 11, 2015[3]
Đội tuyển quốc gia Ý
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2009 2 0
2010 7 0
2011 9 1
2012 13 0
2013 10 1
2014 10 2
2015 3 1
Tổng cộng 54 5

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 7 tháng 10, 2011 Sân vận động Crvena Zvezda, Belgrade, Serbia  Serbia 1–0 1–1 Vòng loại Euro 2012
2. 11 tháng 6, 2013 Sân vận động Sao Januario, Rio de Janeiro, Brasil  Haiti 2–0 2–2 Giao hữu
3. 4 tháng 6, 2014 Sân vận động Renato Curi, Perugia, Ý  Luxembourg 1–0 1–1 Giao hữu
4. 14 tháng 6, 2014 Arena Amazonia, Manaus, Brasil  Anh 1–0 2–1 World Cup 2014
5. 17 tháng 11, 2015 Sân vận động Renato Dall'Ara, Bologna, Ý  Anh 1–1 2–2 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Italy – C.Marchisio – Profile with news, career statistics and history”. Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ Claudio Marchisio tại Soccerway
  3. ^ Claudio Marchisio tại National-Football-Teams.com