Antonio Candreva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Antonio Candreva
20150616 - Portugal - Italie - Genève - Antonio Candreva 1 (cropped).jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 28 tháng 2, 1987 (31 tuổi)
Nơi sinh Roma, Ý
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Internazionale
CLB trẻ
Lodigiani
2003–2005 Ternana
2007–2008 Udinese
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2007 Ternana 48 (0)
2007–2012 Udinese 3 (0)
2008–2010Livorno (mượn) 52 (2)
2010Juventus (mượn) 16 (2)
2010–2011Parma (mượn) 31 (3)
2011–2012Cesena (mượn) 18 (2)
2012–2016 Lazio 150 (41)
2016– Inter Milan 65 (6)
Đội tuyển quốc gia
2005-2006 U-19 Ý 3 (1)
2008–2009 U-21 Ý 14 (0)
2009– Ý 54 (7)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 19 tháng 3 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 27 tháng 3 năm 2018

Antonio Candreva (sinh ngày 28 tháng 2 năm 1987 ở Roma, Ý) là cầu thủ bóng đá của câu lạc bộ Internazionale Milano.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 19 tháng 3 năm 2018[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc gia Cúp Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Ternana 2005-06 29 0 0 0 29 0
2006-07 16 0 0 0 16 0
Tổng cộng 45 0 0 0 45 0
Udinese 2007-08 3 0 0 0 3 0
Livorno (mượn) 2008-09 33 2 0 0 33 2
2009-10 19 0 3 0 22 0
Tổng cộng 52 2 3 0 55 2
Juventus (mượn) 2009-10 16 2 1 0 3[a] 0 20 2
Parma (mượn) 2010-11 31 3 2 0 33 3
Cesena (mượn) 2011-12 18 2 3 0 21 2
Lazio
2011-12 15 3 2[a] 0 17 3
2012-13 35 6 3 0 11[a] 1 49 7
2013-14 37 12 1 0 5[a] 0 1[b] 0 44 12
2014–15 34 10 4 1 38 11
2015–16 29 10 2 0 11 2 1 0 43 12
Tổng cộng 150 41 10 1 29 3 2 0 191 45
Internazionale
2016–17 38 6 2 1 5[a] 1 45 8
2017-18 27 0 1 0 28 0
Tổng cộng 65 6 3 1 5 1 0 0 73 8
Tổng cộng sự nghiệp 381 56 22 2 37 4 2 0 442 62
  1. ^ a ă â b c Tất cả các lần ra sân tại Europa League
  2. ^ Lần ra sân tại Supercoppa Italiana

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 27 tháng 3 năm 2018. [2]
Đội tuyển quốc gia Ý
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2009 2 0
2010 0 0
2011 0 0
2012 3 0
2013 13 0
2014 8 1
2015 9 1
2016 9 3
2017 8 1
2018 2 0
Tổng cộng 54 7

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 16 tháng 11 năm 2014 Sân vận động San Siro, Milan, Ý  Croatia 1–0 1–1 Vòng loại Euro 2016
2. 12 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Poljud, Split, Croatia  Croatia 1–1 1–1 Vòng loại Euro 2016
3. 13 tháng 11 năm 2015 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ  Croatia 1–0 1–3 Giao hữu
4. 6 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Marc'Antonio Bentegodi, Verona, Ý  Phần Lan 1–0 2–0 Giao hữu
5. 5 tháng 9 năm 2016 Sân vận động Sammy Ofer, Haifa, Israel  Israel 2–0 3–1 Vòng loại World Cup 2018
6. 12 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein  Liechtenstein 3–0 4–0 Vòng loại World Cup 2018
7. 9 tháng 10 năm 2017 Sân vận động Loro Boriçi, Shkodër, Albania  Albania 1–0 1–0 Vòng loại World Cup 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Antonio Candreva tại Soccerway. Truy cập 9 tháng 7 năm 2015.
  2. ^ Antonio Candreva tại National-Football-Teams.com